Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Birmingham City - Mansfield Town · 27.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
5 : 0
90+1’
4 : 1
(Paik S.) Leonard M.
change-icon
79’
5 : 0
72’
4 : 1
goals-icon
Quinn S. (Boateng H.)
72’
4 : 1
goals-icon
McLaughlin S. (MacDonald C.)
(Dowell K.) Jutkiewicz L.
change-icon
69’
5 : 0
68’
5 : 0
(Anderson K.) May A.
change-icon
68’
5 : 0
(Willumsson W.) Harris L.
change-icon
68’
5 : 0
62’
4 : 1
goals-icon
Waine B. (Rhodes J.)
57’
4 : 0
50’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
George Maris (Williams G.)
2 : 0
Hiệp 1
44’
2 : 1
goals-icon
Reed L. (Craig M.)
40’
2 : 0
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.28
74%
Sở hữu bóng
26%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Birmingham City Birmingham City
Mansfield Town Mansfield Town
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Mansfield Town Mansfield Town
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    19
  • 26 May A. May A.
    16
  • 37 Anderson K. Anderson K.
    7
  • 19 Willumsson W. Willumsson W.
    6
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    6
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    15
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    10
  • 25 Baccus K. Baccus K.
    4
  • 10 George Maris George Maris
    4
  • 14 Dwyer D. Dwyer D.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Birmingham City ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Birmingham City đã bất bại 10 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Mansfield Town đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Birmingham City đã không ghi bàn 2 trận trong 22 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhì quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Birmingham City vs Mansfield Town trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 27.04 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Birmingham City Mansfield Town bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Birmingham City

3 / 10 trận đấu cuối cùng Birmingham City trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Birmingham City

3 / 10 trận đấu cuối cùng Birmingham City trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Mansfield Town

4 / 10 trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Mansfield Town

4 / 10 trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Birmingham City

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Birmingham City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Mansfield Town

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mansfield Town không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
1
Birmingham City Birmingham City 46 111 34 9 3 84:31
2
Wrexham Wrexham 46 92 27 11 8 67:34
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
16
Exeter City Exeter City 46 56 15 11 20 49:65
17
Mansfield Town Mansfield Town 46 54 15 9 22 60:73
18
Peterborough United Peterborough United 46 51 13 12 21 68:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 27 tháng 4 2025
Trọng tài
Busby John Anh
Birmingham City Birmingham City
Mansfield Town Mansfield Town
Thống Kê Chính
2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.28
74%
Sở hữu bóng
26%
18
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
3
91% 627/692
Đường chuyền
165/246 67%
9
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
18
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
3
2.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.24
8
Sút xa khung thành
2
13
Cú sút trong Vùng
3
5
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
91% 627/692
Đường chuyền
165/246 67%
62% 31/50
Đường Chuyền Dài
25/60 42%
81% 148/182
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/66 55%
1.93
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.46
16% 4/25
Chuyền bóng
6/11 55%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
7
3
Ngoại vi
1
5
Đá phạt
10
9
Đá phạt góc
4
28
Ném biên
17
Phòng thủ
10
Fouls
5
1
Thẻ vàng
1
34
Trận đấu tay đôi thắng
65
75% 9/12
Tranh bóng
16/23 70%
2
Cắt bóng
7
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.79
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Mansfield Town Mansfield Town
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    19
  • 26 May A. May A.
    16
  • 37 Anderson K. Anderson K.
    7
  • 19 Willumsson W. Willumsson W.
    6
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    6
  • 26 Dowell K. Dowell K.
    5
  • 2 Laird E. Laird E.
    4
  • 28 Harris L. Harris L.
    3
  • 5 Gardner-Hickman T. Gardner-Hickman T.
    3
  • 25 Scott Wright Scott Wright
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    15
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    10
  • 25 Baccus K. Baccus K.
    4
  • 10 George Maris George Maris
    4
  • 14 Dwyer D. Dwyer D.
    4
  • 23 Oshilaja A. Oshilaja A.
    3
  • 21 Boateng H. Boateng H.
    2
  • 8 Lewis A. Lewis A.
    2
  • 19 Waine B. Waine B.
    2
  • 3 McLaughlin S. McLaughlin S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close