Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Metz - Paris · 19.04.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 30
CN 19 thg 4 2026 - 11:15
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 3
goals-icon
Kebbal I. (Coppola D.)
88’
1 : 3
goals-icon
Sangui N. (De Smet T.)
88’
1 : 3
goals-icon
Cafaro M. (Koleosho L.)
78’
1 : 3
goals-icon
Camara A. (Traore H.)
77’
1 : 3
goals-icon
Geubbels W. (Immobile C.)
(Deminguet J.) Stambouli B.
change-icon
75’
2 : 2
(Mbala N.) Michal L.
change-icon
75’
2 : 2
(Yegbe T.) Pandore J.
change-icon
74’
2 : 2
69’
1 : 2
goals-icon
Otavio (Immobile C.)
66’
1 : 2
goals-icon
Marchetti V. (Gory A.)
62’
1 : 2
(GAB U.) Sarr B.
change-icon
57’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
1 : 2
38’
2 : 1
(Sane S.) Kvilitaia G.
goals-icon
31’
1 : 1
(Diallo H.) Kvilitaia G.
change-icon
30’
1 : 1
21’
0 : 1
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.74
51%
Sở hữu bóng
49%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Metz Metz
Paris Paris
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Metz Metz
Paris Paris
#
Bàn thắng
  • 10 Hein G. Hein G.
    8
  • 30 Diallo H. Diallo H.
    4
  • 7 Tsitaishvili H. Tsitaishvili H.
    3
  • 38 Sane S. Sane S.
    2
  • 9 Abuashvili G. Abuashvili G.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Kebbal I. Kebbal I.
    9
  • 9 Geubbels W. Geubbels W.
    5
  • 7 Gory A. Gory A.
    5
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 27 Simon M. Simon M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Metz chơi trên sân nhà, Metz đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Paris FC thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-3 nghiêng về phía Metz.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Metz đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi Paris FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-13 nghiêng về phía Metz.

Bạn có biết rằng Metz ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Paris FC ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Metz đã không thể thắng trong 14 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Metz và Paris, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 19.04 lúc 11:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Metz

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Metz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Metz

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Metz in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Paris

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Paris trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Paris

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Paris trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Paris

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Metz

3 / 10của trận đấu cuối cùng Metz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Lorient Lorient 34 45 11 12 11 48:51
11
Paris Paris 34 44 11 11 12 47:50
12
Stade Brestois 29 Stade Brestois 29 34 39 10 9 15 43:55
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
17
Nantes Nantes 34 24 5 9 20 29:52
18
Metz Metz 34 17 3 8 23 32:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Pháp

