Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Città di Palermo - US Catanzaro 1929 · 20.05.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Bán kết
Th 4 20 thg 5 2026 - 14:00
Hoàn thành
2
0
US Catanzaro 1929
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-3.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
3 : 0
90+5’
2 : 1
90+5’
2 : 1
90+3’
3 : 0
(Ranocchia F.) Modesto R.
goals-icon
89’
2 : 0
87’
1 : 1
goals-icon
Bashi E. (Favasuli C.)
77’
1 : 1
goals-icon
Frosinini R. (Alesi G.)
77’
1 : 1
goals-icon
Rispoli F. (Petriccione J.)
(Ceccaroni P.) Corona G.
change-icon
75’
2 : 0
(Johnsen D.) Gyasi E.
change-icon
75’
2 : 0
65’
2 : 0
61’
1 : 1
goals-icon
Pompetti M. (Iemmello P.)
(Segre J.) Modesto R.
change-icon
50’
2 : 0
49’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Di Francesco F. (Liberali M.)
(Le Douaron J.) Vasic A.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
45+5’
2 : 0
20’
2 : 0
(Peda P.) Magnani G.
change-icon
16’
2 : 0
(Pierozzi N.) Pohjanpalo J.
goals-icon
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.27
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.63
53%
Sở hữu bóng
47%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Città di Palermo Città di Palermo
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Città di Palermo Città di Palermo
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
#
Bàn thắng
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    25
  • 10 Ranocchia F. Ranocchia F.
    6
  • 27 Pierozzi N. Pierozzi N.
    5
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    5
  • 8 Segre J. Segre J.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Iemmello P. Iemmello P.
    13
  • 8 Pittarello F. Pittarello F.
    12
  • 80 Cisse A. Cisse A.
    6
  • 20 Pontisso S. Pontisso S.
    5
  • 84 Cassandro T. Cassandro T.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Palermo FC và US Catanzaro 1929 khi Palermo FC chơi trên sân nhà là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Palermo FC và US Catanzaro 1929 là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Palermo FC chơi trên sân nhà, Palermo FC đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi US Catanzaro 1929 thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía US Catanzaro 1929.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Palermo FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi US Catanzaro 1929 thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-11 nghiêng về phía US Catanzaro 1929.

Palermo FC đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Città di Palermo vs US Catanzaro 1929 trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 20.05 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Città di Palermo US Catanzaro 1929 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Città di Palermo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Città di Palermo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo trong Giải Serie B, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Città di Palermo US Catanzaro 1929

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

US Catanzaro 1929

2 / 10 của trận đấu cuối cùng US Catanzaro 1929 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

US Catanzaro 1929

2 / 10 của trận đấu cuối cùng US Catanzaro 1929 trong Giải Serie B, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Città di Palermo

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Città di Palermo không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Monza 1912 Monza 1912 38 76 22 10 6 61:32
2
Frosinone Calcio Frosinone Calcio 38 81 23 12 3 76:34
4
Città di Palermo Città di Palermo 38 72 20 12 6 61:33
5
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929 38 59 15 14 9 62:51
6
Modena FC Modena FC 38 55 15 10 13 49:36
7
Juve Stabia Juve Stabia 38 51 11 18 9 44:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Tư 20 tháng 5 2026
Ý

Ý, Palermo,

Renzo Barbera

Trọng tài
Marcenaro Matteo Ý

Đội hình

Città di Palermo Città di Palermo
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
Thống Kê Chính
2.27
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.63
53%
Sở hữu bóng
47%
17
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
4
76% 251/329
Đường chuyền
231/306 75%
5
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
17
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
4
2.74
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1
9
Sút xa khung thành
7
13
Cú sút trong Vùng
3
4
Cú sút ngoài Vùng
9
3
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
76% 251/329
Đường chuyền
231/306 75%
44% 23/52
Đường Chuyền Dài
18/61 30%
61% 71/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/71 59%
1.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.16
33% 9/27
Chuyền bóng
0/8 0%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
38
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
5
0
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
28
5
Đá phạt góc
1
20
Ném biên
17
Phòng thủ
28
Fouls
11
3
Thẻ vàng
3
2
Thẻ đỏ
0
51
Trận đấu tay đôi thắng
68
82% 14/17
Tranh bóng
14/21 67%
12
Phá bóng
40
7
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.74
1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.74

