Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Burnley - Millwall · 10.01.2026

Cúp FA

Cúp FA

Vòng 3
Th 7 10 thg 1 2026 - 10:00
Hoàn thành
5
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
5 : 1
goals-icon
Coburn J. (Lamptey R.)
89’
5 : 0
85’
5 : 0
83’
4 : 1
goals-icon
Matthews A. (Doughty A.)
80’
5 : 0
(Larsen J.) Banel J.
change-icon
78’
5 : 0
66’
4 : 1
goals-icon
McNamara D. (Leonard R.)
66’
4 : 1
goals-icon
Lamptey R. (Ballo T.)
(Laurent J.) Mejbri H.
change-icon
66’
5 : 0
(Ugochukwu L.) Luis F.
change-icon
66’
5 : 0
65’
4 : 0
61’
3 : 1
goals-icon
Howland J. (Mitchell B.)
61’
3 : 1
goals-icon
Coburn J. (Langstaff M.)
3 : 0
Hiệp 1
(Larsen J.) Anthony J.
goals-icon
44’
3 : 0
42’
3 : 0
(Ekdal H.) Tchaouna L.
goals-icon
35’
2 : 0
34’
1 : 1
(Larsen J.) Barnes A.
goals-icon
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
7
4
Sút xa khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Burnley Burnley
Millwall Millwall
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burnley Burnley
Millwall Millwall
#
Bàn thắng
  • 35 Barnes A. Barnes A.
    2
  • 17 Tchaouna L. Tchaouna L.
    1
  • 11 Anthony J. Anthony J.
    1
  • 34 Banel J. Banel J.
    1
  • 29 Laurent J. Laurent J.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Coburn J. Coburn J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp FA

Sự kiện trận đấu

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Burnley FC chơi trên sân nhà, Burnley FC đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Millwall thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-16 nghiêng về phía Burnley FC.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Burnley FC đã thắng 10 trận, có 9 trận hòa trong khi Millwall thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-28 nghiêng về phía Burnley FC.

Trận thắng gần đây nhất của Millwall trên sân của Burnley FC là ở năm 2012.

Burnley FC đã không thể thắng trong 12 trận gần đây nhất.

Burnley FC đã không thể thắng 7 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Burnley và Millwall, là một phần của Cúp FA (Anh), được lên lịch vào 10.01 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Burnley

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Burnley trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Burnley

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Burnley in Cúp FA kết thúc trong thất bại

Millwall

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Millwall trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Millwall

2 / 3 của trận đấu cuối cùng Millwall trong Cúp FA kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Millwall

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp FA

Millwall

2 / 3 trận đấu cuối cùng Millwall trong Cúp FA kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 10 tháng 1 2026
Trọng tài
Backhouse Anthony Anh
Burnley Burnley
Millwall Millwall
Thống Kê Chính
16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
7
90% 635/702
Đường chuyền
262/340 77%
Cú sút
16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
7
3.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.34
4
Sút xa khung thành
1
Đường chuyền
90% 635/702
Đường chuyền
262/340 77%
49% 22/45
Đường Chuyền Dài
24/58 41%
78% 101/129
Đường chuyền ở phần ba cuối
50/78 64%
1.45
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.86
18% 2/11
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
34
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
1
Phòng thủ
9
Fouls
10
39
Trận đấu tay đôi thắng
55
64% 9/14
Tranh bóng
15/26 58%
16
Cắt bóng
17
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
3
Thủ môn
1.34
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.07
0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.93

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burnley Burnley
Millwall Millwall
#
Bàn thắng
  • 35 Barnes A. Barnes A.
    2
  • 17 Tchaouna L. Tchaouna L.
    1
  • 11 Anthony J. Anthony J.
    1
  • 34 Banel J. Banel J.
    1
  • 29 Laurent J. Laurent J.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Coburn J. Coburn J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp FA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close