Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

US Catanzaro 1929 - US Avellino 1912 · 12.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Petriccione J.) Amoako Nuamah P.
change-icon
90+5’
4 : 0
(Hình phạt) Iemmello P.
goals-icon
90+3’
3 : 0
(Favasuli C.) Cassandro T.
goals-icon
83’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Le Borgne A. (Cancellotti T.)
80’
1 : 1
goals-icon
D Andrea L. (Palmiero L.)
(Alesi G.) Iemmello P.
change-icon
80’
2 : 0
(Liberali M.) Frosinini R.
change-icon
80’
2 : 0
(Pontisso S.) Pompetti M.
change-icon
80’
2 : 0
(Di Francesco F.) Rispoli F.
change-icon
69’
2 : 0
60’
1 : 1
goals-icon
Insigne R. (Sounas D.)
54’
1 : 1
goals-icon
Biasci T. (Patierno C.)
54’
1 : 1
goals-icon
Pandolfi L. (Besaggio M.)
1 : 0
Hiệp 1
(Petriccione J.) Pontisso S.
goals-icon
42’
1 : 0
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.09
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
US Avellino 1912 US Avellino 1912
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
US Avellino 1912 US Avellino 1912
#
Bàn thắng
  • 9 Iemmello P. Iemmello P.
    13
  • 8 Pittarello F. Pittarello F.
    12
  • 80 Cisse A. Cisse A.
    6
  • 20 Pontisso S. Pontisso S.
    5
  • 84 Cassandro T. Cassandro T.
    4
#
Bàn thắng
  • 14 Biasci T. Biasci T.
    12
  • 4 Izzo A. Izzo A.
    4
  • 10 Russo R. Russo R.
    4
  • 20 Palumbo M. Palumbo M.
    4
  • 39 Besaggio M. Besaggio M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi US Catanzaro 1929 chơi trên sân nhà, US Catanzaro 1929 đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi US Avellino 1912 thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-9 nghiêng về phía US Catanzaro 1929.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, US Catanzaro 1929 đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi US Avellino 1912 thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-19 nghiêng về phía US Catanzaro 1929.

Trận thắng gần đây nhất của US Avellino 1912 trên sân của US Catanzaro 1929 là ở năm 2021.

Khi được chơi trên sân nhà, US Catanzaro 1929 đã không thua trước US Avellino 1912 trong 4 cuộc đối đầu gần nhất

US Catanzaro 1929 đã để lọt lưới tất cả các trận trong 13 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa US Catanzaro 1929 và US Avellino 1912 sẽ diễn ra vào 12.05 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết US Catanzaro 1929 v US Avellino 1912 và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

US Catanzaro 1929

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy US Catanzaro 1929 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

US Catanzaro 1929

3 / 10 của trận đấu cuối cùng US Catanzaro 1929 in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

US Catanzaro 1929

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng US Catanzaro 1929

US Avellino 1912

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi US Avellino 1912 không thua

US Avellino 1912

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B US Avellino 1912 không thua

US Catanzaro 1929

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi US Catanzaro 1929 không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Città di Palermo Città di Palermo 38 72 20 12 6 61:33
5
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929 38 59 15 14 9 62:51
6
Modena FC Modena FC 38 55 15 10 13 49:36
7
Juve Stabia Juve Stabia 38 51 11 18 9 44:45
8
US Avellino 1912 US Avellino 1912 38 49 13 10 15 43:55
9
Mantova 1911 Mantova 1911 38 46 13 7 18 45:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 12 tháng 5 2026
Ý

