Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Botafogo Ribeirao Preto II - EC Primavera · 22.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 1
(Nem J.) Carlao
change-icon
90+3’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Renatinho (Goncalves L.)
85’
1 : 1
goals-icon
Passos L. (Baya P.)
(Gava R.) Sales M.
change-icon
83’
2 : 0
(Gamalho L.) Queiroz G.
change-icon
83’
2 : 0
80’
1 : 1
78’
1 : 1
goals-icon
Cunha K. (Welliton)
78’
1 : 1
goals-icon
Josiel (Anjos M.)
74’
1 : 0
63’
0 : 1
goals-icon
Thales (Kevin)
(Pestano Dutra M.) Alves dos Santos K.
change-icon
56’
1 : 0
(Morelli E.) Marquinho
change-icon
56’
1 : 0
47’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
38’
0 : 1
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.1
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.67
55%
Sở hữu bóng
45%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Botafogo Ribeirao Preto II Botafogo Ribeirao Preto II
EC Primavera EC Primavera
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Botafogo Ribeirao Preto II Botafogo Ribeirao Preto II
EC Primavera EC Primavera
#
Bàn thắng
  • 5 Maciel L. Maciel L.
    2
  • 6 Brey P. Brey P.
    1
  • 9 Hygor Hygor
    1
  • 7 Alves dos Santos K. Alves dos Santos K.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Poveda G. Poveda G.
    4
  • 4 Ligger Ligger
    2
  • 31 Welliton Welliton
    2
  • 17 Josiel Josiel
    1
  • 77 Baya P. Baya P.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Sự kiện trận đấu

Botafogo FC SP đã không thể ghi bàn trong 3 trận gần nhất.

Botafogo FC SP wins 1st half in 14% of their matches, EC Primavera SP in 43% of their matches.

Botafogo FC SP wins 14% of halftimes, EC Primavera SP wins 43%.

When Botafogo FC SP leads 1-0 at home, they win in 60% of their matches.

When EC Primavera SP leads 0-1 away, they win in 62% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Botafogo Ribeirao Preto II vs EC Primavera trong Brazil - Brazil Paulista, Serie A1 sẽ bắt đầu vào 22.01 lúc 18:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Botafogo Ribeirao Preto II EC Primavera bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Botafogo Ribeirao Preto II

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Botafogo Ribeirao Preto II trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Botafogo Ribeirao Preto II

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Botafogo Ribeirao Preto II in Paulista, Serie A1 kết thúc trong thất bại

EC Primavera

6 / 10 của trận đấu cuối cùng EC Primavera trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

EC Primavera

1 / 3 của trận đấu cuối cùng EC Primavera trong Paulista, Serie A1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Botafogo Ribeirao Preto II

6 / 10của trận đấu cuối cùng Botafogo Ribeirao Preto II trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Botafogo Ribeirao Preto II

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Botafogo Ribeirao Preto II in Paulista, Serie A1 kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Paulista, Serie A1 2026, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
9
Guarani Guarani 8 12 3 3 2 6:7
10
Botafogo Ribeirao Preto II Botafogo Ribeirao Preto II 8 11 3 2 3 5:9
11
Mirassol Mirassol 8 8 2 2 4 10:8
12
EC Primavera EC Primavera 8 8 2 2 4 14:15
13
Sao Bernardo Sao Bernardo 8 8 2 2 4 8:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:00

Thứ Năm 22 tháng 1 2026
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Ribeirao Preto,

Estadio Santa Cruz

Trọng tài
Holanda Souza Gustavo Brazil - Brazil

Đội hình

Botafogo Ribeirao Preto II Botafogo Ribeirao Preto II
EC Primavera EC Primavera
Thống Kê Chính
1.1
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.67
55%
Sở hữu bóng
45%
22
Tổng số cú sút
13
9
Những cú sút vào khung thành
4
76% 263/345
Đường chuyền
211/297 71%
15
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
22
Tổng số cú sút
13
9
Những cú sút vào khung thành
4
1.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.51
8
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
5
14
Cú sút ngoài Vùng
8
5
Các cú đánh bị chặn
6
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
76% 263/345
Đường chuyền
211/297 71%
44% 26/59
Đường Chuyền Dài
28/67 42%
72% 92/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/90 50%
0.93
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.18
19% 6/31
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
0
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
13
15
Đá phạt góc
7
24
Ném biên
24
Phòng thủ
13
Fouls
10
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
33
Trận đấu tay đôi thắng
44
83% 10/12
Tranh bóng
2/8 25%
28
Phá bóng
38
11
Cắt bóng
8
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
8
0.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.55
0.51
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.55

