Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Montpellier HSC - Clermont Foot · 02.05.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 33
Th 7 2 thg 5 2026 - 14:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 3
goals-icon
M'Bahia I. (Camblan A.)
89’
1 : 3
goals-icon
Tourraine M. (Kone E.)
87’
1 : 3
86’
1 : 3
goals-icon
Gastien J. (Fakili I.)
(Mbuku N.) Savanier T.
change-icon
77’
2 : 2
69’
1 : 3
goals-icon
Bamba A. (Hunou A.)
60’
1 : 3
(Honore Molebe E.) Issoufou Y.
change-icon
56’
2 : 2
51’
2 : 2
1 : 2
Hiệp 1
45+2’
1 : 2
goals-icon
Hunou A. (Coulibaly I.)
25’
1 : 1
(Tchato E.) Mendy A.
goals-icon
22’
1 : 0
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.82
64%
Sở hữu bóng
36%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Montpellier HSC Montpellier HSC
Clermont Foot Clermont Foot
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montpellier HSC Montpellier HSC
Clermont Foot Clermont Foot
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A. Mendy A.
    12
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    5
  • 7 Mbuku N. Mbuku N.
    4
  • 18 Pays N. Pays N.
    3
  • 4 Omeragic B. Omeragic B.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Diedhiou F. Diedhiou F.
    10
  • 32 Bamba A. Bamba A.
    8
  • 29 Fakili I. Fakili I.
    4
  • 23 Hunou A. Hunou A.
    2
  • 28 M'Bahia I. M'Bahia I.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Montpellier và Clermont Foot 63 khi Montpellier chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Montpellier và Clermont Foot 63 là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Montpellier chơi trên sân nhà, Montpellier đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Clermont Foot 63 thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-9 nghiêng về phía Montpellier.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Montpellier đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Clermont Foot 63 thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-23 nghiêng về phía Clermont Foot 63.

Bạn có biết rằng Montpellier ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ligue 2 (Pháp) sắp tới giữa Montpellier HSC và Clermont Foot sẽ diễn ra vào 02.05 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Montpellier HSC v Clermont Foot và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Montpellier HSC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

Clermont Foot

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Clermont Foot trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Clermont Foot

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Clermont Foot in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

Montpellier HSC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Montpellier HSC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Annecy Annecy 34 52 15 7 12 49:39
8
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 51 14 9 11 41:31
9
Pau Pau 34 45 12 9 13 48:62
12
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 39 8 15 11 33:39
13
Clermont Foot Clermont Foot 34 37 9 10 15 38:44
14
Nancy Nancy 34 37 9 10 15 35:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 02 tháng 5 2026
Pháp

