Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Inter - Parma · 03.05.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 35
CN 3 thg 5 2026 - 14:45
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Barella N.) Frattesi D.
change-icon
89’
3 : 0
85’
2 : 1
goals-icon
Carboni F. (Valeri E.)
(Martinez L.) Mkhitaryan
goals-icon
80’
2 : 0
75’
1 : 1
goals-icon
Sorensen O. (Bernabe A.)
75’
1 : 1
goals-icon
Almqvist P. (Strefezza G.)
(Thuram M.) Martinez L.
change-icon
68’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Elphege N. (Pellegrino Casanguila M.)
67’
1 : 1
goals-icon
Ordonez C. (Keita M.)
(Zielinski P.) Mkhitaryan
change-icon
67’
2 : 0
(Bastoni A.) Augusto C.
change-icon
67’
2 : 0
64’
2 : 0
1 : 0
(Esposito F.) Bonny A.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
(Zielinski P.) Thuram M.
goals-icon
45+1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.27
59%
Sở hữu bóng
41%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Inter Inter
Parma Parma
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7
#
Bàn thắng
  • 9 Pellegrino Casanguila M. Pellegrino Casanguila M.
    9
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    3
  • 15 Del Prato E. Del Prato E.
    2
  • 7 Strefezza G. Strefezza G.
    2
  • 23 Elphege N. Elphege N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Inter Milan và Parma Calcio khi Inter Milan chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi Inter Milan chơi trên sân nhà, Inter Milan đã thắng 14 trận, có 11 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 54-28 nghiêng về phía Inter Milan.

Trong 55 lần gặp nhau gần đây, Inter Milan đã thắng 24 trận, có 16 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 84-65 nghiêng về phía Inter Milan.

Trận thắng gần đây nhất của Parma Calcio trên sân của Inter Milan là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của Inter Milan) và 2-2 (sân của Parma Calcio).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Inter và Parma, là một phần của Giải Serie A (Ý), được lên lịch vào 03.05 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Inter

2 / 10 trận đấu cuối cùng Inter trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Inter

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Inter chiến thắng trong hiệp 2

Parma

3 / 10 trận đấu cuối cùng Parma trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Parma

3 / 10 trận đấu cuối cùng Parma trong Giải Serie A kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Inter

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Inter không vẽ

Inter

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Inter không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Inter 38 87 27 6 5 89:35
2
Napoli Napoli 38 76 23 7 8 58:36
3
Roma Roma 38 73 23 4 11 59:31
12
Torino Torino 38 45 12 9 17 44:63
13
Parma Parma 38 45 11 12 15 28:46
14
Cagliari Calcio Cagliari Calcio 38 43 11 10 17 40:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Ý

