Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stevenage - Birmingham City · 24.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Freestone L.) Young J.
change-icon
89’
1 : 1
84’
0 : 2
78’
0 : 2
75’
0 : 1
72’
0 : 1
goals-icon
Cochrane A. (Myung-Jae L.)
(Jamie Reid) List E.
change-icon
69’
1 : 0
(Roberts J.) Thompson L.
change-icon
69’
1 : 0
(Appere L.) Hanlan B.
change-icon
69’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Willumsson W. (Harris L.)
68’
0 : 1
goals-icon
Iwata T. (Leonard M.)
67’
0 : 1
goals-icon
Stansfield J. (Anderson K.)
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.55
33%
Sở hữu bóng
67%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stevenage Stevenage
Birmingham City Birmingham City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stevenage Stevenage
Birmingham City Birmingham City
#
Bàn thắng
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    10
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    8
  • 10 List E. List E.
    4
  • 11 Roberts J. Roberts J.
    4
  • 20 Young J. Young J.
    4
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    19
  • 26 May A. May A.
    16
  • 37 Anderson K. Anderson K.
    7
  • 19 Willumsson W. Willumsson W.
    6
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    6

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Birmingham City đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhì quốc gia.

Bạn có biết rằng Stevenage FC ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Birmingham City ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Stevenage FC đã không ghi bàn 5 trận trong 21 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhì quốc gia mùa bóng năm nay.

Birmingham City đã không ghi bàn 2 trận trong 20 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng nhì quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Stevenage và Birmingham City, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 24.04 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Stevenage

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Stevenage trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Stevenage

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Stevenage in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Birmingham City

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Birmingham City

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Birmingham City

2 / 2 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Stevenage

3 / 10 trận đấu cuối cùng Stevenage trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
1
Birmingham City Birmingham City 46 111 34 9 3 84:31
2
Wrexham Wrexham 46 92 27 11 8 67:34
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
13
Rotherham United Rotherham United 46 59 16 11 19 54:59
14
Stevenage Stevenage 46 57 15 12 19 42:50
15
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 56 13 17 16 40:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Năm 24 tháng 4 2025
Trọng tài
Swabey Lee Anh
Stevenage Stevenage
Birmingham City Birmingham City
Thống Kê Chính
1.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.55
33%
Sở hữu bóng
67%
10
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
2
64% 154/241
Đường chuyền
416/509 82%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.73
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.37
4
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
64% 154/241
Đường chuyền
416/509 82%
42% 28/67
Đường Chuyền Dài
21/56 38%
51% 56/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
109/159 69%
0.56
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.59
28% 5/18
Chuyền bóng
5/20 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
4
Ngoại vi
3
13
Đá phạt
11
6
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
21
Phòng thủ
11
Fouls
13
2
Thẻ vàng
1
53
Trận đấu tay đôi thắng
54
72% 13/18
Tranh bóng
10/17 59%
4
Cắt bóng
3
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.37
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.73
-0.63
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stevenage Stevenage
Birmingham City Birmingham City
#
Bàn thắng
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    10
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    8
  • 10 List E. List E.
    4
  • 11 Roberts J. Roberts J.
    4
  • 20 Young J. Young J.
    4
  • 5 Piergianni C. Piergianni C.
    3
  • 18 White H. White H.
    2
  • 23 Thompson L. Thompson L.
    2
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    2
  • 24 King E. King E.
    1
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    19
  • 26 May A. May A.
    16
  • 37 Anderson K. Anderson K.
    7
  • 19 Willumsson W. Willumsson W.
    6
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    6
  • 26 Dowell K. Dowell K.
    5
  • 2 Laird E. Laird E.
    4
  • 28 Harris L. Harris L.
    3
  • 5 Gardner-Hickman T. Gardner-Hickman T.
    3
  • 25 Scott Wright Scott Wright
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close