Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Groningen - AZ Alkmaar · 22.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
4 : 0
(Land T.) Mendes R.
change-icon
88’
4 : 0
(Taha El Idrissi Y.) Mercera T.
change-icon
88’
4 : 0
82’
3 : 1
goals-icon
Ichihara R. (Koopmeiners P.)
79’
3 : 1
(Marvin Peersman) Prins W.
change-icon
77’
4 : 0
(Rente M.) Land T.
goals-icon
76’
3 : 0
67’
2 : 1
goals-icon
Sadiq I. (Jensen I.)
66’
2 : 1
goals-icon
Meerdink M. (Goes W.)
(Van der Werff D.) Van Bergen T.
goals-icon
58’
2 : 0
(De Jonge T.) Willumsson B.
change-icon
57’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
van Duijl B. (Kasius D.)
46’
1 : 1
goals-icon
Dijkstra E. (Penetra A.)
1 : 0
Hiệp 1
(Hình phạt) Marvin Peersman
goals-icon
36’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.5
47%
Sở hữu bóng
53%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Groningen Groningen
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Groningen Groningen
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
#
Bàn thắng
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    9
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    6
  • 19 Taha El Idrissi Y. Taha El Idrissi Y.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 5 Rente M. Rente M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Parrott T. Parrott T.
    16
  • 10 Mijnans S. Mijnans S.
    11
  • 9 Meerdink M. Meerdink M.
    5
  • 26 Smit K. Smit K.
    3
  • 34 De Wit M. De Wit M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Groningen và AZ Alkmaar là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi FC Groningen chơi trên sân nhà, FC Groningen đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi AZ Alkmaar thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-31 nghiêng về phía AZ Alkmaar.

Trong 58 lần gặp nhau gần đây, FC Groningen đã thắng 14 trận, có 15 trận hòa trong khi AZ Alkmaar thắng 29 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 89-58 nghiêng về phía AZ Alkmaar.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của FC Groningen) và 3-0 (sân của AZ Alkmaar).

Bạn có biết rằng FC Groningen ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Groningen và AZ Alkmaar, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Hà Lan), được lên lịch vào 22.03 lúc 11:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Groningen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Groningen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Groningen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Groningen trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Groningen AZ Alkmaar

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

AZ Alkmaar

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AZ Alkmaar trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AZ Alkmaar

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AZ Alkmaar trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Groningen

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Groningen không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Utrecht Utrecht 34 53 15 8 11 55:42
7
AZ Alkmaar AZ Alkmaar 34 52 14 10 10 58:51
8
Heerenveen Heerenveen 34 51 14 9 11 57:53
9
Groningen Groningen 34 48 14 6 14 49:45
10
Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 34 43 12 7 15 40:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:45

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Hà Lan

Hà Lan, Groningen,

Hitachi Capital Mobility Stadium

Trọng tài
Vos Martijn Hà Lan

Đội hình

Groningen Groningen
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
Thống Kê Chính
2.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.5
47%
Sở hữu bóng
53%
14
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
7
80% 321/400
Đường chuyền
378/454 83%
2
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
7
1.59
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.2
4
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
7
5
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
80% 321/400
Đường chuyền
378/454 83%
38% 20/53
Đường Chuyền Dài
28/57 49%
71% 99/140
Đường chuyền ở phần ba cuối
84/111 76%
0.96
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.77
50% 5/10
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
39
1
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
16
2
Đá phạt góc
7
17
Ném biên
18
Phòng thủ
16
Fouls
8
1
Thẻ vàng
1
42
Trận đấu tay đôi thắng
63
47% 8/17
Tranh bóng
12/22 55%
29
Phá bóng
14
10
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
1
1.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.59
1.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.41

