Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Instituto Atletico Central Cordoba - CA Independiente Avellaneda · 16.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
90+3’
3 : 1
90+1’
3 : 1
88’
3 : 1
(Lodico G.) Mendez I.
change-icon
80’
3 : 1
(Luna A.) Guerra N.
change-icon
79’
3 : 1
(Massaccesi A.) Galvan J.
change-icon
79’
3 : 1
76’
2 : 2
goals-icon
Godoy L. (Arias S.)
76’
2 : 2
goals-icon
Valdez F. (Pussetto I.)
76’
2 : 2
goals-icon
Gutierrez M. (Abaldo M.)
75’
2 : 2
74’
3 : 1
(Cordoba J.) Rafaelli L.
change-icon
66’
3 : 1
(Jara F.) Fonseca M.
change-icon
58’
3 : 1
58’
2 : 2
goals-icon
Cabral L. (Fernandez R.)
46’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45+2’
3 : 1
43’
2 : 2
(Luna A.) Cerato G.
goals-icon
34’
2 : 1
21’
1 : 2
goals-icon
Valenzuela M. (Zabala F.)
14’
1 : 1
13’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
36%
Sở hữu bóng
64%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Instituto Atletico Central Cordoba Instituto Atletico Central Cordoba
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Instituto Atletico Central Cordoba Instituto Atletico Central Cordoba
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda
#
Bàn thắng
  • 10 Luna A. Luna A.
    5
  • 44 Cerato G. Cerato G.
    2
  • 29 Jara F. Jara F.
    1
  • 15 Gallardo M. Gallardo M.
    1
  • 11 Fonseca M. Fonseca M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Avalos G. Avalos G.
    10
  • 19 Abaldo M. Abaldo M.
    5
  • 28 Gutierrez M. Gutierrez M.
    2
  • 10 Cabral L. Cabral L.
    1
  • 7 Montiel S. Montiel S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Instituto AC Cordoba chơi trên sân nhà, Instituto AC Cordoba đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi CA Independiente Avellaneda thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-4 nghiêng về phía CA Independiente Avellaneda.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Instituto AC Cordoba đã thắng 1 trận, có 5 trận hòa trong khi CA Independiente Avellaneda thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-7 nghiêng về phía CA Independiente Avellaneda.

Bạn có biết rằng CA Independiente Avellaneda ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

CA Independiente Avellaneda đã phải nhật 3 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Superliga.

Instituto AC Cordoba đã không ghi bàn 1 trận trong 5 trận đấu sân nhà ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Argentina Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Instituto Atletico Central Cordoba và CA Independiente Avellaneda sẽ diễn ra vào 16.03 lúc 21:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Instituto Atletico Central Cordoba

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Instituto Atletico Central Cordoba trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Instituto Atletico Central Cordoba

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Instituto Atletico Central Cordoba trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Instituto Atletico Central Cordoba CA Independiente Avellaneda

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

CA Independiente Avellaneda

4 / 10 của trận đấu cuối cùng CA Independiente Avellaneda trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

CA Independiente Avellaneda

4 / 10 của trận đấu cuối cùng CA Independiente Avellaneda trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Instituto Atletico Central Cordoba

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Instituto Atletico Central Cordoba không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
4
Talleres de Cordoba Talleres de Cordoba 16 26 7 5 4 17:13
5
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda 16 24 6 6 4 24:20
6
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus 16 24 6 6 4 18:15
8
Union de Santa Fe Union de Santa Fe 16 21 5 6 5 24:20
9
Instituto Atletico Central Cordoba Instituto Atletico Central Cordoba 16 21 6 3 7 17:17
10
Defensa y Justicia Defensa y Justicia 16 19 4 7 5 18:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

