Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Úc - Indonesia · 20.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Goodwin C.) Irvine J.
goals-icon
89’
5 : 1
(Rowles K.) Degenek M.
change-icon
87’
5 : 1
79’
4 : 2
goals-icon
Sananta R. (Ferdinan M.)
79’
4 : 2
goals-icon
Jenner I. (Tjoe-a-On N.)
78’
4 : 1
goals-icon
Romeny O. (Diks K.)
(Miller L.) Karacic F.
change-icon
72’
5 : 0
(Velupillay N.) Arzani D.
change-icon
72’
5 : 0
66’
4 : 1
goals-icon
Ridho R. (Walsh S.)
(Goodwin C.) Miller L.
goals-icon
61’
4 : 0
59’
3 : 1
goals-icon
Walsh S. (Hilgers M.)
3 : 0
(Boyle M.) Goodwin C.
change-icon
46’
4 : 0
(Taggart A.) Borrello B.
change-icon
46’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Reijnders E. (Struick R.)
Hiệp 1
34’
3 : 0
20’
2 : 0
(Hình phạt) Boyle M.
goals-icon
18’
1 : 0
8’
0 : 1
Diks K. (Bỏ lỡ)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.78
40%
Sở hữu bóng
60%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Úc Úc
Indonesia Indonesia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Úc Úc
Indonesia Indonesia
#
Bàn thắng
  • 9 Yengi K. Yengi K.
    6
  • 29 MacLaren J. MacLaren J.
    3
  • 15 Duke M. Duke M.
    3
  • 11 Goodwin C. Goodwin C.
    3
  • 17 Velupillay N. Velupillay N.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O. Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R. Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T. Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M. Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K. Diks K.
    2

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Sự kiện trận đấu

Úc đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Úc đã không ghi bàn 2 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Vòng loại World Cup, khu vực châu Á mùa bóng năm nay.

Indonesia đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Vòng loại World Cup, khu vực châu Á mùa bóng năm nay.

Thành tích sân khách của Indonesia mùa giải này là: 0-2-1.

Kusini Yengi là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Úc với 6 bàn. Marselino Ferdinan đã ghi 2 bàn cho Indonesia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Úc vs Indonesia trong Châu Á Vòng loại World Cup, khu vực châu Á sẽ bắt đầu vào 20.03 lúc 05:10. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Úc Indonesia bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Úc

4 / 10của trận đấu cuối cùng Úc trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Úc

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc in Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc trong một trận hòa

Úc Indonesia

2 / 4 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Indonesia

4 / 10của trận đấu cuối cùng Indonesia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Indonesia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Indonesia in Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc trong một trận hòa

Úc Indonesia

2 / 4 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Qualification, Round 4, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 2 4 1 1 0 3:2
2
Iraq Iraq 2 4 1 1 0 1:0
3
Indonesia Indonesia 2 0 0 0 2 2:4
AFC Qualification, Round 3, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản Nhật Bản 10 23 7 2 1 30:3
2
Úc Úc 10 19 5 4 1 16:7
3
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 10 13 3 4 3 7:8
4
Indonesia Indonesia 10 12 3 3 4 9:20
5
Trung Quốc Trung Quốc 10 9 3 0 7 7:20
AFC Qualification, Round 2, Group F
# Đội T Dim T V Đ B
1
Iraq Iraq 6 18 6 0 0 17:2
2
Indonesia Indonesia 6 10 3 1 2 8:8
3
Việt Nam Việt Nam 6 6 2 0 4 6:10
AFC Qualification, Round 2, Group I
# Đội T Dim T V Đ B
1
Úc Úc 6 18 6 0 0 22:0
2
Palestine Palestine 6 8 2 2 2 6:6
3
Lebanon Lebanon 6 6 1 3 2 5:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:10

Thứ Năm 20 tháng 3 2025
Úc

Úc, Sydney,

Allianz Stadium

Trọng tài
Mohammad Tumah Makhadmeh Adham Jordan
Úc Úc
Indonesia Indonesia
Thống Kê Chính
2.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.78
40%
Sở hữu bóng
60%
9
Tổng số cú sút
11
7
Những cú sút vào khung thành
4
82% 284/348
Đường chuyền
446/518 86%
5
Đá phạt góc
7
Cú sút
9
Tổng số cú sút
11
7
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
3
1
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
82% 284/348
Đường chuyền
446/518 86%
41% 16/39
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/133 70%
33% 2/6
Chuyền bóng
4/22 18%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
0
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
11
5
Đá phạt góc
7
20
Ném biên
26
Phòng thủ
11
Fouls
13
14% 1/7
Tranh bóng
11/15 73%
34
Phá bóng
8
7
Cắt bóng
5
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Úc Úc
Indonesia Indonesia
#
Bàn thắng
  • 9 Yengi K. Yengi K.
    6
  • 29 MacLaren J. MacLaren J.
    3
  • 15 Duke M. Duke M.
    3
  • 11 Goodwin C. Goodwin C.
    3
  • 17 Velupillay N. Velupillay N.
    3
  • 7 Irvine J. Irvine J.
    3
  • 15 Souttar H. Souttar H.
    2
  • 10 Boyle M. Boyle M.
    2
  • 12 Miller L. Miller L.
    2
  • 26 Borrello B. Borrello B.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O. Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R. Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T. Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M. Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K. Diks K.
    2
  • 67 Ramdani S. Ramdani S.
    1
  • 25 Pattynama S. Pattynama S.
    1
  • 10 Vikri E. Vikri E.
    1
  • 21 Idzes J. Idzes J.
    1
  • 7 Sananta R. Sananta R.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close