Pháp, Metz,

Stade Saint Symphorien

Trọng tài
Stinat Jeremy Pháp

Sự tham dự

19409
Metz Metz
Paris Paris
Thống Kê Chính
1.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.74
51%
Sở hữu bóng
49%
13
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
7
87% 438/504
Đường chuyền
410/488 84%
6
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
7
0.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.13
3
Sút xa khung thành
7
9
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
6
4
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
87% 438/504
Đường chuyền
410/488 84%
49% 21/43
Đường Chuyền Dài
15/43 35%
75% 76/102
Đường chuyền ở phần ba cuối
80/119 67%
0.89
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.15
18% 3/17
Chuyền bóng
3/14 21%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
1
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
20
Phòng thủ
9
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
44
Trận đấu tay đôi thắng
33
69% 11/16
Tranh bóng
7/12 58%
12
Phá bóng
25
10
Cắt bóng
9
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
3.13
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.64
0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Metz Metz
Paris Paris
#
Bàn thắng
  • 10 Hein G. Hein G.
    8
  • 30 Diallo H. Diallo H.
    4
  • 7 Tsitaishvili H. Tsitaishvili H.
    3
  • 38 Sane S. Sane S.
    2
  • 9 Abuashvili G. Abuashvili G.
    2
  • 20 Deminguet J. Deminguet J.
    2
  • 39 Kouao K. Kouao K.
    2
  • 34 Mbala N. Mbala N.
    2
  • 11 Kvilitaia G. Kvilitaia G.
    2
  • 8 Traore B. Traore B.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Kebbal I. Kebbal I.
    9
  • 9 Geubbels W. Geubbels W.
    5
  • 7 Gory A. Gory A.
    5
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 27 Simon M. Simon M.
    3
  • 24 Koleosho L. Koleosho L.
    3
  • 93 Ikone J. Ikone J.
    3
  • 4 Marchetti V. Marchetti V.
    2
  • 11 Krasso J. Krasso J.
    2
  • 36 Immobile C. Immobile C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.32 - - 1 70/82(85%) - -
player-stats-img
Kebbal I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.08 - 0.51 2 47/59(80%) 1 -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 78 - 0.19 1 0.31 2 19/29(66%) - -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.09 - 0.37 3 15/22(68%) - -
player-stats-img
Kvilitaia G.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 60 1 0.6 - 0.01 4 14/19(74%) - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.09 - 0.01 2 35/42(83%) - -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.02 1 60/67(90%) - -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - 1 0.02 - 51/55(93%) - -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 66 1 0.21 - 0.1 1 27/29(93%) 1 -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 88 - 0.05 - 0.04 2 28/35(80%) - -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 33 - - - 0.01 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Stambouli B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 15 - - - - - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Traore H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 78 - - - 0.02 - 35/37(95%) - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - 1 0.26 - 59/65(91%) - -
player-stats-img
Chergui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 27/29(93%) - -
player-stats-img
GAB U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 57 - - - 0.01 - 34/37(92%) 1 -
player-stats-img
Hein G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.03 - 40/50(80%) - -
player-stats-img
Marchetti V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 24 - 0.06 - 0.01 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Nkambadio O.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 29/38(76%) - -
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 15 - 0.13 - - 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 12 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 75 - - - 0.08 - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Geubbels W.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 12 - 0.63 - - 3 4/7(57%) - -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
6 30 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.03 - 0.01 1 39/45(87%) 1 -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 74 - - - 0.01 - 59/64(92%) - -
player-stats-img
De Smet T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 88 - - - 0.11 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Cafaro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - 0.11 - - 1 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kvilitaia G.
Phía trước player-stats-team-img
4 4 0.58 - - 1 3 1
player-stats-img
Geubbels W.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 3 -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.06 1 - - 3 -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.27 1 1 - 1 1
player-stats-img
Kebbal I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.79 1 - - 1 1
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.3 - - - - 2
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.67 1 - 1 1 1
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Cafaro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Marchetti V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.84 - - - 1 -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chergui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Smet T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
GAB U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hein G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nkambadio O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stambouli B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Traore H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 15/22(68%) 1 - - 0.37 5/10(50%) 46 - 1/4(25%) 5/8(63%) 2 -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
5 19/29(66%) 1 - 1 0.31 8/16(50%) 34 - - - - -
player-stats-img
Geubbels W.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/7(57%) - 1 - - 3/4(75%) 12 - - - - -
player-stats-img
Kvilitaia G.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/19(74%) - 1 - 0.01 6/8(75%) 37 - - 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
3 27/29(93%) - - - 0.1 9/10(90%) 34 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Kebbal I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 47/59(80%) 1 - - 0.51 17/20(85%) 78 3/3(100%) 1/3(33%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/38(89%) - - - 0.08 9/13(69%) 45 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
2 28/35(80%) - - - 0.04 10/15(67%) 60 1/1(50%) 1/5(20%) - 1 1
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Cafaro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/55(93%) - - 1 0.02 5/7(71%) 63 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 60/67(90%) - - - 0.02 9/13(69%) 84 3/6(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Hein G.
Phía trước player-stats-team-img
1 40/50(80%) - - - 0.03 12/16(75%) 67 2/4(50%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/45(87%) - - - 0.01 10/10(100%) 70 - - - 1 -
player-stats-img
Marchetti V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/42(83%) - 1 - 0.01 6/10(60%) 55 - 1/1(100%) 4/4(100%) 2 -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
1 70/82(85%) - - - - 2/7(29%) 100 1/7(14%) - - 3 -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/24(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 41 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Stambouli B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - - 1/3(33%) 21 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 59/64(92%) - - - 0.01 3/3(100%) 69 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Chergui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - - 2/3(67%) 38 - - - - -
player-stats-img
De Smet T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.11 5/5(100%) 49 - - - - -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
GAB U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/37(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 45 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Nkambadio O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/38(76%) - - - - 1/6(17%) 50 5/14(36%) - - - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/65(91%) 1 - 1 0.26 5/6(83%) 74 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - - - 40 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Traore H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/37(95%) - - - 0.02 8/10(80%) 51 1/2(50%) 1/1(50%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kebbal I.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 4/16(25%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Kvilitaia G.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/6(17%) 5/8(63%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 7/11(64%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(50%) 3/10(30%) 2 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 6/8(75%) 1 2/3(67%) - 7 1 - -
player-stats-img
De Smet T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 1 - - 6 - - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Chergui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Traore H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hein G.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 5/5(100%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Geubbels W.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Stambouli B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
GAB U.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Marchetti V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Nkambadio O.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Cafaro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.13 4 3.13 3 - 5 -
player-stats-img
Nkambadio O.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.36 4 0.64 1 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close