Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lille OSC - Nice · 18.04.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 30
Th 7 18 thg 4 2026 - 15:05
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
0 : 1
(Fernandez M.) Perrin G.
change-icon
90+1’
1 : 0
90’
0 : 1
goals-icon
Gouveia T. (Wahi S.)
90’
0 : 1
goals-icon
Boudache K. (Diop S.)
84’
0 : 1
goals-icon
Coulibaly D. (Ndombele T.)
83’
0 : 1
goals-icon
Louche R. (Ali Cho M.)
83’
0 : 1
goals-icon
Jansson I. (Clauss J.)
(Bouaddi A.) Sahraoui O.
change-icon
78’
1 : 0
(Mukau N.) Giroud O.
change-icon
56’
1 : 0
(Correia F.) Mbappe E.
change-icon
56’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
30’
1 : 0
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.19
62%
Sở hữu bóng
38%
9
Tổng số cú sút
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lille OSC Lille OSC
Nice Nice
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lille OSC Lille OSC
Nice Nice
#
Bàn thắng
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    8
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    8
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    7
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    5
  • 27 Correia F. Correia F.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Diop S. Diop S.
    8
  • 11 Wahi S. Wahi S.
    7
  • 25 Ali Cho M. Ali Cho M.
    4
  • 20 Louche R. Louche R.
    3
  • 2 Abdi A. Abdi A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lille OSC và OGC Nice khi Lille OSC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lille OSC và OGC Nice là 1-1. Có 14 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi Lille OSC chơi trên sân nhà, Lille OSC đã thắng 9 trận, có 10 trận hòa trong khi OGC Nice thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 35-33 nghiêng về phía Lille OSC.

Trong 54 lần gặp nhau gần đây, Lille OSC đã thắng 14 trận, có 21 trận hòa trong khi OGC Nice thắng 19 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 65-58 nghiêng về phía OGC Nice.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Lille OSC) và 2-2 (sân của OGC Nice).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ligue 1 (Pháp) sắp tới giữa Lille OSC và Nice sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 15:05. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Lille OSC v Nice và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Lille OSC

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Lille OSC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Lille OSC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Lille OSC in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Lille OSC

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Lille OSC

Nice

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nice không thua

Nice

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Nice không thua

Lille OSC

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Lille OSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
RC Lens RC Lens 34 70 22 4 8 66:35
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
15
Ônix Ônix 34 34 8 10 16 34:44
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
17
Nantes Nantes 34 24 5 9 20 29:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:05

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Pháp

Pháp, Lille,

Stade Pierre Mauroy

Trọng tài
Dechepy Bastein Pháp

Sự tham dự

40159
Lille OSC Lille OSC
Nice Nice
Thống Kê Chính
0.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.19
62%
Sở hữu bóng
38%
9
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
1
88% 518/590
Đường chuyền
297/375 79%
5
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
9
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
1
0.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.15
3
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
1
4
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
88% 518/590
Đường chuyền
297/375 79%
67% 30/45
Đường Chuyền Dài
17/48 35%
80% 190/238
Đường chuyền ở phần ba cuối
23/50 46%
0.94
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.07
19% 6/31
Chuyền bóng
0/8 0%
Tấn công
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
7
1
Ngoại vi
3
10
Đá phạt
9
5
Đá phạt góc
3
20
Ném biên
19
Phòng thủ
9
Fouls
10
3
Thẻ vàng
1
43
Trận đấu tay đôi thắng
40
36% 5/14
Tranh bóng
6/20 30%
14
Phá bóng
33
8
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.64
0.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.64

