Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stade de Reims - Ônix · 09.03.2025

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 25
CN 9 thg 3 2025 - 12:15
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Atangana Edoa V.) Martial Tia A.
change-icon
90’
1 : 2
(Akieme S.) Sangui N.
change-icon
86’
1 : 2
86’
0 : 3
goals-icon
Massengo H. (Perrin G.)
80’
0 : 3
goals-icon
Joly P. (Hoever K.)
74’
0 : 3
goals-icon
Sinayoko L. (Bair T.)
74’
0 : 3
goals-icon
Onaiwu A. (Traore H.)
67’
1 : 2
(Finn J.) Kone A.
change-icon
66’
1 : 2
(Diakite O.) Ibrahim H.
change-icon
66’
1 : 2
0 : 2
(Teuma T.) Diakhon M.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
31’
0 : 3
24’
0 : 2
15’
0 : 1
goals-icon
Bair T. (Perrin G.)
0 : 0

Số liệu thống kê

56%
Sở hữu bóng
44%
Tấn công
18
Tổng số mũi chích ngừa
13
4
Những cú sút vào khung thành
9
6
Sút xa khung thành
3
8
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stade de Reims Stade de Reims
Ônix Ônix
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stade de Reims Stade de Reims
Ônix Ônix
#
Bàn thắng
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    11
  • 10 Ito J. Ito J.
    4
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2
#
Bàn thắng
  • 28 Perrin G. Perrin G.
    10
  • 20 Traore H. Traore H.
    10
  • 5 Jubal Jubal
    6
  • 10 Sinayoko L. Sinayoko L.
    5
  • 45 Onaiwu A. Onaiwu A.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Stade Reims đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Auxerre thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía Stade Reims.

Stade Reims đã có 5 trận thua liên tiếp ở Ligue 1.

Bạn có biết rằng Stade Reims ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Stade Reims ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Auxerre ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ligue 1 (Pháp) sắp tới giữa Stade de Reims và Ônix sẽ diễn ra vào 09.03 lúc 12:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Stade de Reims v Ônix và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Stade de Reims

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Ônix

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ônix trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ônix

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ônix in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Stade de Reims

5 / 10của trận đấu cuối cùng Stade de Reims trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Stade de Reims

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Stade de Reims in Giải Ligue 1 kết thúc trong một trận hòa

Stade de Reims Ônix

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
10
Toulouse Toulouse 34 42 11 9 14 44:43
11
Ônix Ônix 34 42 11 9 14 48:51
12
Stade Rennais Stade Rennais 34 41 13 2 19 51:50
15
Le Havre Le Havre 34 34 10 4 20 40:71
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:15

Chủ Nhật 09 tháng 3 2025
Pháp

Pháp, Reims,

Stade Auguste Delaune

Trọng tài
Lissorgue Romain Pháp

Sự tham dự

15474
56%
Sở hữu bóng
44%
Tấn công
18
Tổng số mũi chích ngừa
13
4
Những cú sút vào khung thành
9
6
Sút xa khung thành
3
8
Ảnh bị chặn
1
7
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
10
Fouls
13
1
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
12
6
Đá phạt góc
12
2
Ngoại vi
1
19
Ném biên
17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stade de Reims Stade de Reims
Ônix Ônix
#
Bàn thắng
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    11
  • 10 Ito J. Ito J.
    4
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2
  • 67 Diakhon M. Diakhon M.
    2
  • 8 Fofana Y. Fofana Y.
    1
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    1
  • 2 Okumu J. Okumu J.
    1
  • 6 Atangana Edoa V. Atangana Edoa V.
    1
#
Bàn thắng
  • 28 Perrin G. Perrin G.
    10
  • 20 Traore H. Traore H.
    10
  • 5 Jubal Jubal
    6
  • 10 Sinayoko L. Sinayoko L.
    5
  • 45 Onaiwu A. Onaiwu A.
    4
  • 20 Diomande S. Diomande S.
    3
  • 9 Bair T. Bair T.
    2
  • 97 Aye F. Aye F.
    2
  • 45 Raveloson R. Raveloson R.
    1
  • 21 Coulibaly L. Coulibaly L.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close