Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

EC Primavera - Esporte Clube Noroeste · 15.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
4 : 3
(Thales) Poveda G.
goals-icon
88’
3 : 3
84’
2 : 4
goals-icon
Cristiano de Paiva I. (Claudinei Nogueira C.)
84’
2 : 4
goals-icon
Leocovick L. (Costa S.)
(Anjos M.) Passos L.
change-icon
83’
3 : 3
(Joao Victor) Batista de Melo H.
change-icon
78’
3 : 3
77’
2 : 3
(Bàn phản lưới nhà) De Moura Brito C.
74’
2 : 2
74’
1 : 3
(Baya P.) Cunha K.
change-icon
72’
2 : 2
(Welliton) Josiel
change-icon
72’
2 : 2
69’
1 : 3
63’
1 : 3
goals-icon
Oliveira M. (dos Santos Santana P.)
63’
1 : 3
goals-icon
Leo Tocantins (Mathias D.)
60’
1 : 3
55’
2 : 2
53’
1 : 2
52’
2 : 1
46’
2 : 1
1 : 1
(Almeida R.) Paulinho
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 1
32’
1 : 1
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.71
64%
Sở hữu bóng
36%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

EC Primavera EC Primavera
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

EC Primavera EC Primavera
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
#
Bàn thắng
  • 99 Poveda G. Poveda G.
    4
  • 4 Ligger Ligger
    2
  • 31 Welliton Welliton
    2
  • 17 Josiel Josiel
    1
  • 77 Baya P. Baya P.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 De Moura Brito C. De Moura Brito C.
    4
  • 11 Oliveira M. Oliveira M.
    2
  • 88 Denner Denner
    1
  • 33 Alves R. Alves R.
    1
  • 5 Pedro Henrique Pedro Henrique
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, EC Primavera SP đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi EC Noroeste SP thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-3 nghiêng về phía EC Noroeste SP.

Bạn có biết rằng EC Primavera SP ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

EC Primavera SP đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Paulista, Serie A1 mùa bóng năm nay.

EC Noroeste SP đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Paulista, Serie A1 mùa bóng năm nay.

Thành tích sân khách của EC Noroeste SP mùa giải này là: 0-3-0.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu EC Primavera vs Esporte Clube Noroeste trong Brazil - Brazil Paulista, Serie A1 sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 18:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu EC Primavera Esporte Clube Noroeste bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

EC Primavera

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi EC Primavera không vẽ

EC Primavera

6 / 7 của các trận đấu cuối cùng trong Paulista, Serie A1 EC Primavera không vẽ

EC Primavera Esporte Clube Noroeste

5 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Esporte Clube Noroeste

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Esporte Clube Noroeste không vẽ

Esporte Clube Noroeste

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Paulista, Serie A1 Esporte Clube Noroeste không vẽ

EC Primavera

4 / 10 của trận đấu cuối cùng EC Primavera trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Paulista, Serie A1 2026, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
11
Mirassol Mirassol 8 8 2 2 4 10:8
12
EC Primavera EC Primavera 8 8 2 2 4 14:15
13
Sao Bernardo Sao Bernardo 8 8 2 2 4 8:10
14
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste 8 8 1 5 2 11:11
15
Câu lạc bộ Đua xe SP Câu lạc bộ Đua xe SP 8 5 1 2 5 2:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:30

Chủ Nhật 15 tháng 2 2026
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Itajuba,

Italo Mario Limongi

Trọng tài
Candancan Matheus Delgado Brazil - Brazil

Đội hình

EC Primavera EC Primavera
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
Thống Kê Chính
1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.71
64%
Sở hữu bóng
36%
15
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
3
86% 396/463
Đường chuyền
198/262 76%
5
Đá phạt góc
1
5
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.82
5
Sút xa khung thành
2
10
Cú sút trong Vùng
1
5
Cú sút ngoài Vùng
6
6
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
86% 396/463
Đường chuyền
198/262 76%
68% 40/59
Đường Chuyền Dài
23/48 48%
67% 78/117
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/71 55%
0.57
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.49
29% 7/24
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
6
2
Ngoại vi
0
13
Đá phạt
14
5
Đá phạt góc
1
26
Ném biên
18
Phòng thủ
14
Fouls
13
5
Thẻ vàng
3
50
Trận đấu tay đôi thắng
43
87% 13/15
Tranh bóng
11/16 69%
12
Phá bóng
33
6
Cắt bóng
7
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.19
-2.18
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.81

