Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bologna 1909 - Inter · 23.05.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 38
Th 7 23 thg 5 2026 - 12:00
Hoàn thành
3
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bernardeschi F.) Dallinga T.
change-icon
88’
4 : 3
86’
3 : 3
goals-icon
Diouf A. (Topalovic L.)
81’
3 : 3
goals-icon
Topalovic L. (de Vrij S.)
(Helland E.) Heggem T.
change-icon
81’
4 : 2
77’
3 : 3
74’
3 : 3
goals-icon
Cocchi M. (Sucic P.)
(Freuler R.) Odgaard J.
change-icon
67’
4 : 2
(Pobega T.) Moro N.
change-icon
67’
4 : 2
(De Silvestri L.) Zortea N.
change-icon
66’
4 : 2
64’
3 : 2
54’
3 : 2
goals-icon
Henrique L. (Dimarco F.)
54’
3 : 2
goals-icon
Mkhitaryan (Barella N.)
54’
3 : 2
goals-icon
Bonny A. (Martinez L.)
(Bàn phản lưới nhà) Zielinski P.
48’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
42’
2 : 1
41’
1 : 2
25’
1 : 1
22’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.78
44%
Sở hữu bóng
56%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bologna 1909 Bologna 1909
Inter Inter
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bologna 1909 Bologna 1909
Inter Inter
#
Bàn thắng
  • 7 Orsolini R. Orsolini R.
    10
  • 9 Castro S. Castro S.
    7
  • 21 Odgaard J. Odgaard J.
    5
  • 10 Bernardeschi F. Bernardeschi F.
    4
  • 28 Cambiaghi N. Cambiaghi N.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Bologna FC và Inter Milan khi Bologna FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Bologna FC và Inter Milan là 1-3. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi Bologna FC chơi trên sân nhà, Bologna FC đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Inter Milan thắng 16 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 41-24 nghiêng về phía Inter Milan.

Trong 57 lần gặp nhau gần đây, Bologna FC đã thắng 12 trận, có 14 trận hòa trong khi Inter Milan thắng 31 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 103-62 nghiêng về phía Inter Milan.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Bologna FC) và 2-2 (sân của Inter Milan).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bologna 1909 vs Inter trong Ý Giải Serie A sẽ bắt đầu vào 23.05 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bologna 1909 Inter bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bologna 1909

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bologna 1909 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bologna 1909

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bologna 1909 in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Inter

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Inter trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Inter

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Inter trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Inter

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie A

Bologna 1909

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bologna 1909 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Inter 38 87 27 6 5 89:35
2
Napoli Napoli 38 76 23 7 8 58:36
3
Roma Roma 38 73 23 4 11 59:31
7
Atalanta Atalanta 38 59 15 14 9 51:36
8
Bologna 1909 Bologna 1909 38 56 16 8 14 49:46
9
Lazio Lazio 38 54 14 12 12 41:40
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 23 tháng 5 2026
Ý

Ý, Bologna,

Renato Dall'ara

Trọng tài
Bonacina Kevin Ý

Sự tham dự

30109

Đội hình

Bologna 1909 Bologna 1909
Inter Inter
Thống Kê Chính
1.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.78
44%
Sở hữu bóng
56%
11
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
5
90% 346/385
Đường chuyền
423/480 88%
1
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
5
1.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.07
5
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
9
5
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
90% 346/385
Đường chuyền
423/480 88%
40% 17/43
Đường Chuyền Dài
33/51 65%
75% 57/76
Đường chuyền ở phần ba cuối
58/82 71%
0.53
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.82
11% 1/9
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
15
1
Đá phạt góc
4
10
Ném biên
18
Phòng thủ
15
Fouls
14
0
Thẻ vàng
2
34
Trận đấu tay đôi thắng
31
58% 7/12
Tranh bóng
7/11 64%
16
Phá bóng
10
10
Cắt bóng
5
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
2.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.19
-0.93
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.81