Ý, Catanzaro,

Stadio Nicola Ceravolo

Trọng tài
Marinelli Livio Ý

Đội hình

US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
US Avellino 1912 US Avellino 1912
Thống Kê Chính
2.09
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
47%
Sở hữu bóng
53%
20
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
3
84% 324/385
Đường chuyền
350/431 81%
6
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
20
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
3
2.35
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.52
7
Sút xa khung thành
3
14
Cú sút trong Vùng
5
6
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 324/385
Đường chuyền
350/431 81%
40% 19/48
Đường Chuyền Dài
23/54 43%
77% 72/94
Đường chuyền ở phần ba cuối
110/157 70%
0.69
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.61
27% 3/11
Chuyền bóng
1/16 6%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
20
6
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
18
Phòng thủ
20
Fouls
12
0
Thẻ vàng
1
47
Trận đấu tay đôi thắng
52
50% 6/12
Tranh bóng
17/21 81%
32
Phá bóng
16
8
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
0.52
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.35
0.52
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
US Avellino 1912 US Avellino 1912
#
Bàn thắng
  • 9 Iemmello P. Iemmello P.
    13
  • 8 Pittarello F. Pittarello F.
    12
  • 80 Cisse A. Cisse A.
    6
  • 20 Pontisso S. Pontisso S.
    5
  • 84 Cassandro T. Cassandro T.
    4
  • 14 Liberali M. Liberali M.
    4
  • 4 Antonini Lui M. Antonini Lui M.
    3
  • 30 Alesi G. Alesi G.
    3
  • 26 Verrengia B. Verrengia B.
    2
  • 22 Favasuli C. Favasuli C.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Biasci T. Biasci T.
    12
  • 4 Izzo A. Izzo A.
    4
  • 10 Russo R. Russo R.
    4
  • 20 Palumbo M. Palumbo M.
    4
  • 39 Besaggio M. Besaggio M.
    3
  • 44 Simic L. Simic L.
    3
  • 2 Missori F. Missori F.
    2
  • 56 Enrici P. Enrici P.
    2
  • 24 Sounas D. Sounas D.
    1
  • 99 Crespi V. Crespi V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 90 1 0.07 - 0.02 2 38/39(97%) - -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.08 1 0.04 2 26/29(90%) - -
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - 0.04 - 0.07 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.02 - 0.33 1 38/44(86%) - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 24/35(69%) - -
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 69 1 0.07 - 0.05 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Enrici P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 47/56(84%) - -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - 0.09 1 0.02 1 32/39(82%) - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 80 - 0.22 1 0.11 5 17/21(81%) - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 80 1 0.07 - 0.05 2 37/41(90%) - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.03 - 54/62(87%) - -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 80 - - - 0.05 - 39/49(80%) - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.03 - 52/63(83%) - -
player-stats-img
Cancellotti T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 80 - - - 0.02 - 27/31(87%) 1 -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 54 - 0.05 - 0.01 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 21 - - - 0.04 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 80 - 0.09 - 0.06 1 25/30(83%) - -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 36 - 0.06 - - 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.28 - 0.07 4 5/7(71%) - -
player-stats-img
Iannarilli A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 15/25(60%) - -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - 0.02 1 32/46(70%) - -
player-stats-img
Insigne R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 30 - 0.03 - 0.02 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 36 - 0.21 - - 2 2/5(40%) - -
player-stats-img
Patierno C.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 54 - 0.03 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 60 - 0.26 - 0.01 1 22/24(92%) - -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.04 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 1 0.79 - 0.12 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.29 - 3 - 3 2
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.23 1 1 - 3 1
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - - 1 1
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.96 1 1 1 2 -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - - 2 -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.31 1 - - - 2
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Insigne R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Patierno C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cancellotti T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Enrici P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iannarilli A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
7 17/21(81%) 1 - 1 0.11 7/9(78%) 49 - 1/1(100%) 2/6(33%) 4 -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
6 5/7(71%) - 1 - 0.07 3/4(75%) 26 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/6(67%) - - - - 2/4(50%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/27(81%) - - - 0.05 12/14(86%) 36 2/3(67%) - - 3 1
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/29(90%) - - 1 0.04 7/9(78%) 56 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 38/44(86%) 1 - - 0.33 20/25(80%) 57 4/7(57%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/13(92%) - - - 0.01 4/4(100%) 22 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Cancellotti T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/31(87%) - - - 0.02 8/10(80%) 48 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/39(97%) - - - 0.02 9/9(100%) 56 3/3(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/5(80%) 1 - - 0.12 2/2(100%) 8 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
2 23/29(79%) - - - 0.07 12/16(75%) 50 - - - 1 -
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/24(92%) - 1 - 0.01 7/8(88%) 31 - - - - -
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - 0.06 11/12(92%) 42 1/3(33%) - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/38(84%) - - - - - 57 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 52/63(83%) - - - 0.03 4/9(44%) 77 4/15(27%) - - 1 -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/13(85%) - - - 0.04 7/8(88%) 17 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Enrici P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/56(84%) - - - 0.01 7/14(50%) 84 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Insigne R.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/15(93%) - - - 0.02 8/9(89%) 19 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Patierno C.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - - 14 - - - 1 -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/39(82%) - - 1 0.02 5/7(71%) 50 - - - 1 -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.04 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Iannarilli A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/25(60%) - - - - - 36 7/17(41%) - - - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/62(87%) - - - 0.03 11/15(73%) 74 2/8(25%) - - 3 -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/46(70%) - - - 0.02 9/15(60%) 76 1/4(25%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/49(80%) - - - 0.05 13/18(72%) 62 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/35(69%) - - - - 1/4(25%) 43 7/18(39%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/41(90%) - - - 0.05 9/11(82%) 57 - 1/7(14%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 1/4(25%) 7/16(44%) 4 3/5(60%) 1 2 - - -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 3/4(75%) 8/14(57%) 2 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
17 1/2(50%) 9/15(60%) 1 2/3(67%) - - - 1 -
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
17 5/8(63%) 6/9(67%) 1 4/4(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/2(100%) 2/12(17%) 6 - 1 1 - - -
player-stats-img
Enrici P.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 6/10(60%) - 3/4(75%) 2 4 - - -
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 - - 4 - - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 2 1/1(100%) 4 3 - - -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/6(83%) - 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) 1 - 1 9 - - -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Patierno C.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(50%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Cancellotti T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Insigne R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Iannarilli A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.48 3 0.48 - 1 2 -
player-stats-img
Iannarilli A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.88 5 2.12 3 1 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close