Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Barnsley - Scunthorpe United · 02.02.2019

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
2
Khác
6
Đá phạt góc
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Barnsley Barnsley
Scunthorpe United Scunthorpe United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barnsley Barnsley
Scunthorpe United Scunthorpe United
#
Bàn thắng
  • 13 Moore K. Moore K.
    17
  • 12 Woodrow C. Woodrow C.
    16
  • 40 Brown J. Brown J.
    8
  • 27 Mowatt A. Mowatt A.
    8
  • 93 Thiam M. Thiam M.
    7
#
Bàn thắng
  • 9 Novak L. Novak L.
    12
  • 19 Kyle Wootton Kyle Wootton
    6
  • 23 Morris J. Morris J.
    5
  • 32 Thomas G. Thomas G.
    4
  • 15 Goode C. Goode C.
    3

Thống kê từ 18/19 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Thành tích sân nhà của Barnsley mùa giải này là: 9-5-0.

Kieffer Moore là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Barnsley với 15 bàn. Lee Novak đã ghi 10 bàn cho Scunthorpe United.

Một năm trước, Scunthorpe United đứng thứ 4 trên bảng xếp hạng với 51 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 14 với 37 điểm.

Scunthorpe United đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Barnsley đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
1
Luton Town Luton Town 46 94 27 13 6 90:42
2
Barnsley Barnsley 46 91 26 13 7 80:39
3
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 88 26 10 10 73:40
22
Walsall Walsall 46 47 12 11 23 49:71
23
Scunthorpe United Scunthorpe United 46 46 12 10 24 53:83
24
Bradford City Bradford City 46 41 11 8 27 49:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 02 tháng 2 2019
Anh

Anh, Barnsley,

Oakwell Ground

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
2
Khác
6
Đá phạt góc
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barnsley Barnsley
Scunthorpe United Scunthorpe United
#
Bàn thắng
  • 13 Moore K. Moore K.
    17
  • 12 Woodrow C. Woodrow C.
    16
  • 40 Brown J. Brown J.
    8
  • 27 Mowatt A. Mowatt A.
    8
  • 93 Thiam M. Thiam M.
    7
  • 44 Potts B. Potts B.
    6
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    6
  • 19 Adeboyejo V. Adeboyejo V.
    3
  • 97 Cavare D. Cavare D.
    2
  • 20 Bradshaw T. Bradshaw T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Novak L. Novak L.
    12
  • 19 Kyle Wootton Kyle Wootton
    6
  • 23 Morris J. Morris J.
    5
  • 32 Thomas G. Thomas G.
    4
  • 15 Goode C. Goode C.
    3
  • 8 Lund M. Lund M.
    2
  • 11 Colclough R. Colclough R.
    2
  • 35 Borthwick-Jackson C. Borthwick-Jackson C.
    2
  • 14 Perch J. Perch J.
    2
  • 2 Jordan Clarke Jordan Clarke
    1

Thống kê từ 18/19 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close