Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bangkok United - Ratchaburi · 18.04.2026

Thai League 1

Thai League 1

Vòng 20
Th 7 18 thg 4 2026 - 07:00
Hoàn thành
1
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 5
90+7’
1 : 5
90+6’
1 : 4
90+3’
1 : 3
85’
2 : 2
85’
2 : 2
79’
2 : 2
78’
1 : 3
77’
2 : 2
66’
2 : 2
65’
1 : 2
62’
0 : 3
60’
1 : 2
60’
1 : 2
53’
0 : 3
0 : 2
Hiệp 1
45+10’
0 : 3
41’
0 : 3
15’
0 : 2
3’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
59%
Sở hữu bóng
41%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bangkok United Bangkok United
Ratchaburi Ratchaburi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Bangkok United và Ratchaburi là 2-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Bangkok United chơi trên sân nhà, Bangkok United đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Ratchaburi thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-8 nghiêng về phía Bangkok United.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Bangkok United đã thắng 15 trận, có 5 trận hòa trong khi Ratchaburi thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-25 nghiêng về phía Bangkok United.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Bangkok United) và 1-2 (sân của Ratchaburi).

Bạn có biết rằng Bangkok United ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bangkok United vs Ratchaburi trong Thái Lan Thai League 1 sẽ bắt đầu vào 18.04 lúc 07:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bangkok United Ratchaburi bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bangkok United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bangkok United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bangkok United

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Bangkok United in Thai League 1 kết thúc trong thất bại

Bangkok United

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Bangkok United

Ratchaburi

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Ratchaburi không thua

Ratchaburi

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Thai League 1 Ratchaburi không thua

Bangkok United

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bangkok United trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Thai League 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Hải cảng Hải cảng 30 60 18 6 6 59:23
3
Ratchaburi Ratchaburi 30 59 18 5 7 55:30
4
BG Pathum United BG Pathum United 30 52 14 10 6 45:29
5
Bangkok United Bangkok United 30 50 13 11 6 43:32
6
Prachuap Prachuap 30 45 11 12 7 39:37
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Bangkok United Bangkok United
Ratchaburi Ratchaburi
Thống Kê Chính
1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
59%
Sở hữu bóng
41%
13
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
5
87% 357/412
Đường chuyền
230/300 77%
11
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
5
0.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.38
4
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
87% 357/412
Đường chuyền
230/300 77%
66% 31/47
Đường Chuyền Dài
29/70 41%
77% 98/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
47/88 53%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.05
32% 11/34
Chuyền bóng
2/6 33%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
5
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
15
11
Đá phạt góc
2
17
Ném biên
5
Phòng thủ
16
Fouls
8
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
26
Trận đấu tay đôi thắng
36
89% 8/9
Tranh bóng
10/13 77%
8
Phá bóng
16
7
Cắt bóng
7
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
2.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.48
-1.62
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.52

