Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lyôn - Stade Rennais · 03.05.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 32
CN 3 thg 5 2026 - 14:45
Hoàn thành
4
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Vinicius A.) Nartey N.
change-icon
90+3’
5 : 2
88’
4 : 3
goals-icon
Cisse D. (Camara M.)
87’
4 : 3
goals-icon
Mukiele N. (Tamari M.)
87’
4 : 3
goals-icon
Zabiri Y. (Lepaul E.)
(Endrick) Nuamah E.
change-icon
85’
5 : 2
(Merah K.) De Carvalho M.
change-icon
85’
5 : 2
(Morton T.) Kluivert R.
change-icon
84’
5 : 2
82’
4 : 3
(Tolisso C.) Endrick
goals-icon
75’
4 : 2
71’
3 : 3
goals-icon
Blas L. (Szymanski S.)
71’
3 : 3
goals-icon
Nagida M. (Seidu A.)
(Yaremchuk R.) Sulc P.
change-icon
70’
4 : 2
(Vinicius A.) Moreira A.
goals-icon
52’
3 : 2
48’
2 : 2
goals-icon
Lepaul E. (Tamari M.)
2 : 1
Hiệp 1
(Hình phạt) Tolisso C.
goals-icon
42’
2 : 1
40’
1 : 2
(Tolisso C.) Yaremchuk R.
goals-icon
37’
1 : 1
23’
0 : 2
6’
0 : 1
goals-icon
Tamari M. (Lepaul E.)
0 : 0

Số liệu thống kê

3.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
50%
Sở hữu bóng
50%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lyôn Lyôn
Stade Rennais Stade Rennais
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lyôn Lyôn
Stade Rennais Stade Rennais
#
Bàn thắng
  • 8 Tolisso C. Tolisso C.
    11
  • 10 Sulc P. Sulc P.
    11
  • 9 Endrick Endrick
    5
  • 17 Moreira A. Moreira A.
    4
  • 77 Yaremchuk R. Yaremchuk R.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Lepaul E. Lepaul E.
    21
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    8
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    6
  • 10 Blas L. Blas L.
    5
  • 75 Meite M. Meite M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Olympique Lyon và Stade Rennais khi Olympique Lyon chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Olympique Lyon và Stade Rennais là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây khi Olympique Lyon chơi trên sân nhà, Olympique Lyon đã thắng 13 trận, có 9 trận hòa trong khi Stade Rennais thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 54-40 nghiêng về phía Olympique Lyon.

Trong 63 lần gặp nhau gần đây, Olympique Lyon đã thắng 26 trận, có 17 trận hòa trong khi Stade Rennais thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 95-83 nghiêng về phía Olympique Lyon.

Kết quả mùa giải trước: 4-1 (sân của Olympique Lyon) và 3-0 (sân của Stade Rennais).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Lyôn và Stade Rennais, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 03.05 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Lyôn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lyôn trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lyôn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lyôn trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lyôn Stade Rennais

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Stade Rennais

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Stade Rennais trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stade Rennais

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Stade Rennais trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lyôn

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lyôn không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
5
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 59 18 5 11 63:45
6
Stade Rennais Stade Rennais 34 59 17 8 9 59:50
7
AS Monaco AS Monaco 34 54 16 6 12 60:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Pháp

Pháp, Lyon,

Groupama Stadium

Trọng tài
Turpin Clement Pháp

Sự tham dự

51460

Đội hình

Lyôn Lyôn
Stade Rennais Stade Rennais
Thống Kê Chính
3.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
50%
Sở hữu bóng
50%
16
Tổng số cú sút
8
9
Những cú sút vào khung thành
5
83% 333/399
Đường chuyền
344/410 84%
7
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
3
Cú sút
16
Tổng số cú sút
8
9
Những cú sút vào khung thành
5
4.77
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.92
3
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
5
7
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 333/399
Đường chuyền
344/410 84%
47% 22/47
Đường Chuyền Dài
12/36 33%
68% 85/125
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/84 61%
1.9
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.59
29% 7/24
Chuyền bóng
6/14 43%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
38
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
4
14
Đá phạt
10
7
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
15
Phòng thủ
10
Fouls
14
0
Thẻ vàng
3
45
Trận đấu tay đôi thắng
41
86% 12/14
Tranh bóng
15/22 68%
16
Phá bóng
32
17
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
1.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.77
-0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.77

