Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Fleetwood Town - Bromley · 07.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Haughey C.) Devonport O.
change-icon
90+2’
2 : 2
90’
1 : 3
90’
2 : 2
90+1’
1 : 2
(Virtue M.) Neal H.
change-icon
85’
2 : 1
80’
2 : 1
(Davies W.) Osong D.
change-icon
75’
2 : 1
(Powell J.) Clarke M.
change-icon
75’
2 : 1
68’
1 : 1
66’
1 : 1
goals-icon
Ajayi O. (Whitely C.)
66’
1 : 1
goals-icon
Kabamba N. (Thompson B.)
66’
1 : 1
goals-icon
Ilunga B. (Pinnock M.)
64’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Arthurs J. (Hondermarck W.)
0 : 0
Hiệp 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.99
59%
Sở hữu bóng
41%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Bromley Bromley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Bromley Bromley
#
Bàn thắng
  • 10 Helm M. Helm M.
    10
  • 9 Davies W. Davies W.
    6
  • 17 Evans C. Evans C.
    6
  • 15 Davies J. Davies J.
    3
  • 16 Ennis E. Ennis E.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Michael Cheek Michael Cheek
    16
  • 14 Kabamba N. Kabamba N.
    13
  • 8 Thompson B. Thompson B.
    8
  • 5 Omar Sowunmi Omar Sowunmi
    7
  • 16 Hondermarck W. Hondermarck W.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Fleetwood Town) và 1-0 (sân của Bromley).

Bạn có biết rằng Fleetwood Town ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Bromley ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bromley đã bất bại 11 trận gần đây nhất.

Bromley đã bất bại 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Đội bóng Fleetwood Town và Bromley sẽ diễn ra vào 07.02 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Đội bóng Fleetwood Town

3 / 10 trận đấu cuối cùng Đội bóng Fleetwood Town trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Đội bóng Fleetwood Town

3 / 10 trận đấu cuối cùng Đội bóng Fleetwood Town trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Bromley

5 / 10 trận đấu cuối cùng Bromley trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Bromley

5 / 10 trận đấu cuối cùng Bromley trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Đội bóng Fleetwood Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Fleetwood Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Đội bóng Fleetwood Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Fleetwood Town trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bromley Bromley 46 87 24 15 7 71:46
2
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 86 24 14 8 86:45
3
Cambridge United Cambridge United 46 82 22 16 8 66:33
14
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 62 19 5 22 56:65
15
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 61 15 16 15 57:58
16
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 53 14 11 21 47:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Trọng tài
Hair Neil Anh
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Bromley Bromley
Thống Kê Chính
1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.99
59%
Sở hữu bóng
41%
11
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
66% 253/381
Đường chuyền
132/255 52%
2
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.47
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.66
4
Sút xa khung thành
4
6
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
66% 253/381
Đường chuyền
132/255 52%
29% 26/91
Đường Chuyền Dài
29/86 34%
55% 76/139
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/115 43%
0.8
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.7
16% 3/19
Chuyền bóng
6/19 32%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
3
10
Đá phạt
12
2
Đá phạt góc
2
35
Ném biên
28
Phòng thủ
12
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
47
Trận đấu tay đôi thắng
61
78% 7/9
Tranh bóng
12/15 80%
42
Phá bóng
23
3
Cắt bóng
9
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.47
-0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.47

