Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Braintree Town - Wealdstone · 07.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 4
Dibley Dias M. (Bàn phản lưới nhà)
90+3’
1 : 4
goals-icon
Hassan S. (Obiero M.)
(Massiah-Edwards Z.) Hadi A.
change-icon
86’
2 : 3
84’
1 : 4
goals-icon
Waller C. (Hutchinson D.)
84’
2 : 3
82’
1 : 4
76’
1 : 3
71’
1 : 3
goals-icon
Agyemang T. (Tshikuna N.)
71’
1 : 3
goals-icon
Spencer S. (Hinchy J.)
71’
1 : 3
goals-icon
Adarkwa S. (Olomola O.)
64’
1 : 3
(Okunowo E.) Dibley Dias M.
change-icon
63’
2 : 2
(Akinde J.) Cooper C.
change-icon
62’
2 : 2
(Babic G.) Thorpe E.
change-icon
62’
2 : 2
61’
2 : 2
58’
1 : 3
53’
2 : 2
(Langston G.) Smith T.
change-icon
52’
2 : 2
1 : 2
Hiệp 1
26’
1 : 2
16’
1 : 1
goals-icon
Tshikuna N. (Tiensia J.)
(Hình phạt) Akinde J.
goals-icon
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
4
Tổng số cú sút
19
3
Những cú sút vào khung thành
12
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Braintree Town Braintree Town
Wealdstone Wealdstone
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Braintree Town Braintree Town
Wealdstone Wealdstone
#
Bàn thắng
  • 9 Walker L. Walker L.
    10
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    5
  • 32 Clarridge J. Clarridge J.
    3
  • 7 Blackwell T. Blackwell T.
    3
  • 40 Terry F. Terry F.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Braintree Town FC đã thắng 0 trận, có 1 trận hòa trong khi Wealdstone thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-6 nghiêng về phía Wealdstone.

Mùa trước Wealdstone thắng cả hai trận gặp Braintree Town FC (3-2 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Braintree Town FC ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Wealdstone ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Braintree Town FC đã không thể thắng trong 4 trận đấu với Wealdstone gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Braintree Town và Wealdstone, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 07.03 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Braintree Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Braintree Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braintree Town

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Braintree Town trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braintree Town Wealdstone

2 / 6 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Wealdstone

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Wealdstone trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wealdstone

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Wealdstone trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braintree Town

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Braintree Town không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
22
Morecambe Morecambe 46 38 9 11 26 66:103
23
Braintree Town Braintree Town 46 36 8 12 26 38:76
24
Truro City Truro City 46 34 8 10 28 42:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Anh

Anh, Braintree,

Cressing Road Stadium

Trọng tài
Blair Harrison Anh
Braintree Town Braintree Town
Wealdstone Wealdstone
Thống Kê Chính
47%
Sở hữu bóng
53%
4
Tổng số cú sút
19
3
Những cú sút vào khung thành
12
5
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
4
Tổng số cú sút
19
3
Những cú sút vào khung thành
12
1
Sút xa khung thành
7
Tấn công
5
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Braintree Town Braintree Town
Wealdstone Wealdstone
#
Bàn thắng
  • 9 Walker L. Walker L.
    10
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    5
  • 32 Clarridge J. Clarridge J.
    3
  • 7 Blackwell T. Blackwell T.
    3
  • 40 Terry F. Terry F.
    2
  • 18 Kamara S. Kamara S.
    2
  • 11 Cooper C. Cooper C.
    2
  • 8 Harris T. Harris T.
    2
  • 2 Francis A. Francis A.
    2
  • 10 Emmanuel-Thomas J. Emmanuel-Thomas J.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5
  • 10 Max Kretzschmar Max Kretzschmar
    4
  • 22 McAvoy C. McAvoy C.
    4
  • 9 Olomola O. Olomola O.
    4
  • 20 Massey A. Massey A.
    2
  • 3 Georgiou A. Georgiou A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close