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lyôn Lyôn
Stade Rennais Stade Rennais
#
Bàn thắng
  • 8 Tolisso C. Tolisso C.
    11
  • 10 Sulc P. Sulc P.
    11
  • 9 Endrick Endrick
    5
  • 17 Moreira A. Moreira A.
    4
  • 77 Yaremchuk R. Yaremchuk R.
    4
  • 16 Vinicius A. Vinicius A.
    3
  • 11 Fofana M. Fofana M.
    2
  • 23 Morton T. Morton T.
    2
  • 10 Satriano M. Satriano M.
    2
  • 99 Nartey N. Nartey N.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Lepaul E. Lepaul E.
    21
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    8
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    6
  • 10 Blas L. Blas L.
    5
  • 75 Meite M. Meite M.
    3
  • 45 Camara M. Camara M.
    3
  • 48 Ait Boudlal A. Ait Boudlal A.
    2
  • 21 Rongier V. Rongier V.
    2
  • 24 Rouault A. Rouault A.
    1
  • 42 Fofana S. Fofana S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 90 1 0.64 - 0.07 4 20/24(83%) - -
player-stats-img
Tolisso C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 1 0.79 2 0.26 1 32/41(78%) - -
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
8.5 84 1 0.57 - 0.66 3 18/22(82%) - -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 89 - 0.02 1 0.55 1 37/45(82%) - -
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 87 1 0.33 1 0.01 3 15/19(79%) 1 -
player-stats-img
Yaremchuk R.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 70 1 0.26 - 0.02 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 47/51(92%) - -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 87 1 0.03 1 0.08 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.02 1 37/42(88%) - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 84 - - - 0.02 - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Ait Boudlal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 56/60(93%) - -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 41/52(79%) 1 -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 70 - 0.04 - 0.34 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 30/36(83%) 1 -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 19 - - - - - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 28/34(82%) - -
player-stats-img
Sulc P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 20 - 0.66 - 0.13 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 20 - - - 0.09 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.38 - 0.01 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 46/53(87%) - -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 84 - 0.08 - 0.01 2 30/36(83%) - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 87 - 0.06 - 0.02 2 33/36(92%) - -
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.05 - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Seidu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 71 - - - - - 33/40(83%) - -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
De Carvalho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Kluivert R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
player-stats-img
Mukiele N.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.14 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Nuamah E.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - 0.08 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.78 1 1 - 2 2
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.77 1 1 - 1 2
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.81 1 - - 2 1
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - - 1 1
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.38 - 1 - 1 1
player-stats-img
Yaremchuk R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.84 - - 2 2 -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.63 - - - 1 -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sulc P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.94 - 1 - 1 -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Tolisso C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.96 - - - 1 -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Ait Boudlal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Carvalho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kluivert R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mukiele N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nuamah E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seidu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
12 20/24(83%) - - - 0.07 9/12(75%) 52 - 1/7(14%) 2/3(67%) 6 -
player-stats-img
Tolisso C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 32/41(78%) 2 - 2 0.26 14/18(78%) 54 3/5(60%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/8(88%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 25 - - - 3 1
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
4 18/22(82%) 1 - - 0.66 13/16(81%) 47 3/3(100%) 1/5(20%) 3/7(43%) - -
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/36(75%) - - - 0.05 7/13(54%) 50 1/4(25%) 2/4(50%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Sulc P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/6(100%) - 1 - 0.13 4/4(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Yaremchuk R.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/12(83%) - - - 0.02 5/5(100%) 21 - - - 2 1
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/19(79%) - - 1 0.01 1/4(25%) 27 1/2(33%) 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 37/45(82%) 1 - 1 0.55 9/15(60%) 59 1/3(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/27(78%) - - - - - 39 - - - - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/36(92%) - - - 0.02 10/11(91%) 46 - - - - 1
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 4/6(67%) 13 - - - - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/36(86%) - - - 0.02 7/8(88%) 53 1/2(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/36(83%) - - - 0.01 4/8(50%) 43 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Mukiele N.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - - 3/6(50%) 13 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 2/2(100%) 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/51(92%) - - - 0.01 5/9(56%) 62 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Nuamah E.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.08 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) 1 - 1 0.08 3/3(100%) 21 - 1/1(100%) - 2 1
player-stats-img
Ait Boudlal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 56/60(93%) - - - - 2/5(40%) 76 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.09 3/3(100%) 12 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
De Carvalho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - - -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/34(82%) - - - 0.01 1/5(20%) 45 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Kluivert R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - - 0.02 3/6(50%) 56 2/6(33%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/52(79%) - - - 0.02 7/12(58%) 75 1/5(20%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - 1/2(50%) 23 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/53(87%) - - - 0.01 3/6(50%) 66 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - - - 53 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Seidu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/40(83%) - - - - 2/7(29%) 56 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/28(86%) 1 - - 0.34 9/12(75%) 43 - 2/7(29%) - - 1
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/1(50%) 9/14(64%) 3 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Ait Boudlal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/7(14%) 3/5(60%) 2 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/12(58%) - 3/3(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/10(40%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tolisso C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/6(67%) 1/4(25%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 2 3/4(75%) 2 3 - - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/9(56%) - 5/5(100%) - 3 - 1 -
player-stats-img
Seidu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 4 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Yaremchuk R.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Sulc P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1/1(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Nuamah E.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - - - - - -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 5 1 - - -
player-stats-img
Mukiele N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 3 1 - - -
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
De Carvalho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kluivert R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.78 5 4.78 4 1 7 2
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.08 3 1.92 2 - 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close