Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nhật Bản - Bahrain · 20.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 0
(Ito H.) Take
goals-icon
87’
2 : 0
(Ueda A.) Machino S.
change-icon
86’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Abdulkarim H. (Mohamed Madan A.)
82’
1 : 1
goals-icon
Ani Emmanuel V. (Al Shamsan H.)
(Mitoma K.) Nakamura K.
change-icon
76’
2 : 0
66’
1 : 0
(Doan R.) Ito J.
change-icon
63’
1 : 0
(Minamino T.) Kamada D.
change-icon
63’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Romaihi M. (Abduljabbar M.)
0 : 0
(Morita H.) Tanaka A.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
61%
Sở hữu bóng
39%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nhật Bản Nhật Bản
Bahrain Bahrain
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nhật Bản Nhật Bản
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 9 Ueda A. Ueda A.
    8
  • 18 Ogawa K. Ogawa K.
    6
  • 18 Kamada D. Kamada D.
    5
  • 14 Take Take
    4
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Marhoon M. Marhoon M.
    3
  • 45 Abduljabbar M. Abduljabbar M.
    3
  • 44 Baqer S. Baqer S.
    2
  • 11 Latif I. Latif I.
    1
  • 9 Al Yusuf A. Al Yusuf A.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nhật Bản và Bahrain là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Nhật Bản đã thắng 8 trận, có 0 trận hòa trong khi Bahrain thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-5 nghiêng về phía Nhật Bản.

Bạn có biết rằng Nhật Bản ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Nhật Bản đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

Nhật Bản đã bất bại 11 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vòng loại World Cup, khu vực châu Á (Châu Á) sắp tới giữa Nhật Bản và Bahrain sẽ diễn ra vào 20.03 lúc 06:35. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Nhật Bản v Bahrain và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Bahrain

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bahrain

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bahrain

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Nhật Bản

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Nhật Bản

Bahrain

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bahrain không thua

Bahrain

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á Bahrain không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Qualification, Round 2, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản Nhật Bản 6 18 6 0 0 24:0
2
Triều Tiên Triều Tiên 6 9 3 0 3 11:7
3
Syria Syria 6 7 2 1 3 9:12
AFC Qualification, Round 3, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản Nhật Bản 10 23 7 2 1 30:3
2
Úc Úc 10 19 5 4 1 16:7
3
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 10 13 3 4 3 7:8
4
Indonesia Indonesia 10 12 3 3 4 9:20
5
Trung Quốc Trung Quốc 10 9 3 0 7 7:20
6
Bahrain Bahrain 10 6 1 3 6 5:16
AFC Qualification, Round 2, Group H
# Đội T Dim T V Đ B
1
các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 6 16 5 1 0 16:2
2
Bahrain Bahrain 6 11 3 2 1 11:3
3
Yemen Yemen 6 5 1 2 3 5:9
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:35

Thứ Năm 20 tháng 3 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Saitama,

Saitama Stadium 2002

Trọng tài
Al-Jassim Abdulrahman Ibrahim Qatar
Nhật Bản Nhật Bản
Bahrain Bahrain
Thống Kê Chính
1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
61%
Sở hữu bóng
39%
12
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
2
85% 481/565
Đường chuyền
264/360 73%
8
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
3
4
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
85% 481/565
Đường chuyền
264/360 73%
67% 74/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/88 60%
27% 4/15
Chuyền bóng
1/13 8%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
2
Ngoại vi
3
5
Đá phạt
18
8
Đá phạt góc
1
15
Ném biên
27
Phòng thủ
18
Fouls
5
1
Thẻ vàng
1
62% 8/13
Tranh bóng
17/21 81%
17
Phá bóng
23
14
Cắt bóng
9
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nhật Bản Nhật Bản
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 9 Ueda A. Ueda A.
    8
  • 18 Ogawa K. Ogawa K.
    6
  • 18 Kamada D. Kamada D.
    5
  • 14 Take Take
    4
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    4
  • 20 Doan R. Doan R.
    3
  • 5 Morita H. Morita H.
    3
  • 3 Sugawara Y. Sugawara Y.
    2
  • 9 Hosoya M. Hosoya M.
    2
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Marhoon M. Marhoon M.
    3
  • 45 Abduljabbar M. Abduljabbar M.
    3
  • 44 Baqer S. Baqer S.
    2
  • 11 Latif I. Latif I.
    1
  • 9 Al Yusuf A. Al Yusuf A.
    1
  • 7 Mohamed Madan A. Mohamed Madan A.
    1
  • 9 Alhumaidan M. Alhumaidan M.
    1
  • 9 Al Khatal E. Al Khatal E.
    1
  • 19 Al-Aswad K. Al-Aswad K.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close