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Botafogo Ribeirao Preto II Botafogo Ribeirao Preto II
EC Primavera EC Primavera
#
Bàn thắng
  • 5 Maciel L. Maciel L.
    2
  • 6 Brey P. Brey P.
    1
  • 9 Hygor Hygor
    1
  • 7 Alves dos Santos K. Alves dos Santos K.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Poveda G. Poveda G.
    4
  • 4 Ligger Ligger
    2
  • 31 Welliton Welliton
    2
  • 17 Josiel Josiel
    1
  • 77 Baya P. Baya P.
    1
  • 21 Renatinho Renatinho
    1
  • 3 Lopes de Oliveira S. Lopes de Oliveira S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Gava R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 84 - 0.06 - 0.2 2 36/42(86%) - -
player-stats-img
Souza V.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 11/22(50%) - -
player-stats-img
Vilar dos Santos G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.04 - - 1 20/26(77%) 1 -
player-stats-img
Nem J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 89 - 0.19 - 0.2 4 28/34(82%) 1 -
player-stats-img
Gamalho L.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 83 - 0.13 - 0.01 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.07 - 0.72 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Maciel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.15 - 0.02 2 39/44(89%) 1 -
player-stats-img
De Souza Inocencio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.05 1 34/42(81%) - -
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 29/36(81%) - -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
6.5 12 - 0.06 - 0.01 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Ericson
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.06 - 29/42(69%) - -
player-stats-img
Morelli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 57 - 0.16 - 0.01 3 13/16(81%) - -
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.05 - 0.01 2 16/26(62%) 1 -
player-stats-img
Kevin
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 64 - - - 0.01 - 19/29(66%) - -
player-stats-img
Pestano Dutra M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 57 - 0.01 - 0.04 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.4 - 0.01 4 10/14(71%) - -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 24/36(67%) - -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 26 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
6 78 - - - - - 5/8(63%) 1 -
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 86 - 0.06 - 0.18 3 17/24(71%) - 1
player-stats-img
Carlao
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Queiroz G.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Renatinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.02 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Sales M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Nem J.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.29 2 - - 1 3
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.17 3 1 1 3 1
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.31 - 1 - - 3
player-stats-img
Morelli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.24 2 - 1 2 1
player-stats-img
Gamalho L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.08 - - 1 1 1
player-stats-img
Gava R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 1 1
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Maciel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.46 - - - 1 1
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pestano Dutra M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vilar dos Santos G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - 1 1 -
player-stats-img
De Souza Inocencio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Carlao
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ericson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kevin
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Queiroz G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Renatinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sales M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souza V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gamalho L.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/11(73%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gava R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 36/42(86%) - - - 0.2 19/20(95%) 62 1/2(50%) 2/10(20%) - 1 -
player-stats-img
Nem J.
Phía trước player-stats-team-img
4 28/34(82%) 1 1 - 0.2 14/17(82%) 56 1/1(100%) 1/4(25%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/14(71%) - 2 - 0.01 4/7(57%) 29 - - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Morelli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/16(81%) - 1 - 0.01 8/9(89%) 27 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 18/21(86%) 2 - - 0.72 5/6(83%) 33 3/4(75%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Ericson
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/42(69%) - - - 0.06 7/10(70%) 52 6/15(40%) - - 1 -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - 0.01 1/2(50%) 10 - 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/24(71%) - - - 0.18 8/12(67%) 42 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Maciel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/44(89%) - 1 - 0.02 9/11(82%) 51 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Vilar dos Santos G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/26(77%) - - - - 1/5(20%) 45 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - - 2/4(50%) 18 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Carlao
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/26(62%) - - - 0.01 3/9(33%) 42 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Kevin
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/29(66%) - - - 0.01 4/6(67%) 52 3/6(50%) 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/36(81%) - - - - 2/6(33%) 54 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/36(67%) - - - - 1/3(33%) 45 1/8(13%) - - - -
player-stats-img
Pestano Dutra M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.04 4/4(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Queiroz G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Renatinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - 0.02 1/2(50%) 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sales M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 4 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Souza V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/22(50%) 1 - - 0.01 4/10(40%) 37 6/17(35%) - - 1 -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - - 22 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/27(67%) - - - - 1/7(14%) 38 7/16(44%) - - - -
player-stats-img
De Souza Inocencio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/42(81%) - - - 0.05 7/9(78%) 66 1/5(20%) 1/3(33%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 3/9(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/5(100%) 3/4(75%) 1 - - 13 - - -
player-stats-img
Nem J.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/4(25%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Gamalho L.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
De Souza Inocencio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kevin
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Morelli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ericson
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 - - 7 - - -
player-stats-img
Maciel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Pestano Dutra M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Sales M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vilar dos Santos G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 2/2(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Queiroz G.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gava R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Renatinho
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Souza V.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Carlao
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
0.55 8 1.55 1 1 1 -
player-stats-img
Souza V.
Thủ môn player-stats-team-img
0.51 3 0.51 - 1 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close