21:15

Thứ Hai 16 tháng 3 2026
Argentina

Argentina, Cordoba,

Estadio Mario Alberto Kempes

Trọng tài
Ramirez Nicolas Argentina

Đội hình

Instituto Atletico Central Cordoba Instituto Atletico Central Cordoba
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda
Thống Kê Chính
1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
36%
Sở hữu bóng
64%
11
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
69% 155/226
Đường chuyền
333/403 83%
3
Đá phạt góc
8
6
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.98
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.22
4
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
69% 155/226
Đường chuyền
333/403 83%
46% 29/63
Đường Chuyền Dài
20/42 48%
54% 39/72
Đường chuyền ở phần ba cuối
98/142 69%
0.57
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
21% 3/14
Chuyền bóng
4/30 13%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
3
Ngoại vi
4
12
Đá phạt
20
3
Đá phạt góc
8
11
Ném biên
17
Phòng thủ
20
Fouls
12
6
Thẻ vàng
3
44
Trận đấu tay đôi thắng
51
82% 14/17
Tranh bóng
7/10 70%
45
Phá bóng
22
7
Cắt bóng
7
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.22
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.98
0.22
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.02

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Instituto Atletico Central Cordoba Instituto Atletico Central Cordoba
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda
#
Bàn thắng
  • 10 Luna A. Luna A.
    5
  • 44 Cerato G. Cerato G.
    2
  • 29 Jara F. Jara F.
    1
  • 15 Gallardo M. Gallardo M.
    1
  • 11 Fonseca M. Fonseca M.
    1
  • 3 Sosa D. Sosa D.
    1
  • 72 Rafaelli L. Rafaelli L.
    1
  • 17 Tissera M. Tissera M.
    1
  • 7 Guerra N. Guerra N.
    1
  • 20 Cordoba J. Cordoba J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Avalos G. Avalos G.
    10
  • 19 Abaldo M. Abaldo M.
    5
  • 28 Gutierrez M. Gutierrez M.
    2
  • 10 Cabral L. Cabral L.
    1
  • 7 Montiel S. Montiel S.
    1
  • 40 Malcorra V. Malcorra V.
    1
  • 23 Marcone I. Marcone I.
    1
  • 25 Pussetto I. Pussetto I.
    1
  • 13 Fedorco J. Fedorco J.
    1
  • 8 Millan L. Millan L.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Cerato G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 1 0.41 - 0.05 3 14/24(58%) - -
player-stats-img
Lomonaco K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.01 - 0.05 1 65/70(93%) - -
player-stats-img
Fernandez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 58 - 0.03 - 0.03 1 24/29(83%) - -
player-stats-img
Luna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 80 1 0.47 - - 3 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Massaccesi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 81 - - - 0.02 - 15/25(60%) - -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 66 - 0.13 - 0.1 2 4/9(44%) - -
player-stats-img
Alarcon F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Roffo M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.05 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Valdez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.14 - 0.03 1 62/69(90%) - -
player-stats-img
Arias S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 75 - - - 0.05 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Mosevich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Abaldo M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 76 1 0.05 - 0.06 2 13/16(81%) - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 14 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Godoy L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 4/7(57%) 1 -
player-stats-img
Fonseca M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 32 - - - 0.01 - 4/10(40%) - -
player-stats-img
Jara F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 58 - 0.21 - 0.01 1 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Malcorra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.11 - 0.12 2 17/26(65%) - -
player-stats-img
Valenzuela M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 69 - 0.04 - 0.07 1 27/36(75%) 1 -
player-stats-img
Pussetto I.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 75 - 0.05 - 0.02 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Lodico G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 80 - - - 0.04 - 24/27(89%) - -
player-stats-img
Sosa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.01 - 0.02 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
Cabral L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 32 - 0.03 - 0.03 1 16/17(94%) - -
player-stats-img
Rey R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Zabala F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 21 - - - - - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Abregu G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 11/20(55%) - -
player-stats-img
Marcone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.06 - 0.03 1 34/43(79%) 1 -
player-stats-img
Valdez F.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 15 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Galvan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
player-stats-img
Guerra N.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - 0.01 - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Mendez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cerato G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.87 1 1 - 3 -
player-stats-img
Luna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.48 1 - - 1 2
player-stats-img
Abaldo M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.45 - - - - 2
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Malcorra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Cabral L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Fernandez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.64 - - - - 1
player-stats-img
