Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Strasbourg - Toulouse · 03.05.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 32
CN 3 thg 5 2026 - 11:15
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 3
84’
1 : 2
(Nanasi S.) Emegha E.
change-icon
82’
2 : 1
82’
1 : 2
goals-icon
Sauer M. (Vossah A.)
82’
1 : 2
goals-icon
Azizi I. (Gboho Y.)
78’
1 : 2
goals-icon
Sidibe D. (Hidalgo S.)
77’
1 : 2
goals-icon
Kamanzi W. (Methalie D.)
75’
1 : 2
(Dieme Y.) Enciso J.
change-icon
71’
2 : 1
(Doukouire I.) Omobamidele A.
change-icon
71’
2 : 1
(Amougou M.) Moreira D.
change-icon
63’
2 : 1
63’
1 : 2
goals-icon
Emersonn Correia da Silva (Russell-Rowe J.)
56’
1 : 2
1 : 1
(Ouattara A.) El Mourabet S.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
43’
1 : 1
goals-icon
Methalie D. (Casseres Jr C.)
(Doukouire I.) Amo-Ameyaw S.
goals-icon
27’
1 : 0
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
54%
Sở hữu bóng
46%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Strasbourg Strasbourg
Toulouse Toulouse
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Strasbourg Strasbourg
Toulouse Toulouse
#
Bàn thắng
  • 9 Panichelli J. Panichelli J.
    16
  • 20 Godo M. Godo M.
    10
  • 11 Nanasi S. Nanasi S.
    7
  • 10 Emegha E. Emegha E.
    4
  • 7 Moreira D. Moreira D.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Gboho Y. Gboho Y.
    8
  • 20 Emersonn Correia da Silva Emersonn Correia da Silva
    6
  • 9 Magri F. Magri F.
    5
  • 15 Donnum A. Donnum A.
    4
  • 11 Hidalgo S. Hidalgo S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Strasbourg và Toulouse FC khi Strasbourg chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Strasbourg và Toulouse FC là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Strasbourg chơi trên sân nhà, Strasbourg đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Toulouse FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-15 nghiêng về phía Strasbourg.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, Strasbourg đã thắng 16 trận, có 9 trận hòa trong khi Toulouse FC thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-29 nghiêng về phía Strasbourg.

Mùa trước Strasbourg thắng cả hai trận gặp Toulouse FC (2-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Strasbourg và Toulouse, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 03.05 lúc 11:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Strasbourg

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Strasbourg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Strasbourg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Strasbourg trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Strasbourg Toulouse

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Toulouse

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Toulouse trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Toulouse

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Toulouse trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Strasbourg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Strasbourg không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
AS Monaco AS Monaco 34 54 16 6 12 60:54
6
Stade Rennais Stade Rennais 34 59 17 8 9 59:50
8
Strasbourg Strasbourg 34 53 15 8 11 58:47
9
Toulouse Toulouse 34 45 12 9 13 47:46
10
Lorient Lorient 34 45 11 12 11 48:51
11
Paris Paris 34 44 11 11 12 47:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Pháp