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Groningen Groningen
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
#
Bàn thắng
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    9
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    6
  • 19 Taha El Idrissi Y. Taha El Idrissi Y.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 5 Rente M. Rente M.
    3
  • 17 Van der Werff D. Van der Werff D.
    3
  • 19 Zawada O. Zawada O.
    3
  • 8 De Jonge T. De Jonge T.
    3
  • 43 Marvin Peersman Marvin Peersman
    3
  • 18 Land T. Land T.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Parrott T. Parrott T.
    16
  • 10 Mijnans S. Mijnans S.
    11
  • 9 Meerdink M. Meerdink M.
    5
  • 26 Smit K. Smit K.
    3
  • 34 De Wit M. De Wit M.
    3
  • 30 Kasius D. Kasius D.
    2
  • 11 Sadiq I. Sadiq I.
    2
  • 5 Penetra A. Penetra A.
    2
  • 7 Patati W. Patati W.
    2
  • 6 Koopmeiners P. Koopmeiners P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jurjus H.
Thủ môn player-stats-team-img
9.1 90 - - - 0.01 - 22/45(49%) - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 - 0.22 1 0.31 1 24/33(73%) - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 88 1 0.22 - 0.11 1 52/55(95%) - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.05 - 35/39(90%) - -
player-stats-img
Van Duijl B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 45 - - - 0.01 - 20/23(87%) - -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.08 - 0.38 3 51/55(93%) - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.1 1 0.2 1 23/30(77%) - -
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.04 - 0.69 1 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 42/49(86%) - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 1 0.65 - 0.09 4 13/17(76%) - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.04 - 36/46(78%) - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 66 - - - 0.01 - 41/43(95%) - -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 23 - 0.14 - 0.19 1 10/10(100%) - -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 - 0.16 1 30/33(91%) - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 77 1 0.79 - 0.1 1 42/48(88%) - -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - 0.54 - 0.1 2 20/27(74%) - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 13 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 57 - 0.16 - 0.02 1 15/19(79%) - -
player-stats-img
Kasius D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.02 - 0.02 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Koopmeiners P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 82 - 0.09 - 0.03 1 28/34(82%) - -
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 24 - 0.17 - 0.04 2 9/12(75%) - -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.02 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.34 - 0.09 3 18/22(82%) - -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 45 - - - - - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 33 - 0.04 - 0.04 1 8/10(80%) - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 26/38(68%) - -
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 88 - 0.36 - - 4 8/12(67%) - -
player-stats-img
Ichihara R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.06 - - 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(50%) - -
player-stats-img
Mercera T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.01 1 1 1 2 2
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.46 1 2 1 3 1
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.16 1 1 1 2 1
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.02 1 1 - - 3
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.73 - 1 - 2 -
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ichihara R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - 1 1 -
player-stats-img
Kasius D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Koopmeiners P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.29 - 1 - 1 -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - - 1
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.9 - - - 1 -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jurjus H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mercera T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Duijl B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
7 18/22(82%) - 1 - 0.09 7/8(88%) 36 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 23/30(77%) 1 - 1 0.2 13/17(76%) 47 1/1(100%) 2/3(67%) 1/5(20%) - -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 20/27(74%) - 2 - 0.1 9/12(75%) 43 - - 2/3(67%) - 1
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 18/23(78%) 1 - - 0.69 8/11(73%) 42 1/1(100%) 1/3(33%) 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/12(75%) - 1 - 0.04 4/7(57%) 18 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Kasius D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 18/24(75%) - - - 0.02 2/4(50%) 40 2/6(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Koopmeiners P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 28/34(82%) - - - 0.03 6/8(75%) 48 3/4(75%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 24/33(73%) 1 - 1 0.31 5/11(45%) 52 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/10(100%) - - - 0.19 6/6(100%) 18 - - - 2 -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/38(89%) - - - 0.02 11/12(92%) 59 2/2(100%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 8/12(67%) - 1 - - 1/4(25%) 37 - - - - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/17(76%) - - - 0.09 8/11(73%) 31 - - 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 8/10(80%) - - - 0.04 3/4(75%) 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/19(79%) - - - 0.02 6/9(67%) 28 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/46(78%) - - - 0.04 10/11(91%) 68 3/8(38%) - - 2 -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/33(91%) 1 - - 0.16 6/7(86%) 47 - 2/2(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/23(91%) - - - 0.02 6/8(75%) 31 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/43(95%) - - - 0.01 2/3(67%) 54 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Ichihara R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - - - 13 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 52/55(95%) - - - 0.11 22/24(92%) 67 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/48(88%) - - - 0.1 12/16(75%) 66 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(50%) - - - - 1/1(50%) 2 - - - - -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 51/55(93%) - - - 0.38 14/16(88%) 77 5/5(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) 5 -
player-stats-img
Van Duijl B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/23(87%) - - - 0.01 3/4(75%) 38 6/8(75%) - 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/39(90%) - - - 0.05 11/12(92%) 54 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/49(86%) - - - 0.01 3/7(43%) 68 - - - 3 -
player-stats-img
Jurjus H.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/45(49%) - - - 0.01 4/11(36%) 58 12/32(38%) - - - -
player-stats-img
Mercera T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - - 1/4(25%) 40 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/38(68%) - - - - - 41 3/15(20%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 2/14(14%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 4/12(33%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 10/13(77%) - 3/4(75%) - - - - -
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/5(20%) 2/7(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 7/9(78%) - 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Van Duijl B.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 7/7(88%) - 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 6/7(86%) - 2/4(50%) - 3 1 - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 4/6(67%) 2 - 2 8 - - -
player-stats-img
Koopmeiners P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 2/6(33%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/5(20%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/5(100%) 3/4(75%) 1 2/3(67%) 2 2 - - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 3 1/2(50%) 3 2 - - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 2 - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 7 - - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Kasius D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ichihara R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Mercera T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Jurjus H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Jurjus H.
Thủ môn player-stats-team-img
1.2 7 1.2 - 1 2 -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.41 1 1.59 3 - 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close