Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Birmingham City - Blackburn Rovers · 03.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 2
goals-icon
Tavares S. (Baradji M.)
88’
1 : 1
83’
0 : 2
goals-icon
Jorgensen M. (Wharton S.)
83’
0 : 2
goals-icon
Ribeiro Y. (Cantwell T.)
(Roberts P.) Vicente C.
change-icon
78’
1 : 1
(Stansfield J.) Priske A.
change-icon
78’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Montgomery K. (Morishita R.)
70’
0 : 2
69’
0 : 1
goals-icon
Cantwell T. (Morishita R.)
(Ducksch M.) Fujimoto K.
change-icon
65’
1 : 0
(Osman I.) Gray D.
change-icon
65’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
21’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.61
65%
Sở hữu bóng
35%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Birmingham City Birmingham City
Blackburn Rovers Blackburn Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Blackburn Rovers Blackburn Rovers
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    10
  • 10 Gray D. Gray D.
    5
  • 8 Paik S. Paik S.
    4
  • 16 Roberts P. Roberts P.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Ohashi Y. Ohashi Y.
    11
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    7
  • 10 Cantwell T. Cantwell T.
    6
  • 29 Jorgensen M. Jorgensen M.
    5
  • 25 Morishita R. Morishita R.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Birmingham City và Blackburn Rovers là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi Birmingham City chơi trên sân nhà, Birmingham City đã thắng 12 trận, có 5 trận hòa trong khi Blackburn Rovers thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-26 nghiêng về phía Birmingham City.

Trong 46 lần gặp nhau gần đây, Birmingham City đã thắng 14 trận, có 14 trận hòa trong khi Blackburn Rovers thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 72-57 nghiêng về phía Blackburn Rovers.

Bạn có biết rằng Birmingham City ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Blackburn Rovers ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Birmingham City và Blackburn Rovers, là một phần của Giải vô địch (Anh), được lên lịch vào 03.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Birmingham City

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Birmingham City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Birmingham City Blackburn Rovers

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Blackburn Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Blackburn Rovers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Blackburn Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Blackburn Rovers trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Birmingham City

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Birmingham City không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Norwich City Norwich City 46 65 19 8 19 63:56
10
Birmingham City Birmingham City 46 64 17 13 16 57:56
11
Swansea City Swansea City 46 64 18 10 18 57:59
19
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 53 13 14 19 44:58
20
Blackburn Rovers Blackburn Rovers 46 52 13 13 20 42:56
21
West Bromwich Albion West Bromwich Albion 46 51 13 14 19 48:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Sáu 03 tháng 4 2026
Anh

