Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lille OSC - Montpellier HSC · 08.03.2025

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 25
Th 7 8 thg 3 2025 - 13:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bouaddi A.) Bentaleb N.
change-icon
86’
2 : 0
86’
1 : 1
84’
2 : 0
78’
1 : 1
(Haraldsson H.) Fernandez M.
change-icon
76’
2 : 0
76’
1 : 1
goals-icon
Khazri W. (Coulibaly T.)
75’
1 : 1
goals-icon
Pays N. (Nzingoula R.)
71’
1 : 1
68’
1 : 1
goals-icon
Maamma O. (Mouanga Y.)
(David J.) Akpom C.
change-icon
67’
2 : 0
(Meunier T.) Mandi A.
change-icon
67’
2 : 0
(Ismaily) David J.
goals-icon
50’
1 : 0
0 : 0
(Bakker M.) Ismaily
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
36’
0 : 1
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

76%
Sở hữu bóng
24%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
7
7
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
4
5
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lille OSC Lille OSC
Montpellier HSC Montpellier HSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lille OSC Lille OSC
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 30 David J. David J.
    16
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    5
  • 18 Diakite B. Diakite B.
    4
  • 11 Zhegrova E. Zhegrova E.
    4
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    4
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lille OSC và Montpellier khi Lille OSC chơi trên sân nhà là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lille OSC và Montpellier là 0-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây khi Lille OSC chơi trên sân nhà, Lille OSC đã thắng 12 trận, có 8 trận hòa trong khi Montpellier thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-17 nghiêng về phía Lille OSC.

Trong 46 lần gặp nhau gần đây, Lille OSC đã thắng 22 trận, có 13 trận hòa trong khi Montpellier thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 56-41 nghiêng về phía Lille OSC.

Trận thắng gần đây nhất của Montpellier trên sân của Lille OSC là ở năm 2011.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Lille OSC vs Montpellier HSC trong Pháp Giải Ligue 1 sẽ bắt đầu vào 08.03 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Lille OSC Montpellier HSC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Lille OSC

4 / 10 trận đấu cuối cùng Lille OSC trong Giải Ligue 1 kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Montpellier HSC

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Montpellier HSC chiến thắng trong hiệp 1

Lille OSC

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Lille OSC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Lille OSC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Lille OSC in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Montpellier HSC

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
4
Nice Nice 34 60 17 9 8 66:41
5
Lille OSC Lille OSC 34 60 17 9 8 52:36
6
Lyôn Lyôn 34 57 17 6 11 65:46
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
18
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 16 4 4 26 23:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Bảy 08 tháng 3 2025
Pháp

Pháp, Lille,

Stade Pierre Mauroy

Trọng tài
Pignard Jeremie Pháp

Sự tham dự

42467
76%
Sở hữu bóng
24%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
7
7
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
4
5
Ảnh bị chặn
0
3
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
11
Fouls
12
2
Thẻ vàng
3
Khác
14
Ném phạt thành công
11
7
Đá phạt góc
1
0
Ngoại vi
2
16
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lille OSC Lille OSC
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 30 David J. David J.
    16
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    5
  • 18 Diakite B. Diakite B.
    4
  • 11 Zhegrova E. Zhegrova E.
    4
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    4
  • 20 Bakker M. Bakker M.
    3
  • 11 Sahraoui O. Sahraoui O.
    3
  • 29 Akpom C. Akpom C.
    3
  • 12 Meunier T. Meunier T.
    2
  • 9 Bayo M. Bayo M.
    2
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2
  • 22 Nzingoula R. Nzingoula R.
    1
  • 10 Khazri W. Khazri W.
    1
  • 4 Sylla I. Sylla I.
    1
  • 17 Sainte-Luce T. Sainte-Luce T.
    1
  • 13 Chotard J. Chotard J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close