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bologna 1909 Bologna 1909
Inter Inter
#
Bàn thắng
  • 7 Orsolini R. Orsolini R.
    10
  • 9 Castro S. Castro S.
    7
  • 21 Odgaard J. Odgaard J.
    5
  • 10 Bernardeschi F. Bernardeschi F.
    4
  • 28 Cambiaghi N. Cambiaghi N.
    3
  • 4 Pobega T. Pobega T.
    3
  • 11 Rowe J. Rowe J.
    3
  • 6 Moro N. Moro N.
    2
  • 24 Dallinga T. Dallinga T.
    2
  • 2 Holm E. Holm E.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
  • 22 Mkhitaryan . Mkhitaryan .
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    3
  • 23 Barella N. Barella N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bernardeschi F.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 88 1 0.48 - 0.04 2 19/21(90%) - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 54 1 0.17 - 0.32 2 34/38(89%) - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 1.13 - 0.04 2 14/21(67%) - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 1 0.16 - 0.08 3 32/36(89%) - -
player-stats-img
Lucumi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 45/47(96%) - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 74 - - - 0.03 - 45/47(96%) - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 52/55(95%) - -
player-stats-img
Cocchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 16 - 0.03 - 0.01 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.09 - 0.26 2 23/27(85%) - -
player-stats-img
Freuler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 66 - 0.47 - 0.15 2 31/31(100%) - -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 66 1 0.04 - 0.01 1 19/20(95%) - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 54 - - - 0.01 - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Castro S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.29 - 0.01 3 14/15(93%) - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 36 - - - 0.14 - 14/16(88%) 1 -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 24 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 54 - - - 0.01 - 13/18(72%) 1 -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - 0.01 1 46/48(96%) - -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 24 - - - - - 16/18(89%) - -
player-stats-img
De Silvestri L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 66 - - - 0.02 - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 24 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 81 - 0.03 - - 1 32/33(97%) - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 36 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Helland E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 81 - - - - - 46/54(85%) - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.14 - 0.16 1 40/42(95%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 36 - - - - - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.21 - - 2 45/52(87%) - -
player-stats-img
Martinez J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 47/55(85%) - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 28/38(74%) - -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.01 - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Topalovic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - 1 0.01 - 3/5(60%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Castro S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 2 1
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.39 2 - - 2 1
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.22 1 - - 2 -
player-stats-img
Bernardeschi F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.92 - - - 1 1
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.47 - - - 1 1
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 1 1 - 1 2 -
player-stats-img
Freuler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Cocchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - - 1
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Silvestri L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Helland E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lucumi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Topalovic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
8 23/27(85%) - - - 0.26 10/13(77%) 49 1/1(100%) - 2/3(67%) 4 -
player-stats-img
Castro S.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/15(93%) - 1 - 0.01 6/7(86%) 31 - - 1/1(100%) - 2
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 32/36(89%) - - - 0.08 7/9(78%) 49 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 34/38(89%) - - - 0.32 7/9(78%) 50 4/4(100%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/21(67%) - - - 0.04 5/9(56%) 39 1/2(50%) - - 6 -
player-stats-img
Freuler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 31/31(100%) 1 1 - 0.15 4/4(100%) 43 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 45/52(87%) - - - - 1/3(33%) 66 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/18(72%) - - - 0.01 6/7(86%) 25 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/28(93%) - - - 0.01 4/6(67%) 45 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Topalovic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/5(60%) 1 - 1 0.01 2/4(50%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/42(95%) - - - 0.16 7/8(88%) 53 3/3(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Bernardeschi F.
Phía trước player-stats-team-img
1 19/21(90%) - - - 0.04 6/7(86%) 31 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cocchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - 0.01 2/4(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/16(88%) - - - 0.14 5/5(100%) 17 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/47(96%) - - - 0.03 6/8(75%) 58 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/33(97%) - - - - - 42 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - 0.01 3/8(38%) 39 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/55(95%) - - - 0.01 3/4(75%) 67 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - 2/2(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
De Silvestri L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - 0.02 - 26 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/48(96%) - - - 0.01 6/7(86%) 53 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Helland E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/54(85%) - - - - 3/6(50%) 62 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - 2/2(100%) 12 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Lucumi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/47(96%) - - - 0.01 7/8(88%) 58 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 47/55(85%) - - - - - 65 7/12(58%) - - - -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - - 2/3(67%) 22 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/20(95%) - - - 0.01 6/7(86%) 29 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/38(74%) - - - - - 45 2/12(17%) - - - -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 2/2(100%) 13 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 8/11(73%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 7/9(78%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 1/7(14%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Castro S.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 3 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) - - - - 1
player-stats-img
Lucumi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 4 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Bernardeschi F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Freuler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/4(50%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cocchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Helland E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
De Silvestri L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Topalovic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Martinez J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.81 1 1.19 3 - 8 1
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.93 2 2.07 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close