Ý, Milan,

Giuseppe Meazza

Trọng tài
Bonacina Kevin Ý

Sự tham dự

74198

Đội hình

Inter Inter
Parma Parma
Thống Kê Chính
2.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.27
59%
Sở hữu bóng
41%
12
Tổng số cú sút
4
5
Những cú sút vào khung thành
0
92% 536/584
Đường chuyền
374/422 89%
8
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
12
Tổng số cú sút
4
5
Những cú sút vào khung thành
0
1.92
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
5
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
3
1
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
92% 536/584
Đường chuyền
374/422 89%
62% 21/34
Đường Chuyền Dài
25/46 54%
85% 184/216
Đường chuyền ở phần ba cuối
48/71 68%
2.64
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.29
22% 7/32
Chuyền bóng
3/10 30%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
6
0
Ngoại vi
3
7
Đá phạt
9
8
Đá phạt góc
3
23
Ném biên
10
Phòng thủ
9
Fouls
7
1
Thẻ vàng
0
32
Trận đấu tay đôi thắng
31
45% 5/11
Tranh bóng
10/14 71%
11
Phá bóng
25
1
Cắt bóng
3
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.92
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
  • 22 Mkhitaryan . Mkhitaryan .
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    3
  • 23 Barella N. Barella N.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Pellegrino Casanguila M. Pellegrino Casanguila M.
    9
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    3
  • 15 Del Prato E. Del Prato E.
    2
  • 7 Strefezza G. Strefezza G.
    2
  • 23 Elphege N. Elphege N.
    2
  • 63 Cutrone P. Cutrone P.
    1
  • 3 Circati A. Circati A.
    1
  • 19 Benedyczak A. Benedyczak A.
    1
  • 22 Sorensen O. Sorensen O.
    1
  • 24 Ordonez C. Ordonez C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 89 - 0.07 - 0.76 1 70/83(84%) - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 67 - - 1 0.27 - 52/53(98%) 1 -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 67 1 0.57 - 0.04 3 6/7(86%) - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 67 - - - 0.26 - 63/66(95%) - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.4 1 50/58(86%) - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 23 1 0.52 - 0.02 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 23 - 0.04 1 0.61 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.04 - 77/83(93%) - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.05 - 58/60(97%) - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.62 - 0.07 4 31/33(94%) - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 - 0.1 1 58/65(89%) - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 75 - - - 0.09 - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Almqvist P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 45/51(88%) - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.1 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 23 - - - - - 23/24(96%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Sorensen O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 15 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
6 23 - 0.12 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
6 67 - 0.11 - - 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
6 75 - - - 0.02 - 34/37(92%) - -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - 0.01 - 0.03 1 45/51(88%) - -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 47/49(96%) - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 67 - - - 0.01 - 34/36(94%) - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 85 - - - - - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.8 90 - 0.03 - - 1 40/43(93%) - -
player-stats-img
Carboni F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.19 - - 1 - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 3 1 2 4 -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.29 1 - 2 3 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.6 - - - 1 -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.98 - - - 1 -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Almqvist P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carboni F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sorensen O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
10 6/7(86%) - - - 0.04 5/6(83%) 18 - - - - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 31/33(94%) - 1 - 0.07 8/10(80%) 54 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 70/83(84%) - - - 0.76 31/43(72%) 100 2/6(33%) 3/7(43%) - - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 50/58(86%) 1 - - 0.4 19/24(79%) 74 1/1(100%) 3/12(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 52/53(98%) 1 - 1 0.27 26/27(96%) 58 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - 1 - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) 1 - 1 0.61 5/6(83%) 13 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - - 2/3(67%) 18 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 77/83(93%) - - - 0.04 19/22(86%) 89 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - - 3/3(100%) 14 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/36(94%) - - - 0.01 3/4(75%) 41 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - 0.02 4/5(80%) 16 - - - - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/43(93%) - - - - 2/2(100%) 51 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 58/65(89%) - - - 0.1 19/22(86%) 75 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Almqvist P.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - - 1
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/24(96%) - - - - 1/1(100%) 27 4/4(100%) - - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 63/66(95%) - - - 0.26 25/26(96%) 84 1/2(50%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - 0.09 8/12(67%) 56 5/7(71%) - - 2 -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/60(97%) - - - 0.05 17/19(89%) 74 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Carboni F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
- 45/51(88%) - - - 0.03 3/5(60%) 69 3/5(60%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/51(88%) - - - 0.01 7/10(70%) 68 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) 1 - - 0.1 3/4(75%) 39 - 2/2(100%) - - 1
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 2/2(100%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - - - 29 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Sorensen O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
- 34/37(92%) - - - 0.02 6/8(75%) 55 - - 2/3(67%) 2 1
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.01 4/10(40%) 50 8/16(50%) - - - -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/49(96%) - - - 0.01 1/2(50%) 56 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - 3/3(100%) 33 2/2(100%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) - 1/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - 4/5(80%) - 4 - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/2(100%) - 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Carboni F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Almqvist P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Sorensen O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - 1/1(100%) - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - 1 4 -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.08 3 1.92 2 3 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close