Anh, Birmingham,

St Andrew's Trillion Trophy Stadium

Trọng tài
Busby John Anh

Đội hình

Birmingham City Birmingham City
Blackburn Rovers Blackburn Rovers
Thống Kê Chính
1.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.61
65%
Sở hữu bóng
35%
12
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
83% 449/538
Đường chuyền
187/277 68%
9
Đá phạt góc
10
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.08
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.75
6
Sút xa khung thành
5
7
Cú sút trong Vùng
11
5
Cú sút ngoài Vùng
5
1
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 449/538
Đường chuyền
187/277 68%
36% 21/59
Đường Chuyền Dài
14/61 23%
69% 113/164
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/104 60%
1.62
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
20% 4/20
Chuyền bóng
6/25 24%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
1
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
14
9
Đá phạt góc
10
31
Ném biên
27
Phòng thủ
14
Fouls
7
0
Thẻ vàng
2
56
Trận đấu tay đôi thắng
50
47% 7/15
Tranh bóng
6/13 46%
35
Phá bóng
59
7
Cắt bóng
2
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
2.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.08
1.75
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Blackburn Rovers Blackburn Rovers
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    10
  • 10 Gray D. Gray D.
    5
  • 8 Paik S. Paik S.
    4
  • 16 Roberts P. Roberts P.
    4
  • 5 Neumann P. Neumann P.
    3
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    3
  • 4 Klarer C. Klarer C.
    3
  • 23 Vicente C. Vicente C.
    3
  • 17 Osman I. Osman I.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Ohashi Y. Ohashi Y.
    11
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    7
  • 10 Cantwell T. Cantwell T.
    6
  • 29 Jorgensen M. Jorgensen M.
    5
  • 25 Morishita R. Morishita R.
    4
  • 12 Miller L. Miller L.
    2
  • 24 Baradji M. Baradji M.
    2
  • 17 Carter H. Carter H.
    2
  • 19 Hedges R. Hedges R.
    1
  • 7 Kargbo A. Kargbo A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Toth B.
Thủ môn player-stats-team-img
8.7 90 - - - - - 10/30(33%) - -
player-stats-img
Cantwell T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 83 1 0.56 - 0.23 4 16/22(73%) - -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 26/38(68%) - -
player-stats-img
Doyle T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.47 - 0.39 1 69/86(80%) - -
player-stats-img
McLoughlin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.01 1 17/32(53%) - -
player-stats-img
Pickering H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.7 - 0.03 2 14/24(58%) - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 69/74(93%) - -
player-stats-img
Robinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 70/75(93%) - -
player-stats-img
Baradji M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.03 - 0.03 1 25/28(89%) - -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.03 - 0.1 1 54/63(86%) - -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 88 - 0.11 - 0.05 3 36/44(82%) - -
player-stats-img
Forshaw A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.01 1 25/28(89%) 1 -
player-stats-img
Ohashi Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.31 - 0.14 3 9/12(75%) - -
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 12 - - - 0.34 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Alebiosu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.03 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Fujimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 25 - - - 0.02 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Roberts P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 78 - - - 0.24 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Wharton S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 83 - 0.01 - - 1 21/24(88%) - -
player-stats-img
Morishita R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 77 - 0.02 1 0.32 1 13/17(76%) - -
player-stats-img
Montgomery K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - - - 4/9(44%) - -
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 65 - 0.24 - 0.01 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 12 - - - 0.03 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Ducksch M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 65 - 0.09 - 0.1 2 17/27(63%) - -
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 78 - 0.07 - 0.3 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 25 - - - 0.01 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Jorgensen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Ribeiro Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Tavares S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cantwell T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 1.09 - 2 - 2 2
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.02 2 - - 1 2
player-stats-img
Ohashi Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.75 - 2 - 3 -
player-stats-img
Ducksch M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.53 1 - 1 1 1
player-stats-img
Pickering H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.9 - 1 - 2 -
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - 1 1 1
player-stats-img
Baradji M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Doyle T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Forshaw A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
McLoughlin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Morishita R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Wharton S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Alebiosu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fujimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jorgensen M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montgomery K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roberts P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Robinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tavares S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toth B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
6 13/18(72%) - 1 - 0.01 4/7(57%) 36 1/2(50%) - 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Ohashi Y.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/12(75%) 1 1 - 0.14 4/6(67%) 26 - - 1/4(25%) - 1
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
5 10/12(83%) 1 - - 0.3 6/8(75%) 23 - 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pickering H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 14/24(58%) - 1 - 0.03 3/5(60%) 47 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Roberts P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 25/29(86%) 1 - - 0.24 12/15(80%) 46 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Cantwell T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/22(73%) - 1 - 0.23 10/14(71%) 56 1/3(33%) 5/11(45%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/4(50%) 1 - - 0.34 2/3(67%) 7 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Alebiosu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/25(64%) - - - 0.03 9/13(69%) 44 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Ducksch M.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/27(63%) - 1 - 0.1 9/15(60%) 33 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Fujimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/10(90%) - - - 0.02 5/6(83%) 11 - - - - -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/44(82%) - - - 0.05 10/15(67%) 75 1/4(25%) - 3/5(60%) - -
player-stats-img
McLoughlin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 17/32(53%) - - - 0.01 3/11(27%) 58 2/13(15%) - - 3 -
player-stats-img
Wharton S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/24(88%) - - - - 1/1(100%) 37 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Baradji M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/28(89%) - - - 0.03 10/11(91%) 41 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Doyle T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 69/86(80%) - 1 - 0.39 16/24(67%) 101 4/10(40%) 2/6(33%) - 1 -
player-stats-img
Forshaw A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/28(89%) 1 - - 0.01 4/5(80%) 44 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - 2/3(67%) 7 - - - - -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 54/63(86%) - - - 0.1 21/27(78%) 85 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - 0.03 1/1(100%) 13 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/38(68%) - - - - 2/8(25%) 44 3/15(20%) - - - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.01 2/3(67%) 14 - - - - -
player-stats-img
Jorgensen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/74(93%) - - - 0.01 7/10(70%) 95 4/7(57%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Montgomery K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/9(44%) - - - - 2/4(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Morishita R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) 1 - 1 0.32 9/11(82%) 28 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Ribeiro Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Robinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 70/75(93%) - - - 0.02 7/10(70%) 97 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Tavares S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Toth B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/30(33%) - - - - 3/14(21%) 44 6/26(23%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ohashi Y.
Phía trước player-stats-team-img
20 3/13(23%) 2/7(29%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Morishita R.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 3/13(23%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 8/12(67%) 2 4/6(67%) 1 3 - 1 -
player-stats-img
Cantwell T.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(50%) 5/12(42%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
McLoughlin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 3/6(50%) - - 1 13 - - -
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/8(63%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Robinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/9(44%) 1/2(50%) - - 1 10 - - -
player-stats-img
Pickering H.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) - 7 - - -
player-stats-img
Baradji M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) 1 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Roberts P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 10 - - -
player-stats-img
Ducksch M.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Forshaw A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Doyle T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Wharton S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - - 10 - - -
player-stats-img
Alebiosu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Toth B.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Fujimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jorgensen M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Montgomery K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Tavares S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.74 3 2.74 1 - 2 -
player-stats-img
Toth B.
Thủ môn player-stats-team-img
1.08 5 1.08 - 2 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close