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Bromley Bromley
#
Bàn thắng
  • 10 Helm M. Helm M.
    10
  • 9 Davies W. Davies W.
    6
  • 17 Evans C. Evans C.
    6
  • 15 Davies J. Davies J.
    3
  • 16 Ennis E. Ennis E.
    3
  • 8 Virtue M. Virtue M.
    3
  • 6 Bonds E. Bonds E.
    2
  • 11 Norwood J. Norwood J.
    2
  • 4 Bolton J. Bolton J.
    2
  • 7 Osong D. Osong D.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Michael Cheek Michael Cheek
    16
  • 14 Kabamba N. Kabamba N.
    13
  • 8 Thompson B. Thompson B.
    8
  • 5 Omar Sowunmi Omar Sowunmi
    7
  • 16 Hondermarck W. Hondermarck W.
    4
  • 26 Ifill M. Ifill M.
    3
  • 18 Whitely C. Whitely C.
    3
  • 30 Odutayo I. Odutayo I.
    2
  • 6 Cameron K. Cameron K.
    2
  • 25 Elerewe D. Elerewe D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Odutayo I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.1 90 - - 1 0.17 - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Kabamba N.
Phía trước player-stats-team-img
8 24 1 0.19 1 0.19 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Arthurs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 45 1 0.35 - 0.01 4 8/14(57%) 1 -
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 1 0.57 - 0.41 4 37/43(86%) - -
player-stats-img
Ifill M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.01 - 0.08 1 18/32(56%) - -
player-stats-img
Smith G.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 10/26(38%) - -
player-stats-img
Harrington D.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 18/33(55%) - -
player-stats-img
Hondermarck W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - 0.03 - - 1 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Ilunga B.
Phía trước player-stats-team-img
7 24 - - - 0.11 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Thompson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 66 - 0.02 - 0.02 1 10/17(59%) - -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 32/45(71%) 1 -
player-stats-img
Charles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.03 - 9/27(33%) - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - 0.03 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Pinnock M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 66 - 0.33 - 0.01 2 11/19(58%) - -
player-stats-img
Whitely C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 66 - 0.03 - - 1 6/12(50%) - -
player-stats-img
Webster B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 7/18(39%) - -
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.08 - 0.02 1 33/45(73%) - -
player-stats-img
Debrah J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 8/17(47%) - -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.18 - 0.02 1 17/25(68%) - -
player-stats-img
Osong D.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 15 - 0.01 - 0.01 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 11/35(31%) - -
player-stats-img
Michael Cheek
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 7/17(41%) - -
player-stats-img
Ennis E.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.07 - 0.06 1 10/14(71%) - -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 85 - 0.21 - 0.01 2 23/33(70%) - -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.02 - - 1 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Arthurs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.87 1 2 - 2 2
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.92 1 2 1 2 2
player-stats-img
Pinnock M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.23 - - - 1 1
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ennis E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.32 - - 1 1 -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hondermarck W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Ifill M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kabamba N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.76 - - - 1 -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Osong D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Thompson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Whitely C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Debrah J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harrington D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilunga B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Michael Cheek
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Odutayo I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Webster B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Charles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Arthurs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 8/14(57%) - - - 0.01 5/9(56%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Kabamba N.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/6(83%) - - 1 0.19 2/3(67%) 15 - - - 2 -
player-stats-img
Pinnock M.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/19(58%) - - - 0.01 4/9(44%) 42 1/6(17%) 2/6(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ennis E.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/14(71%) - - - 0.06 7/9(78%) 52 - 1/9(11%) 2/7(29%) - -
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 37/43(86%) - - - 0.41 12/15(80%) 55 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Osong D.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/6(67%) - - - 0.01 3/4(75%) 12 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Webster B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 7/18(39%) - - - - - 30 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - 0.03 1/2(50%) 10 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/25(68%) - - - 0.02 5/12(42%) 47 - - - 5 1
player-stats-img
Ilunga B.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/6(67%) - - - 0.11 3/3(100%) 11 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/45(73%) - - - 0.02 5/11(45%) 63 2/7(29%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Debrah J.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/17(47%) - - - - 1/5(20%) 29 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 4 - - - - -
player-stats-img
Hondermarck W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 2/2(100%) 15 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Odutayo I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/30(60%) - - 1 0.17 10/14(71%) 60 7/14(50%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Thompson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/17(59%) - - - 0.02 4/7(57%) 26 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/33(70%) - - - 0.01 6/9(67%) 53 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Whitely C.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/12(50%) - - - - 3/8(38%) 27 - - 1/4(25%) 1 1
player-stats-img
Charles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/27(33%) - - - 0.03 1/14(7%) 40 1/10(10%) - - 1 -
player-stats-img
Harrington D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/33(55%) - - - 0.01 7/16(44%) 60 4/12(33%) - - 1 -
player-stats-img
Ifill M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/32(56%) - - - 0.08 6/13(46%) 62 6/14(43%) 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/35(31%) - - - 0.01 3/13(23%) 41 8/32(25%) - - - -
player-stats-img
Michael Cheek
Phía trước player-stats-team-img
- 7/17(41%) - - - 0.01 5/11(45%) 19 - - - - 2
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/45(71%) - - - 0.03 10/16(63%) 61 5/11(45%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 5 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Smith G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/26(38%) - - - - 2/10(20%) 33 9/25(36%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
16 3/6(50%) 5/10(50%) 4 - - 4 - - -
player-stats-img
Michael Cheek
Phía trước player-stats-team-img
16 7/13(54%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Ennis E.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 3/14(21%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Harrington D.
Thủ môn player-stats-team-img
13 4/10(40%) 1/3(33%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Ifill M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 6/10(60%) 2 2/4(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Odutayo I.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 8/10(80%) - 4/5(80%) - 2 - - -
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/6(50%) 2/4(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/6(17%) 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Arthurs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 3/3(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Debrah J.
Phía trước player-stats-team-img
8 4/6(67%) - 2 - 2 7 - - -
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Webster B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/5(100%) 1/3(100%) 2 - 1 8 - - -
player-stats-img
Osong D.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Whitely C.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Charles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - - 4 2 - - -
player-stats-img
Hondermarck W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pinnock M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/4(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kabamba N.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Thompson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ilunga B.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Smith G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Smith G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.47 3 1.47 1 1 2 1
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.34 1 1.66 2 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close