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

EC Primavera EC Primavera
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
#
Bàn thắng
  • 99 Poveda G. Poveda G.
    4
  • 4 Ligger Ligger
    2
  • 31 Welliton Welliton
    2
  • 17 Josiel Josiel
    1
  • 77 Baya P. Baya P.
    1
  • 21 Renatinho Renatinho
    1
  • 3 Lopes de Oliveira S. Lopes de Oliveira S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 De Moura Brito C. De Moura Brito C.
    4
  • 11 Oliveira M. Oliveira M.
    2
  • 88 Denner Denner
    1
  • 33 Alves R. Alves R.
    1
  • 5 Pedro Henrique Pedro Henrique
    1
  • 7 Dos Santos Santana P. Dos Santos Santana P.
    1
  • 27 Mathias D. Mathias D.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
8 64 1 0.11 1 0.2 4 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - 1 0.06 - 44/51(86%) - -
player-stats-img
Paulinho
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 45 - 0.07 - - 1 14/16(88%) - -
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 73 - 0.09 - 0.12 3 26/33(79%) 1 -
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.21 - 0.04 3 54/58(93%) - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 24/31(77%) - -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 26 1 0.04 - - 1 - - -
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
6.9 73 - 0.07 - 0.24 1 21/29(72%) - -
player-stats-img
Almeida R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.02 - 31/35(89%) 1 -
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 78 - 0.02 - 0.01 2 36/40(90%) - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 85 - - - 0.01 - 28/30(93%) - -
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
6.5 17 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 1 0.66 - 0.02 4 10/13(77%) 1 -
player-stats-img
Leo Tocantins
Phía trước player-stats-team-img
6.4 26 - - - 0.18 - 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 85 - - - 0.01 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 58/64(91%) 1 -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 11/23(48%) - -
player-stats-img
Anjos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 84 - 0.11 - 0.03 1 26/33(79%) 1 -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.13 - 0.01 1 52/60(87%) - -
player-stats-img
Peixoto dos Santos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 21 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.03 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Passos L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.13 2 1 - - 4
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.38 1 1 1 2 2
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.62 - 2 2 3 -
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Anjos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - 1 1 -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - - 1
player-stats-img
Paulinho
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Almeida R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leo Tocantins
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Passos L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peixoto dos Santos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
5 21/29(72%) - - - 0.24 9/17(53%) 45 1/1(100%) 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Anjos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/33(79%) - 1 - 0.03 7/11(64%) 50 - 1/4(25%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
3 26/33(79%) 1 - - 0.12 7/11(64%) 52 3/4(75%) 4/7(57%) 2/4(50%) - 1
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
3 54/58(93%) - - - 0.04 8/10(80%) 65 10/11(91%) - - - -
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/13(77%) - - - 0.02 4/5(80%) 24 - - - 2 -
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/20(75%) - - - 0.01 4/6(67%) 34 - - - 3 -
player-stats-img
Paulinho
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/16(88%) - - - - 1/2(50%) 26 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Peixoto dos Santos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - 0.01 1/4(25%) 10 - - - - -
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/40(90%) - - - 0.01 8/10(80%) 68 6/7(86%) - - 2 -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 52/60(87%) - 1 - 0.01 3/7(43%) 66 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
1 44/51(86%) - - 1 0.06 6/11(55%) 76 - 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Almeida R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/35(89%) - - - 0.02 10/11(91%) 40 4/5(80%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/64(91%) - - - 0.03 14/18(78%) 77 9/11(82%) - - - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - - 3/5(60%) 44 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/30(93%) - - - 0.01 7/7(100%) 33 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.01 2/4(50%) 35 2/4(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - - 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Leo Tocantins
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - 0.18 2/5(40%) 15 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 7 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/12(58%) 1 - 1 0.2 3/6(50%) 27 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Passos L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - - - 18 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/23(48%) - - - 0.02 1/6(17%) 31 7/19(37%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/8(13%) 3/6(50%) - - - 1 - - 1
player-stats-img
Joao Victor
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 7/8(88%) 1 4/5(80%) 1 2 - - -
player-stats-img
Welliton
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 3/9(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Anjos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ligger
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Caicara J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) - 4 - 3 - - - -
player-stats-img
Leo Tocantins
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Paulinho
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 5/5(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Poveda G.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Almeida R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Lopes de Oliveira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Thales
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Baya P.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Josiel
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Peixoto dos Santos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Passos L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 1 - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.81 2 1.19 3 2 2 -
player-stats-img
Zorzenoni V.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.18 - 0.82 3 - 2 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close