Pháp, Montpellier,

Stade de La Mosson

Trọng tài
Kubler Geoffrey
Montpellier HSC Montpellier HSC
Clermont Foot Clermont Foot
Thống Kê Chính
1.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.82
64%
Sở hữu bóng
36%
14
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
3
87% 419/480
Đường chuyền
211/285 74%
11
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
14
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
3
0.9
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.44
5
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
0
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
87% 419/480
Đường chuyền
211/285 74%
58% 19/33
Đường Chuyền Dài
28/67 42%
76% 112/147
Đường chuyền ở phần ba cuối
31/63 49%
1.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.93
24% 9/38
Chuyền bóng
4/8 50%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
2
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
20
11
Đá phạt góc
2
11
Ném biên
14
Phòng thủ
20
Fouls
14
2
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
47
Trận đấu tay đôi thắng
44
67% 10/15
Tranh bóng
4/10 40%
8
Phá bóng
27
5
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
2.44
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.9
0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montpellier HSC Montpellier HSC
Clermont Foot Clermont Foot
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A. Mendy A.
    12
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    5
  • 7 Mbuku N. Mbuku N.
    4
  • 18 Pays N. Pays N.
    3
  • 4 Omeragic B. Omeragic B.
    2
  • 6 Jullien C. Jullien C.
    2
  • 8 Issoufou Y. Issoufou Y.
    2
  • 14 Honore Molebe E. Honore Molebe E.
    2
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    1
  • 15 Ndiaye J. Ndiaye J.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Diedhiou F. Diedhiou F.
    10
  • 32 Bamba A. Bamba A.
    8
  • 29 Fakili I. Fakili I.
    4
  • 23 Hunou A. Hunou A.
    2
  • 28 M'Bahia I. M'Bahia I.
    2
  • 10 Saivet H. Saivet H.
    1
  • 7 Camblan A. Camblan A.
    1
  • 26 Socka L. Socka L.
    1
  • 2 Baallal A. Baallal A.
    1
  • 77 Cantero E. Cantero E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.15 1 0.11 1 44/51(86%) - -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 86 - 0.16 - 0.56 2 15/16(94%) - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.76 - - 1 27/33(82%) - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 17/33(52%) - -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.21 - 0.28 3 23/28(82%) - -
player-stats-img
Tourraine M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - - - 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Hunou A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 70 1 0.2 - 0.01 1 9/12(75%) 1 -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - 1 0.2 - 25/36(69%) - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.04 - 69/79(87%) - -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.07 - 54/66(82%) - -
player-stats-img
Savanier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 13 - 0.01 - 0.43 1 25/26(96%) - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 20 - 0.4 - 0.01 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 34 - 0.01 - - 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 1 1 - - 5 2/5(40%) - -
player-stats-img
Saivet H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.07 - - 1 28/36(78%) - -
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.14 - 0.01 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 83/89(93%) - -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 27/32(84%) - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 21/22(95%) - -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 56 - 0.2 - 0.01 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 77 - 0.07 - 0.2 2 21/22(95%) - -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 25/31(81%) - -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.02 - 0.02 1 38/41(93%) - -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 89 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Fayad K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.9 51 - - - 0.04 - 23/29(79%) 1 1
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.41 1 2 3 5 -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 3 -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - 1 1
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 -
player-stats-img
Hunou A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.66 - - 1 1 -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - 1 1 -
player-stats-img
Saivet H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - 1 1 -
player-stats-img
Savanier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fayad K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tourraine M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 23/28(82%) - - - 0.28 16/20(80%) 48 1/1(100%) 3/5(60%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/5(40%) - 1 - - - 18 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 2
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 15/16(94%) 1 - - 0.56 3/4(75%) 31 2/2(100%) 2/3(67%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Fayad K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 23/29(79%) - - - 0.04 9/14(64%) 37 - - - 1 -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 44/51(86%) - - 1 0.11 27/33(82%) 67 3/5(60%) 1/5(20%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) - - - - 2/3(67%) 25 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 54/66(82%) - - - 0.07 10/17(59%) 89 2/4(50%) 3/6(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/33(82%) - - - - - 48 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/8(100%) - 1 - 0.01 3/3(100%) 11 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/11(64%) - - - 0.01 3/7(43%) 28 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Hunou A.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/22(95%) - - - 0.2 7/7(100%) 36 1/1(100%) 2/6(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 83/89(93%) - - - 0.03 5/7(71%) 96 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Saivet H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/36(78%) - - - - 4/9(44%) 45 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
- 27/32(84%) - - - 0.02 5/7(71%) 43 4/6(67%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/41(93%) - - - 0.02 9/10(90%) 57 1/2(50%) - - 4 -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/36(69%) 1 - 1 0.2 5/10(50%) 58 - 1/1(100%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/33(52%) - - - - 5/8(63%) 50 10/26(38%) - - 4 -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/79(87%) - - - 0.04 13/17(76%) 82 7/10(70%) - - 1 -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/22(95%) - - - - - 34 - - - - -
player-stats-img
Savanier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/26(96%) - - - 0.43 12/13(92%) 34 3/3(100%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/31(81%) - - - - 2/2(100%) 42 4/5(80%) - - 2 -
player-stats-img
Tourraine M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - - - 25 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
21 8/11(73%) 5/10(50%) - 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 4/11(36%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 6/9(67%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 3/5(60%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Fayad K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 2 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(50%) 2 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 2 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Saivet H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - 1 6 - - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - 2 8 - - -
player-stats-img
Tourraine M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Hunou A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Savanier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.17 1 1.83 2 - 9 -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.32 5 0.68 1 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close