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Città di Palermo Città di Palermo
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
#
Bàn thắng
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    25
  • 10 Ranocchia F. Ranocchia F.
    6
  • 27 Pierozzi N. Pierozzi N.
    5
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    5
  • 8 Segre J. Segre J.
    4
  • 13 Bani M. Bani M.
    3
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    3
  • 32 Ceccaroni P. Ceccaroni P.
    3
  • 6 Gomes C. Gomes C.
    1
  • 3 Augello T. Augello T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Iemmello P. Iemmello P.
    13
  • 8 Pittarello F. Pittarello F.
    12
  • 80 Cisse A. Cisse A.
    6
  • 20 Pontisso S. Pontisso S.
    5
  • 84 Cassandro T. Cassandro T.
    4
  • 14 Liberali M. Liberali M.
    4
  • 4 Antonini Lui M. Antonini Lui M.
    3
  • 30 Alesi G. Alesi G.
    3
  • 26 Verrengia B. Verrengia B.
    2
  • 22 Favasuli C. Favasuli C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 - 0.09 1 0.42 3 44/50(88%) - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 1 0.38 - 0.11 2 6/14(43%) - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Modesto R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 40 1 0.75 - 0.08 3 10/14(71%) - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 14/39(36%) - -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 76 - - - - - 30/33(91%) - -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.03 - 38/49(78%) - -
player-stats-img
Magnani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 74 - - - 0.02 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 75 - 0.57 - 0.02 2 7/15(47%) 1 -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.11 - 0.03 3 45/55(82%) 1 -
player-stats-img
Vasic A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.25 - 0.04 4 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - - 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.02 - 0.03 1 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 87 - 0.09 - 0.01 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - - - - - - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 12 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 50 - - - 0.03 - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 78 - - - 0.03 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 16 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 29 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - 0.15 - 0.01 2 5/9(56%) - -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 78 - - - 0.02 - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - 1 0.05 - 27/33(82%) - 1
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 31/40(78%) - -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 14 - - - - - - - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 12 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 15 - 0.06 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 61 - 0.11 - - 2 14/19(74%) - -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.17 - 0.23 2 32/41(78%) - 1
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.13 - 0.01 2 11/12(92%) 1 -
player-stats-img
Bashi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Vasic A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 3 1 2 4 -
player-stats-img
Modesto R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.8 1 1 1 2 1
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.09 2 - - - 3
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.47 1 - - 1 2
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.62 1 - - 1 1
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 - - 2
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - - 1 1
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.86 1 - 2 2 -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.81 - - - 1 -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bashi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Vasic A.
Phía trước player-stats-team-img
8 10/14(71%) - 1 - 0.04 4/7(57%) 25 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/15(47%) - 1 - 0.02 4/11(36%) 36 - - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 32/41(78%) - - - 0.23 16/24(67%) 66 5/9(56%) 2/8(25%) - 1 -
player-stats-img
Modesto R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 10/14(71%) - - - 0.08 3/5(60%) 28 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/14(43%) 1 - - 0.11 4/9(44%) 17 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/33(82%) 1 - 1 0.05 3/5(60%) 48 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 44/50(88%) 2 - 1 0.42 16/20(80%) 78 5/10(50%) 4/10(40%) - 2 -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 2/3(67%) 8 - - - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/49(78%) - - - 0.03 11/16(69%) 72 2/5(40%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.03 5/7(71%) 24 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/15(73%) - - - 0.01 2/2(100%) 45 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.01 2/2(100%) 23 - - - 4 2
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.03 5/6(83%) 27 - - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - 0.02 1/2(50%) 34 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bashi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/40(78%) - - - - 2/7(29%) 57 1/9(20%) - - 1 -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - - 2/4(50%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/33(91%) - - - - 2/3(67%) 44 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - - - 1/3(33%) 23 - - - - 1
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - - 1/2(50%) 37 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - 0.01 1/2(50%) 23 - - - 3 -
player-stats-img
Magnani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - 0.02 3/6(50%) 39 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/35(86%) - - - 0.02 3/4(75%) 52 2/4(50%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/39(36%) - - - 0.01 2/12(15%) 50 9/34(26%) - - 2 -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/2(50%) 13 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/55(82%) - - - 0.03 11/13(85%) 75 2/4(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.03 2/3(67%) 12 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 2/3(67%) 12/16(75%) - 5/9(56%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/13(31%) 1/2(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 4/6(67%) 5/8(63%) 2 3/4(75%) - 12 - - -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 4/11(36%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Petriccione J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/4(25%) 7/9(78%) - 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/1(100%) 4/11(36%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Magnani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/7(43%) 3/5(60%) 3 3/3(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/11(27%) 3 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 2/10(20%) 3 - 1 2 - - -
player-stats-img
Vasic A.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/4(75%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/7(71%) 2/3(67%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/7(43%) 1/3(33%) 1 - 2 5 - - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/3(100%) 2/6(33%) 4 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 7/7(100%) - 4/5(80%) 1 2 - - -
player-stats-img
Modesto R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(25%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Alesi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bashi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Di Francesco F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Frosinini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pompetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.99 4 0.99 - - 4 -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.75 4 2.75 2 2 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close