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lille OSC Lille OSC
Nice Nice
#
Bàn thắng
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    8
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    8
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    7
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    5
  • 27 Correia F. Correia F.
    4
  • 15 Perraud R. Perraud R.
    3
  • 8 Mbappe E. Mbappe E.
    3
  • 6 Bentaleb N. Bentaleb N.
    2
  • 21 Andre B. Andre B.
    2
  • 17 Mukau N. Mukau N.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Diop S. Diop S.
    8
  • 11 Wahi S. Wahi S.
    7
  • 25 Ali Cho M. Ali Cho M.
    4
  • 20 Louche R. Louche R.
    3
  • 2 Abdi A. Abdi A.
    3
  • 13 Boga J. Boga J.
    2
  • 9 Moffi T. Moffi T.
    2
  • 26 Bard M. Bard M.
    2
  • 92 Clauss J. Clauss J.
    2
  • 32 Boudache K. Boudache K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - 0.02 - 0.06 1 97/103(94%) - -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.09 - 0.03 2 61/64(95%) 1 -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.17 - 63/70(90%) - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.1 - 0.08 1 48/51(94%) - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 28/31(90%) - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.04 - 50/60(83%) - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 10/26(38%) - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 56 - 0.05 - 0.11 1 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Ali Cho M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 83 - - - 0.01 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.08 - 0.19 2 55/63(87%) - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 78 - 0.06 - 0.02 1 48/53(91%) - -
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 31/40(78%) - -
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 83 - 0.07 - 0.01 2 26/38(68%) - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 34 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Sahraoui O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 12 - - - 0.02 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 89 - 0.05 - 0.01 1 19/32(59%) - -
player-stats-img
Mbappe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 34 - - - 0.05 - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Peprah Oppong K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 44/47(94%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6 89 - 0.15 - 0.03 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 56 - - - 0.04 - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Ndombele T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 84 - 0.05 - - 1 26/28(93%) - -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 89 - - - 0.01 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Samed S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.03 - 0.01 1 39/41(95%) - -
player-stats-img
Gouveia T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Jansson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Louche R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.11 - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - - 1 1
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.31 - 1 - 1 1
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.33 - - - 1 -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ndombele T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Samed S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ali Cho M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gouveia T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jansson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Louche R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbappe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peprah Oppong K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sahraoui O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/21(67%) - - - 0.04 8/13(62%) 32 - 2/3(67%) 1/2(33%) - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 55/63(87%) - - - 0.19 27/35(77%) 98 - 1/7(14%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Mbappe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 14/21(67%) - - - 0.05 10/17(59%) 32 2/5(40%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Ali Cho M.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/21(90%) - - - 0.01 3/5(60%) 37 4/5(80%) - - 2 -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 50/60(83%) - - - 0.04 20/25(80%) 73 5/5(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/38(68%) - - - 0.01 3/7(43%) 60 1/4(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/17(82%) - - - 0.03 12/14(86%) 24 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/51(94%) - - - 0.08 21/23(91%) 66 4/4(100%) - 1/1(100%) 5 -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/24(75%) - - - 0.11 10/14(71%) 33 - - - 1 -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/17(82%) - - - 0.01 4/6(67%) 27 1/2(50%) - - 1 2
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
1 19/32(59%) - - - 0.01 2/6(33%) 43 - - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 61/64(95%) - - - 0.03 7/7(100%) 75 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.11 3/4(75%) 9 - 1/3(33%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sahraoui O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - 0.02 7/8(88%) 19 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/31(90%) - - - - - 53 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/40(78%) - - - 0.01 4/9(44%) 68 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 48/53(91%) - - - 0.02 12/15(80%) 60 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/26(38%) - - - - 1/5(20%) 37 5/21(24%) - - - -
player-stats-img
Gouveia T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Jansson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Louche R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 97/103(94%) - - - 0.06 30/34(88%) 119 6/9(67%) - - 1 -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - - 2/6(33%) 65 1/7(14%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 63/70(90%) - - - 0.17 22/27(81%) 97 6/8(75%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Ndombele T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/28(93%) - - - - 1/1(100%) 41 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - - - 30 - - - - -
player-stats-img
Peprah Oppong K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/47(94%) - - - 0.01 1/1(100%) 53 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Samed S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/41(95%) - - - 0.01 2/4(50%) 51 1/1(100%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/6(50%) 5/6(83%) - 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 7/11(64%) - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 2/9(22%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Ali Cho M.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(100%) 5/9(56%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/5(20%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 6/7(86%) 1 2/5(40%) 1 6 - 1 -
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Samed S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 4 - 1 2 - - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) 1 1/3(33%) 2 6 - - -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) - 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) - - 1 12 - - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 5/5(100%) - 1/3(25%) 3 1 - - -
player-stats-img
Jansson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Louche R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Meunier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sahraoui O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Mbappe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ndombele T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Peprah Oppong K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Gouveia T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
0.64 2 0.64 - - 6 -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 1 0.15 - - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close