Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Club Atletico Lanus - Newell's Old Boys · 17.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
6 : 0
(Bou W.) Valois Y.
change-icon
77’
6 : 0
(Carrera R.) Watson F.
change-icon
77’
6 : 0
77’
5 : 1
goals-icon
Russo J. (Luciano M.)
(Aquino D.) Cabrera B.
change-icon
62’
6 : 0
(Eduardo Salvio) Besozzi L.
change-icon
62’
6 : 0
59’
5 : 1
goals-icon
Nunez W. (Walter Mazzantti)
59’
5 : 1
goals-icon
Esponda M. (Sotelo D.)
(Aquino D.) Eduardo Salvio
goals-icon
55’
5 : 0
(Carrera R.) Aquino D.
goals-icon
54’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Cabrera B. (Herrera L.)
46’
3 : 1
goals-icon
Gomez Mattar J. (Herrera R.)
3 : 0
Hiệp 1
(Carrera R.) Aquino D.
goals-icon
40’
3 : 0
(Cardozo A.) Aquino D.
goals-icon
37’
2 : 0
35’
2 : 0
(Pena Biafore F.) Medina A.
change-icon
18’
2 : 0
(Hình phạt) Bou W.
goals-icon
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.16
63%
Sở hữu bóng
37%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Newell's Old Boys Newell's Old Boys
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Newell's Old Boys Newell's Old Boys
#
Bàn thắng
  • 25 Aquino D. Aquino D.
    5
  • 10 Moreno M. Moreno M.
    3
  • 24 Izquierdoz C. Izquierdoz C.
    2
  • 23 Carrera R. Carrera R.
    2
  • 9 Bou W. Bou W.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Ramirez I. Ramirez I.
    4
  • 22 Salomon O. Salomon O.
    2
  • 33 Nunez W. Nunez W.
    1
  • 9 Hoyos M. Hoyos M.
    1
  • 13 Coccaro M. Coccaro M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Atletico Lanus và Newell´s Old Boys khi Atletico Lanus chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Atletico Lanus và Newell´s Old Boys là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi Atletico Lanus chơi trên sân nhà, Atletico Lanus đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi Newell´s Old Boys thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-29 nghiêng về phía Atletico Lanus.

Trong 40 lần gặp nhau gần đây, Atletico Lanus đã thắng 12 trận, có 15 trận hòa trong khi Newell´s Old Boys thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 51-49 nghiêng về phía Newell´s Old Boys.

Newell´s Old Boys đã không thể thắng trong 10 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Club Atletico Lanus và Newell's Old Boys, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 17.03 lúc 18:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Club Atletico Lanus

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Club Atletico Lanus trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Club Atletico Lanus

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Club Atletico Lanus trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Club Atletico Lanus

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

Newell's Old Boys

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Newell's Old Boys trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Newell's Old Boys

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Newell's Old Boys in Superliga kết thúc trong thất bại

Club Atletico Lanus

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Club Atletico Lanus không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
5
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda 16 24 6 6 4 24:20
6
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus 16 24 6 6 4 18:15
7
San Lorenzo de Almagro San Lorenzo de Almagro 16 22 5 7 4 14:14
13
Central Cordoba de Santiago Central Cordoba de Santiago 16 16 4 4 8 11:21
14
Newell's Old Boys Newell's Old Boys 16 15 3 6 7 15:27
15
Deportivo Riestra Deportivo Riestra 16 11 1 8 7 5:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:00

Thứ Ba 17 tháng 3 2026
Argentina

Argentina, Buenos Aires,

Estadio Ciudad de Lanus

Trọng tài
Amiconi Bruno Argentina

Đội hình

Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Newell's Old Boys Newell's Old Boys
Thống Kê Chính
2.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.16
63%
Sở hữu bóng
37%
14
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
2
91% 514/565
Đường chuyền
276/330 84%
7
Đá phạt góc
0
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
14
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
2
4.39
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.06
3
Sút xa khung thành
2
11
Cú sút trong Vùng
2
3
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
91% 514/565
Đường chuyền
276/330 84%
71% 46/65
Đường Chuyền Dài
27/49 55%
75% 86/115
Đường chuyền ở phần ba cuối
38/70 54%
1.44
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.44
18% 3/17
Chuyền bóng
0/9 0%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
7
Đá phạt
12
7
Đá phạt góc
0
16
Ném biên
10
Phòng thủ
12
Fouls
7
2
Thẻ vàng
0
39
Trận đấu tay đôi thắng
47
50% 7/14
Tranh bóng
8/18 44%
15
Phá bóng
27
1
Cắt bóng
7
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.39
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.61

