Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Braintree Town - Boreham Wood · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 3
88’
0 : 4
goals-icon
Femi Ilesanmi (Rush M.)
88’
0 : 4
goals-icon
Coxe C. (Brunt Z.)
78’
0 : 4
goals-icon
Norris L. (Abdulmalik A.)
78’
1 : 3
(Walker L.) Akinde J.
change-icon
73’
1 : 3
(Cooper C.) Thorpe E.
change-icon
73’
1 : 3
65’
0 : 4
goals-icon
Richardson L. (Robinson C.)
65’
0 : 4
goals-icon
Marshall M. (Clayden C.)
64’
1 : 3
49’
0 : 3
46’
0 : 3
0 : 2
Hiệp 1
42’
1 : 2
31’
0 : 2
goals-icon
Rush M. (Brunt Z.)
20’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Braintree Town Braintree Town
Boreham Wood Boreham Wood
0.8
Số bàn thắng mỗi trận
2.7
1.4
Số bàn thua mỗi trận
1.3
40.9
Số phút/Bàn thắng được ghi
23.3
2.2
Số bàn thắng trung bình trận đấu
4
22
Mục tiêu ghi bàn
40
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Braintree Town Braintree Town
Boreham Wood Boreham Wood
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Braintree Town Braintree Town
Boreham Wood Boreham Wood
#
Bàn thắng
  • 9 Walker L. Walker L.
    10
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    5
  • 32 Clarridge J. Clarridge J.
    3
  • 7 Blackwell T. Blackwell T.
    3
  • 40 Terry F. Terry F.
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Rush M. Rush M.
    27
  • 8 Brunt Z. Brunt Z.
    17
  • 10 Abdulmalik A. Abdulmalik A.
    15
  • 20 Richardson L. Richardson L.
    11
  • 18 Norris L. Norris L.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Braintree Town FC đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Boreham Wood FC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-10 nghiêng về phía Boreham Wood FC.

Trận thắng gần đây nhất của Braintree Town FC trước Boreham Wood FC trên sân nhà là ở năm 2010.

Boreham Wood FC đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng tư quốc gia.

Bạn có biết rằng Braintree Town FC ghi 37% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Boreham Wood FC ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng tư quốc gia (Anh) sắp tới giữa Braintree Town và Boreham Wood sẽ diễn ra vào 17.01 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Braintree Town v Boreham Wood và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Braintree Town

6 / 10 of last matches in all competitions Braintree Town played with a score of 0:0

Braintree Town

8 / 10 of last matches in Giải hạng tư quốc gia Braintree Town played with a score of 0:0

Braintree Town Boreham Wood

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Boreham Wood

6 / 10 of last matches in all competitions Boreham Wood played with a score of 0:0

Boreham Wood

4 / 10 of last matches in Giải hạng tư quốc gia Boreham Wood played with a score of 0:0

Braintree Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Braintree Town trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Carlisle United Carlisle United 46 95 29 8 9 87:51
4
Boreham Wood Boreham Wood 46 90 27 9 10 95:58
5
Scunthorpe United Scunthorpe United 46 82 23 13 10 77:62
22
Morecambe Morecambe 46 38 9 11 26 66:103
23
Braintree Town Braintree Town 46 36 8 12 26 38:76
24
Truro City Truro City 46 34 8 10 28 42:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Anh

Anh, Braintree,

Cressing Road Stadium

Trọng tài
Bourne Declan Anh

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Braintree Town Braintree Town
Boreham Wood Boreham Wood
#
Bàn thắng
  • 9 Walker L. Walker L.
    10
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    5
  • 32 Clarridge J. Clarridge J.
    3
  • 7 Blackwell T. Blackwell T.
    3
  • 40 Terry F. Terry F.
    2
  • 18 Kamara S. Kamara S.
    2
  • 11 Cooper C. Cooper C.
    2
  • 8 Harris T. Harris T.
    2
  • 2 Francis A. Francis A.
    2
  • 10 Emmanuel-Thomas J. Emmanuel-Thomas J.
    1
#
Bàn thắng
  • 32 Rush M. Rush M.
    27
  • 8 Brunt Z. Brunt Z.
    17
  • 10 Abdulmalik A. Abdulmalik A.
    15
  • 20 Richardson L. Richardson L.
    11
  • 18 Norris L. Norris L.
    5
  • 7 Sousa E. Sousa E.
    5
  • 15 Clarke J. Clarke J.
    4
  • 23 Booty R. Booty R.
    4
  • 6 O'Connell C. O'Connell C.
    2
  • 11 Ayinde L. Ayinde L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close