Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Boca Juniors - Câu lạc bộ Atletico Banfield · 24.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Paredes L.) Delgado M.
change-icon
88’
3 : 0
(Barinaga J.) Advincula L.
change-icon
88’
3 : 0
(Merentiel M.) Velasco A.
change-icon
83’
3 : 0
82’
2 : 0
78’
1 : 1
goals-icon
Alaniz A. (Rios G.)
78’
1 : 1
goals-icon
Lopez S. (Alfaro J.)
(Aguirre B.) Zeballos O.
change-icon
74’
2 : 0
(Palacios C.) Alarcon W.
change-icon
74’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Adoryan T. (Castaneda F.)
67’
1 : 1
goals-icon
Esquivel S. (Rios L.)
(Aguirre B.) Merentiel M.
goals-icon
55’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45+1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
65%
Sở hữu bóng
35%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Boca Juniors Boca Juniors
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Boca Juniors Boca Juniors
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
#
Bàn thắng
  • 16 Merentiel M. Merentiel M.
    7
  • 9 Gimenez M. Gimenez M.
    5
  • 7 Zeballos O. Zeballos O.
    4
  • 6 Battaglia R. Battaglia R.
    3
  • 32 Costa A. Costa A.
    3
#
Bàn thắng
  • 29 Auzmendi R. Auzmendi R.
    4
  • 16 Mendez M. Mendez M.
    3
  • 55 Rio M. Rio M.
    3
  • 9 Sepulveda B. Sepulveda B.
    2
  • 11 Rios G. Rios G.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Boca Juniors và CA Banfield khi Boca Juniors chơi trên sân nhà là 3-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Boca Juniors và CA Banfield là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Boca Juniors chơi trên sân nhà, Boca Juniors đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi CA Banfield thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 29-14 nghiêng về phía Boca Juniors.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, Boca Juniors đã thắng 17 trận, có 10 trận hòa trong khi CA Banfield thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 56-26 nghiêng về phía Boca Juniors.

Boca Juniors đã không thể thắng trong 9 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Boca Juniors và Câu lạc bộ Atletico Banfield, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 24.08 lúc 17:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Boca Juniors

5 / 10 trận đấu cuối cùng Boca Juniors trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Boca Juniors

3 / 10 trận đấu cuối cùng Boca Juniors trong Superliga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Câu lạc bộ Atletico Banfield

4 / 10 trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Atletico Banfield trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Câu lạc bộ Atletico Banfield

5 / 10 trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Atletico Banfield trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Boca Juniors

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Boca Juniors trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Boca Juniors

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Boca Juniors in Superliga kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Boca Juniors Boca Juniors 16 29 8 5 3 28:12
2
Union de Santa Fe Union de Santa Fe 16 25 6 7 3 20:13
3
Racing Club de Avellaneda Racing Club de Avellaneda 16 25 7 4 5 16:13
8
Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata 16 21 6 3 7 17:18
9
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield 16 21 6 3 7 15:21
10
Belgrano Belgrano 16 20 4 8 4 13:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

17:15

Chủ Nhật 24 tháng 8 2025
Argentina

Argentina, Buenos Aires,

Alberto Jose Armando

Trọng tài
Lamolina Nicolas Argentina

Đội hình

Boca Juniors Boca Juniors
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
Thống Kê Chính
2.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
65%
Sở hữu bóng
35%
19
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
87% 490/564
Đường chuyền
213/293 73%
3
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
19
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
1.95
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.5
6
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
5
10
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
87% 490/564
Đường chuyền
213/293 73%
56% 36/64
Đường Chuyền Dài
21/48 44%
72% 104/145
Đường chuyền ở phần ba cuối
67/108 62%
1.36
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.78
31% 4/13
Chuyền bóng
2/19 11%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
6
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
2
19
Ném biên
15
Phòng thủ
9
Fouls
7
1
Thẻ vàng
0
48
Trận đấu tay đôi thắng
39
84% 16/19
Tranh bóng
10/13 77%
8
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
6
0.5
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.95
0.5
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Boca Juniors Boca Juniors
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield
#
Bàn thắng
  • 16 Merentiel M. Merentiel M.
    7
  • 9 Gimenez M. Gimenez M.
    5
  • 7 Zeballos O. Zeballos O.
    4
  • 6 Battaglia R. Battaglia R.
    3
  • 32 Costa A. Costa A.
    3
  • 2 Di Lollo L. Di Lollo L.
    2
  • 10 Cavani E. Cavani E.
    2
  • 20 Velasco A. Velasco A.
    1
  • 5 Paredes L. Paredes L.
    1
  • 28 Aguirre B. Aguirre B.
    1
#
Bàn thắng
  • 29 Auzmendi R. Auzmendi R.
    4
  • 16 Mendez M. Mendez M.
    3
  • 55 Rio M. Rio M.
    3
  • 9 Sepulveda B. Sepulveda B.
    2
  • 11 Rios G. Rios G.
    2
  • 8 Rios L. Rios L.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close