Pháp, Strasbourg,

Stade de La Meinau

Trọng tài
Angoula Gael Pháp

Sự tham dự

29000

Đội hình

Strasbourg Strasbourg
Toulouse Toulouse
Thống Kê Chính
0.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
54%
Sở hữu bóng
46%
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
6
88% 414/471
Đường chuyền
351/403 87%
8
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
6
0.73
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.95
1
Sút xa khung thành
7
5
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
9
4
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
88% 414/471
Đường chuyền
351/403 87%
49% 21/43
Đường Chuyền Dài
28/49 57%
67% 66/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/94 70%
0.31
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.99
13% 2/15
Chuyền bóng
2/10 20%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
2
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
7
8
Đá phạt góc
3
17
Ném biên
18
Phòng thủ
7
Fouls
15
1
Thẻ vàng
3
56
Trận đấu tay đôi thắng
52
58% 14/24
Tranh bóng
19/24 79%
24
Phá bóng
23
7
Cắt bóng
8
3
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
3
1.95
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.73
-0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Strasbourg Strasbourg
Toulouse Toulouse
#
Bàn thắng
  • 9 Panichelli J. Panichelli J.
    16
  • 20 Godo M. Godo M.
    10
  • 11 Nanasi S. Nanasi S.
    7
  • 10 Emegha E. Emegha E.
    4
  • 7 Moreira D. Moreira D.
    4
  • 19 Enciso J. Enciso J.
    3
  • 22 Doue G. Doue G.
    2
  • 42 Ouattara A. Ouattara A.
    2
  • 32 Barco V. Barco V.
    2
  • 27 Amo-Ameyaw S. Amo-Ameyaw S.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Gboho Y. Gboho Y.
    8
  • 20 Emersonn Correia da Silva Emersonn Correia da Silva
    6
  • 9 Magri F. Magri F.
    5
  • 15 Donnum A. Donnum A.
    4
  • 11 Hidalgo S. Hidalgo S.
    4
  • 19 Sidibe D. Sidibe D.
    3
  • 4 Cresswell C. Cresswell C.
    3
  • 23 Casseres Jr C. Casseres Jr C.
    2
  • 7 Vignolo J. Vignolo J.
    2
  • 24 Methalie D. Methalie D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.02 2 0.45 1 43/50(86%) - -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
8 27 1 0.52 - - 3 3/3(100%) - -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 77 1 0.19 - 0.14 1 18/20(90%) 1 -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 29/33(88%) - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.07 - 51/53(96%) - -
player-stats-img
Amo-Ameyaw S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.16 - 0.02 3 21/22(95%) - -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.03 - 0.1 1 41/50(82%) 1 -
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 82 - 0.04 - 0.08 2 23/27(85%) - -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 22/29(76%) - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 71 - - 1 0.06 - 60/63(95%) - -
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 78 - 0.09 - 0.04 2 18/21(86%) - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 59/64(92%) - -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 50/56(89%) - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 12 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 82 - - - 0.01 - 30/30(100%) 1 -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.02 - 22/25(88%) - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 40/45(89%) - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 19 - - - - - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 63 - 0.1 - 0.01 2 12/15(80%) - -
player-stats-img
Cresswell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.16 - 0.01 1 42/51(82%) - -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 13 - 0.06 - 0.05 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 18 - 0.03 - 0.01 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 27 - - - 0.04 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Amougou M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 63 - 0.03 - 0.01 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Luis R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.04 - 0.03 1 37/43(86%) - -
player-stats-img
Nanasi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 82 - 0.08 - 0.03 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.04 - 0.02 1 15/23(65%) - -
player-stats-img
Azizi I.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.09 - 0.02 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Emegha E.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.02 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.06 - 0.02 1 6/6(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Amo-Ameyaw S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.69 - 1 - 2 1
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.69 2 - 1 2 1
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 1 - - - 2
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - - 2
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.48 - - - 2 -
player-stats-img
Amougou M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Azizi I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Cresswell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Luis R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.57 - - - 1 -
player-stats-img
Nanasi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emegha E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
7 18/21(86%) - - - 0.04 5/6(83%) 45 1/1(100%) 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
Amo-Ameyaw S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 21/22(95%) - - - 0.02 7/8(88%) 47 1/1(100%) - 1/5(20%) 4 -
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 15/23(65%) - - - 0.02 7/14(50%) 44 - 1/5(20%) 1/4(20%) 3 -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 18/20(90%) 1 - - 0.14 4/6(67%) 42 1/1(100%) - 1/5(20%) - 1
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 23/27(85%) - - - 0.08 10/13(77%) 53 1/1(100%) - 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 4/6(67%) - - - 0.05 2/3(67%) 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Luis R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 37/43(86%) - - - 0.03 8/14(57%) 59 4/8(50%) - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 60/63(95%) - - 1 0.06 3/5(60%) 80 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - 1
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.01 1/4(25%) 22 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Azizi I.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Cresswell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/51(82%) - 1 - 0.01 3/9(33%) 60 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
1 41/50(82%) - - - 0.1 13/18(72%) 72 4/6(67%) - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 59/64(92%) - - - 0.01 3/4(75%) 76 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/13(85%) - - - 0.04 3/4(75%) 21 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Nanasi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/19(74%) - - - 0.03 5/7(71%) 36 - 1/5(20%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/25(88%) - - - 0.02 5/6(83%) 31 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Amougou M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) - - - 0.01 4/6(67%) 44 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/50(86%) 2 - 2 0.45 8/11(73%) 66 5/6(83%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/33(85%) - - - 0.01 3/6(50%) 48 2/6(33%) - 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Emegha E.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.02 1/1(100%) 4 - - - - 1
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/53(96%) 1 - - 0.07 4/6(67%) 65 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - - - 48 2/6(33%) - - 2 -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - - - 22 - - - - -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/56(89%) - - - 0.02 9/13(69%) 75 1/3(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 40/45(89%) - - - - 1/2(50%) 53 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/29(76%) - - - 0.01 3/3(100%) 49 6/13(46%) - - - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/30(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 38 - - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 - 9/19(47%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 2/2(100%) 4/15(27%) 4 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 9/15(60%) 1 5/7(71%) - - - - -
player-stats-img
Amo-Ameyaw S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 7/14(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Luis R.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 5/14(36%) - 1/2(50%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 8/12(67%) 2 5/7(71%) - 3 - - -
player-stats-img
Amougou M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/12(33%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 2 2/2(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 10/11(91%) - 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) 1 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Nanasi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Yassine G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - 1/1(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 1/3(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
4 1/4(25%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Cresswell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - 1 10 - - -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Azizi I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Emegha E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 5 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.05 4 1.95 2 - 1 1
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.27 3 0.73 1 - 7 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close