Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

B.93 Copenhagen - Roskilde · 22.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 2
Hiệp 1
15’
0 : 2
7’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.07
60%
Sở hữu bóng
40%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
Roskilde Roskilde
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
Roskilde Roskilde
#
Bàn thắng
  • 70 Nnamani E. Nnamani E.
    7
  • 17 Addo O. Addo O.
    6
  • 12 Koch S. Koch S.
    5
  • 30 Isaki F. Isaki F.
    3
  • Blidegn T. Blidegn T.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Taranis A. Taranis A.
    8
  • 5 Maarup A. Maarup A.
    7
  • 17 Arabaci R. Arabaci R.
    6
  • Baskaya S. Baskaya S.
    4
  • Uhd M. Uhd M.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa B93 Boldklubben và FC Roskilde khi B93 Boldklubben chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa B93 Boldklubben và FC Roskilde là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi B93 Boldklubben chơi trên sân nhà, B93 Boldklubben đã thắng 2 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Roskilde thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía B93 Boldklubben.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, B93 Boldklubben đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi FC Roskilde thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-26 nghiêng về phía B93 Boldklubben.

Bạn có biết rằng B93 Boldklubben ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đan Mạch Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa B.93 Copenhagen và Roskilde sẽ diễn ra vào 22.05 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

B.93 Copenhagen

3 / 10 of last matches in all competitions B.93 Copenhagen played with a score of 0:0

B.93 Copenhagen

3 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia B.93 Copenhagen played with a score of 0:0

B.93 Copenhagen Roskilde

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Roskilde

1 / 10 of last matches in all competitions Roskilde played with a score of 0:0

Roskilde

1 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Roskilde played with a score of 0:0

B.93 Copenhagen

4 / 10của trận đấu cuối cùng B.93 Copenhagen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division
# Đội T Dim T V Đ B
8
Hobro Hobro 22 26 7 5 10 30:38
9
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 22 23 6 5 11 25:43
10
HB Koge HB Koge 22 22 6 4 12 25:41
11
Vendsyssel Vendsyssel 22 20 5 5 12 25:37
12
Roskilde Roskilde 22 13 4 1 17 19:43
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Hobro Hobro 32 39 10 9 13 39:51
3
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 32 35 9 8 15 42:61
4
HB Koge HB Koge 32 34 9 7 16 36:57
5
Vendsyssel Vendsyssel 32 30 7 9 16 35:49
6
Roskilde Roskilde 32 26 7 5 20 37:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Năm 22 tháng 5 2025
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
Roskilde Roskilde
Thống Kê Chính
1.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.07
60%
Sở hữu bóng
40%
15
Tổng số cú sút
15
1
Những cú sút vào khung thành
5
84% 506/601
Đường chuyền
298/394 76%
6
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
15
Tổng số cú sút
15
1
Những cú sút vào khung thành
5
0.13
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.85
7
Sút xa khung thành
7
7
Cú sút trong Vùng
8
8
Cú sút ngoài Vùng
7
7
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
84% 506/601
Đường chuyền
298/394 76%
51% 37/72
Đường Chuyền Dài
33/79 42%
72% 138/192
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/84 61%
1.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
36% 5/14
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
4
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
5
27
Ném biên
21
Phòng thủ
13
Fouls
7
2
Thẻ vàng
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
52
52% 12/23
Tranh bóng
14/19 74%
9
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
0.85
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.13
-1.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
Roskilde Roskilde
#
Bàn thắng
  • 70 Nnamani E. Nnamani E.
    7
  • 17 Addo O. Addo O.
    6
  • 12 Koch S. Koch S.
    5
  • 30 Isaki F. Isaki F.
    3
  • Blidegn T. Blidegn T.
    3
  • 7 Clemensen S. Clemensen S.
    2
  • Jakobsen O. Jakobsen O.
    2
  • 15 Bjork C. Bjork C.
    2
  • 5 Hojbjerg G. Hojbjerg G.
    2
  • 5 Iqbal A. Iqbal A.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Taranis A. Taranis A.
    8
  • 5 Maarup A. Maarup A.
    7
  • 17 Arabaci R. Arabaci R.
    6
  • Baskaya S. Baskaya S.
    4
  • Uhd M. Uhd M.
    3
  • 7 Nielsen E. Nielsen E.
    2
  • 24 Jensen O. Jensen O.
    2
  • 10 Faester A. Faester A.
    2
  • Halse N. Halse N.
    1
  • Skolnik O. Skolnik O.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close