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tana
Tiền vệ player-stats-team-img
9.5 90 2 0.21 1 0.58 3 26/31(84%) 1 -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 89 1 0.77 2 0.09 2 13/15(87%) - -
player-stats-img
Pomphan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.22 - 68/76(89%) - -
player-stats-img
Rakotoharimalala N.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 90 1 0.09 - 0.03 2 27/32(84%) - -
player-stats-img
Ting D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 11/16(69%) - -
player-stats-img
Rivaldinho
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.28 - 0.01 5 22/25(88%) - -
player-stats-img
Curran J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 41 - - 1 0.05 - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Maia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.09 - 0.04 1 51/61(84%) - -
player-stats-img
Limwannasthian T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 - - - 0.01 - 20/21(95%) - -
player-stats-img
Suengchitthawon T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Chayawat S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 31 - 0.25 1 0.03 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Everton
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.14 1 42/49(86%) - 1
player-stats-img
Attakul K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 23/47(49%) - -
player-stats-img
Imura W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 85 - - - 0.03 - 39/42(93%) - -
player-stats-img
Jarunongkran W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 77 - - - 0.22 - 33/37(89%) - -
player-stats-img
Negueba
Phía trước player-stats-team-img
6.7 78 - 0.02 - 0.18 1 22/26(85%) 1 -
player-stats-img
Deeromram K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.11 - 12/20(60%) - -
player-stats-img
Keereeleang G.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 59 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Peenagatapho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 12 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Kongsri P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 13 - - - 0.05 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Praisuwan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 85 - - - 0.22 - 25/28(89%) - -
player-stats-img
Alhaft I.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 60 - 0.09 - 0.05 2 15/16(94%) - -
player-stats-img
Dangda T.
Phía trước player-stats-team-img
6 30 - 0.25 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Mutombo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 27/29(93%) - -
player-stats-img
Al Ghassani M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.06 - 0.01 1 12/14(86%) 1 -
player-stats-img
Khammai P.
Thủ môn player-stats-team-img
4.6 90 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Kritsananon
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Poomkeaw C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.02 - - 1 1/1(50%) - -
player-stats-img
Promrak A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - 1
player-stats-img
Selanon N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
De Moura A.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rivaldinho
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.3 1 2 2 3 2
player-stats-img
Tana
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.05 1 - - 2 1
player-stats-img
Alhaft I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 - 1 1
player-stats-img
Chayawat S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 - 1 - 1 1
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - - 2 -
player-stats-img
Rakotoharimalala N.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.33 - 1 - 2 -
player-stats-img
Al Ghassani M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 1 - 1 1 1
player-stats-img
Dangda T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Everton
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 1 - 1 1 -
player-stats-img
Maia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Negueba
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Poomkeaw C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Attakul K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Curran J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deeromram K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Imura W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jarunongkran W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keereeleang G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Khammai P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kongsri P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kritsananon
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Limwannasthian T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mutombo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peenagatapho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pomphan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Praisuwan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Promrak A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Selanon N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suengchitthawon T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ting D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Moura A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rakotoharimalala N.
Phía trước player-stats-team-img
7 27/32(84%) - - - 0.03 10/13(77%) 48 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Rivaldinho
Phía trước player-stats-team-img
5 22/25(88%) - - - 0.01 2/5(40%) 37 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/15(87%) 1 - 2 0.09 3/5(60%) 28 - - - 2 -
player-stats-img
Tana
Tiền vệ player-stats-team-img
4 26/31(84%) 1 - 1 0.58 10/13(77%) 42 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Chayawat S.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/14(86%) - - 1 0.03 7/9(78%) 26 - - - - 1
player-stats-img
Everton
Hậu vệ player-stats-team-img
3 42/49(86%) - - - 0.14 10/15(67%) 59 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Al Ghassani M.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/14(86%) - - - 0.01 2/3(67%) 26 1/1(100%) - - 3 1
player-stats-img
Jarunongkran W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/37(89%) - - - 0.22 7/7(100%) 55 1/1(100%) 3/6(50%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Alhaft I.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/16(94%) - - - 0.05 6/6(100%) 26 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Dangda T.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Keereeleang G.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 - - - - -
player-stats-img
Limwannasthian T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/21(95%) - - - 0.01 6/7(86%) 34 3/3(100%) - - 4 -
player-stats-img
Maia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/61(84%) - - - 0.04 8/11(73%) 69 11/16(69%) - - - 1
player-stats-img
Pomphan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 68/76(89%) - - - 0.22 23/28(82%) 89 8/9(89%) 3/4(75%) - - -
player-stats-img
Praisuwan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/28(89%) - - - 0.22 7/9(78%) 53 1/3(33%) 4/11(36%) - 1 -
player-stats-img
Ting D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/16(69%) - - - - - 31 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Attakul K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/47(49%) - - - - 1/11(9%) 63 13/37(35%) - - 2 -
player-stats-img
Curran J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - 1 0.05 5/7(71%) 27 - 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Deeromram K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/20(60%) - - - 0.11 3/7(43%) 30 2/4(50%) 1/1(100%) 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Imura W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/42(93%) - - - 0.03 9/10(90%) 47 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Khammai P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - 1/1(100%) 19 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Kongsri P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - 0.05 8/12(67%) 20 1/4(25%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Kritsananon
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Mutombo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - - 1/3(33%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Negueba
Phía trước player-stats-team-img
- 22/26(85%) - - - 0.18 4/6(67%) 39 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Peenagatapho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Poomkeaw C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Promrak A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Selanon N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - 1
player-stats-img
Suengchitthawon T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - 0.01 5/11(45%) 39 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
De Moura A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - 0.01 4/5(80%) 9 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Negueba
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Al Ghassani M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jarunongkran W.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 2 3/3(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Limwannasthian T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 7/8(88%) - 3/3(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Praisuwan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Rakotoharimalala N.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Rivaldinho
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Alhaft I.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Deeromram K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Tana
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Maia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Mutombo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Chayawat S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Pomphan W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Attakul K.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Imura W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Keereeleang G.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Curran J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Everton
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Peenagatapho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Promrak A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ting D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Dangda T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kongsri P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Suengchitthawon T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
De Moura A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Khammai P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kritsananon
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Poomkeaw C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Selanon N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Attakul K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.52 3 0.48 1 1 5 1
player-stats-img
Khammai P.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.61 1 2.39 4 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close