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Newell's Old Boys Newell's Old Boys
#
Bàn thắng
  • 25 Aquino D. Aquino D.
    5
  • 10 Moreno M. Moreno M.
    3
  • 24 Izquierdoz C. Izquierdoz C.
    2
  • 23 Carrera R. Carrera R.
    2
  • 9 Bou W. Bou W.
    2
  • 19 Castillo R. Castillo R.
    1
  • 6 Marcich S. Marcich S.
    1
  • 11 Eduardo Salvio Eduardo Salvio
    1
  • 19 Valois Y. Valois Y.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Ramirez I. Ramirez I.
    4
  • 22 Salomon O. Salomon O.
    2
  • 33 Nunez W. Nunez W.
    1
  • 9 Hoyos M. Hoyos M.
    1
  • 13 Coccaro M. Coccaro M.
    1
  • 20 Guch F. Guch F.
    1
  • 18 Walter Mazzantti Walter Mazzantti
    1
  • 17 García F. García F.
    1
  • 36 Scarpeccio F. Scarpeccio F.
    1
  • 28 Russo J. Russo J.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
9.6 62 3 0.71 1 0.3 5 18/21(86%) - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 90 - - 1 0.1 - 72/75(96%) - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - - - 0.13 - 67/73(92%) 1 -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
8.1 62 1 0.65 - 0.02 3 29/32(91%) - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 77 - 0.21 2 0.09 3 11/17(65%) 1 -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.04 - 74/81(91%) - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.17 - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 77 1 0.79 - 0.08 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 72 - - - 0.02 - 52/55(95%) - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 29/31(94%) - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - - 1 63/68(93%) - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 28 - - - - - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Sotelo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 59 - 0.01 - - 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Luciano M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 77 - - - 0.01 - 20/21(95%) - -
player-stats-img
Gomez Mattar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.07 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 13 - 0.04 - 0.04 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 28 - - - - - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Esponda M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 31 - 0.03 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Herrera L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 18 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 13 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Russo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 13 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Cabrera B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - 0.03 - - 1 27/30(90%) - -
player-stats-img
Salcedo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.16 - 50/55(91%) - -
player-stats-img
Walter Mazzantti
Phía trước player-stats-team-img
6.1 59 - - - 0.01 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Barlasina W.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Nunez W.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 31 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.06 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Goitea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 45/50(90%) - -
player-stats-img
Regiardo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.01 - 0.02 1 30/32(94%) - -
player-stats-img
Herrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 45 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Ortega M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.02 - 0.01 1 16/20(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.68 - 2 - 4 1
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.4 1 1 3 3 -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.01 1 1 - 3 -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.76 - - - 1 -
player-stats-img
Cabrera B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Esponda M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Ortega M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Regiardo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sotelo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Barlasina W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goitea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez Mattar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrera L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luciano M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nunez W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Russo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salcedo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walter Mazzantti
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
10 18/21(86%) 1 - 1 0.3 3/5(60%) 40 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 11/17(65%) 1 1 2 0.09 5/10(50%) 27 - - - - -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
5 29/32(91%) - - - 0.02 7/8(88%) 47 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/15(93%) - - - - 3/4(75%) 22 - - - - -
player-stats-img
Cabrera B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/30(90%) - - - - 1/3(33%) 34 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Walter Mazzantti
Phía trước player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - 0.01 2/4(50%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/21(86%) 1 - - 0.08 4/7(57%) 29 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/68(93%) - - - - 1/4(25%) 74 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Esponda M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - - 13 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 67/73(92%) - - - 0.13 17/18(94%) 92 5/9(56%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Luciano M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/21(95%) - - - 0.01 4/5(80%) 42 4/4(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nunez W.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - - 2/5(40%) 19 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Ortega M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - 0.01 2/4(50%) 34 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - 0.04 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Barlasina W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/27(67%) - - - - 4/8(50%) 33 6/15(40%) - - - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/16(94%) - - - - 4/5(80%) 18 - - - - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 72/75(96%) 1 - 1 0.1 11/11(100%) 79 12/12(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Goitea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/50(90%) - - - 0.01 2/4(50%) 61 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Gomez Mattar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - 0.07 7/10(70%) 30 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Herrera L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 17 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Herrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 74/81(91%) - - - 0.04 7/12(58%) 92 13/17(76%) - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/31(94%) - - - - 2/3(67%) 40 6/8(75%) - - - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - 0.17 7/11(64%) 63 2/4(50%) 2/6(33%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/55(95%) - - - 0.02 10/11(91%) 68 4/5(80%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.06 3/7(43%) 28 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Regiardo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/32(94%) - - - 0.02 3/4(75%) 44 2/3(67%) - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Russo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.01 2/3(67%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Salcedo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/55(91%) - - - 0.16 3/4(75%) 66 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Sotelo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/16(69%) - - - - 2/4(50%) 27 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 2/2(100%) 13 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/2(50%) 8/14(57%) 1 4/7(57%) 1 - - - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/4(75%) 4/10(40%) 3 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 4/5(80%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Nunez W.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/9(22%) - - - - - - -
player-stats-img
Regiardo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 3 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Herrera L.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) - - - - - - -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Luciano M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) 1 2/3(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Walter Mazzantti
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Goitea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/5(20%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Gomez Mattar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Herrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) - 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Esponda M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ortega M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/3(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Salcedo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - 2 7 - - -
player-stats-img
Sotelo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Russo J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Barlasina W.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cabrera B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.1 2 0.1 - 1 5 1
player-stats-img
Barlasina W.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.15 2 3.85 5 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close