Jara F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Lomonaco K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Marcone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Pussetto I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sosa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Valdez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Valenzuela M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Abregu G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alarcon F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arias S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fonseca M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Galvan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Godoy L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guerra N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lodico G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Massaccesi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mosevich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rey R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roffo M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valdez F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zabala F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cerato G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 14/24(58%) - - - 0.05 7/12(58%) 63 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Abaldo M.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/16(81%) - - - 0.06 9/11(82%) 37 2/2(100%) 1/7(14%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Luna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 7/12(58%) - 1 - - 1/6(17%) 30 - - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Pussetto I.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/14(79%) - - - 0.02 5/6(83%) 28 1/1(100%) - 3/4(75%) - 2
player-stats-img
Valenzuela M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 27/36(75%) - - - 0.07 5/11(45%) 59 - 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/9(44%) 1 - - 0.1 2/4(50%) 24 - 1/4(25%) 1/2(50%) 2 3
player-stats-img
Jara F.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/14(71%) - 1 - 0.01 2/4(50%) 24 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Malcorra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/26(65%) - - - 0.12 11/18(61%) 40 1/4(25%) 1/8(13%) - - -
player-stats-img
Marcone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/43(79%) - - - 0.03 9/14(64%) 55 - - - 3 -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.05 2/2(100%) 15 - - - 4 -
player-stats-img
Valdez F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - 0.01 1/2(50%) 12 - - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Arias S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/36(92%) - - - 0.05 14/17(82%) 52 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Cabral L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/17(94%) - - - 0.03 7/8(88%) 24 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Fonseca M.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/10(40%) - - - 0.01 3/7(43%) 15 - - - - -
player-stats-img
Lodico G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/27(89%) - - - 0.04 4/5(80%) 39 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Valdez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/69(90%) - - - 0.03 8/12(67%) 87 3/5(60%) - - 4 -
player-stats-img
Abregu G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/20(55%) - - - - - 28 - - - 1 -
player-stats-img
Alarcon F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - 0.01 5/9(56%) 38 4/11(36%) - - - -
player-stats-img
Fernandez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - 0.03 8/10(80%) 39 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Galvan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Godoy L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/4(25%) 11 - - - 1 1
player-stats-img
Guerra N.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - 1 -
player-stats-img
Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/3(33%) 12 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Lomonaco K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/70(93%) - - - 0.05 15/18(83%) 89 5/7(71%) - 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Massaccesi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/25(60%) - - - 0.02 5/10(50%) 41 6/12(50%) - 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Mendez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mosevich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - - 21 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Rey R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - - 1/2(50%) 23 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Roffo M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - 4/5(80%) 27 11/16(69%) - - - -
player-stats-img
Sosa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.02 1/2(50%) 36 1/4(25%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Zabala F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - - 1/3(33%) 14 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cerato G.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 1/1(100%) 8/15(53%) 1 5/8(63%) 2 5 - - -
player-stats-img
Valdez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 7/9(78%) 1 2/3(67%) 1 7 - - -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Avalos G.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/5(60%) 4/5(80%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Lomonaco K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 6/6(100%) - - 3 4 - - -
player-stats-img
Massaccesi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 4 1/1(100%) 4 6 - - -
player-stats-img
Pussetto I.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 2 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Luna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Valenzuela M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Valdez F.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) - - - - - - -
player-stats-img
Fonseca M.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 4 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jara F.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Lodico G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Marcone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Abaldo M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Guerra N.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Alarcon F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 11 - - -
player-stats-img
Malcorra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Sosa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Arias S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Cabral L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mendez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Mosevich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Abregu G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Godoy L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Galvan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Rey R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Zabala F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Roffo M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Roffo M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.17 3 1.17 1 1 - -
player-stats-img
Rey R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.43 2 1.57 2 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close