Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Club Atletico Tigre - Vélez Sársfield · 10.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
90+1’
1 : 2
90’
1 : 2
goals-icon
Luca Feler (Robertone L.)
(Serrago T.) Medina S.
change-icon
80’
2 : 1
(Lopez S.) Fernandez M.
change-icon
80’
2 : 1
79’
1 : 2
goals-icon
Aliendro R. (Baeza C.)
79’
1 : 2
goals-icon
Valdes D. (Lanzini M.)
73’
1 : 2
69’
2 : 1
68’
1 : 1
goals-icon
Romero B. (Hình phạt)
62’
1 : 1
goals-icon
Godoy D. (Florian Monzon)
62’
1 : 1
goals-icon
Romero B. (Veron A.)
52’
2 : 0
1 : 0
(Moreno V.) Martin Garay
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
(Romero J.) Oviedo A.
change-icon
37’
2 : 0
(Alvarez F.) Romero J.
goals-icon
27’
1 : 0
20’
0 : 1
12’
1 : 0
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.2
41%
Sở hữu bóng
59%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Vélez Sársfield Vélez Sársfield
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Vélez Sársfield Vélez Sársfield
#
Bàn thắng
  • 9 Romero J. Romero J.
    7
  • 29 Russo Cordero I. Russo Cordero I.
    4
  • 20 Barrionuevo A. Barrionuevo A.
    2
  • 28 Martinez G. Martinez G.
    2
  • 30 Elias J. Elias J.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Florian Monzon Florian Monzon
    6
  • 22 Lanzini M. Lanzini M.
    3
  • 11 Pellegrini M. Pellegrini M.
    3
  • 4 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 50 Andrada T. Andrada T.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Tigre và Velez Sarsfield khi CA Tigre chơi trên sân nhà là 0-3. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Tigre và Velez Sarsfield là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi CA Tigre chơi trên sân nhà, CA Tigre đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Velez Sarsfield thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 22-15 nghiêng về phía Velez Sarsfield.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, CA Tigre đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Velez Sarsfield thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-31 nghiêng về phía Velez Sarsfield.

Trận thắng gần đây nhất của Velez Sarsfield trên sân của CA Tigre là ở năm 2017.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Argentina Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Club Atletico Tigre và Vélez Sársfield sẽ diễn ra vào 10.03 lúc 18:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Club Atletico Tigre

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Club Atletico Tigre không vẽ

Club Atletico Tigre

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Club Atletico Tigre không vẽ

Club Atletico Tigre Vélez Sársfield

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Vélez Sársfield

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Vélez Sársfield không vẽ

Vélez Sársfield

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Vélez Sársfield không vẽ

Club Atletico Tigre

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Club Atletico Tigre trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
Boca Juniors Boca Juniors 16 30 8 6 2 22:9
3
Vélez Sársfield Vélez Sársfield 16 28 7 7 2 18:12
4
Talleres de Cordoba Talleres de Cordoba 16 26 7 5 4 17:13
Primera LPF 2026, Apertura, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
9
Barracas Central Barracas Central 16 21 5 6 5 15:15
10
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre 16 20 4 8 4 18:15
11
Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin 16 19 6 1 9 13:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:45

Thứ Ba 10 tháng 3 2026
Argentina

Argentina, Buenos Aires,

Estadio Jose Dellagiovanna

Trọng tài
Hilfer Leandro Rey Argentina

Đội hình

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Vélez Sársfield Vélez Sársfield
Thống Kê Chính
0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.2
41%
Sở hữu bóng
59%
16
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
5
68% 199/294
Đường chuyền
340/439 77%
4
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
5
Cú sút
16
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
5
1.69
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.68
10
Sút xa khung thành
1
7
Cú sút trong Vùng
6
9
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
68% 199/294
Đường chuyền
340/439 77%
42% 23/55
Đường Chuyền Dài
39/86 45%
59% 68/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/106 61%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.39
24% 6/25
Chuyền bóng
3/18 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
12
Đá phạt
16
4
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
14
Phòng thủ
16
Fouls
12
3
Thẻ vàng
5
56
Trận đấu tay đôi thắng
57
47% 8/17
Tranh bóng
11/12 92%
27
Phá bóng
49
14
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.68
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.69
0.68
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.69

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Vélez Sársfield Vélez Sársfield
#
Bàn thắng
  • 9 Romero J. Romero J.
    7
  • 29 Russo Cordero I. Russo Cordero I.
    4
  • 20 Barrionuevo A. Barrionuevo A.
    2
  • 28 Martinez G. Martinez G.
    2
  • 30 Elias J. Elias J.
    1
  • 11 Serrago T. Serrago T.
    1
  • 19 Oviedo A. Oviedo A.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Florian Monzon Florian Monzon
    6
  • 22 Lanzini M. Lanzini M.
    3
  • 11 Pellegrini M. Pellegrini M.
    3
  • 4 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 50 Andrada T. Andrada T.
    1
  • 21 Gordon J. Gordon J.
    1
  • 9 Romero B. Romero B.
    1
  • 8 Robertone L. Robertone L.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.31 - 0.16 3 16/21(76%) - -
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 37 1 0.1 - - 2 4/4(100%) - -
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.12 1 0.14 2 18/29(62%) - -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 1 45/58(78%) - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 8/16(50%) - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 7/19(37%) - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.06 - 0.02 2 15/23(65%) - -
player-stats-img
Baeza C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 80 - 0.06 - 0.02 1 41/51(80%) - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 35/37(95%) - -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - 0.04 - 0.03 2 44/57(77%) - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 63 - - - 0.01 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 80 - 0.26 - 0.08 2 34/44(77%) - -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.07 - 0.02 1 37/53(70%) - -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.09 - 26/42(62%) 1 -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 27/32(84%) 1 -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.02 1 23/30(77%) 1 -
player-stats-img
Martin Garay
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.03 - 0.12 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 27 1 0.82 - - 2 - 1 -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 81 - 0.06 - 0.12 1 13/21(62%) 1 -
player-stats-img
Oviedo A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 53 - - - 0.02 - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 23/37(62%) 1 -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 31/46(67%) 1 -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 27 - 0.02 - 0.01 1 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
6 63 - - - 0.02 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - - - 0.1 - 10/10(100%) - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 81 - 0.24 - 0.01 3 13/20(65%) - -
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.03 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Luca Feler
player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.04 - 10/10(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 2 1
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.55 2 - - 1 2
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.77 1 - - 2 -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.01 - 1 - - 2
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.78 - 1 - 2 -
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.92 1 - - 1 1
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - - 1 1
player-stats-img
Baeza C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Martin Garay
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luca Feler
player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oviedo A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
6 13/21(62%) - - - 0.12 6/9(67%) 48 1/2(50%) 3/6(50%) 5/9(56%) - -
player-stats-img
Oviedo A.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/16(56%) - - - 0.02 4/9(44%) 27 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/21(76%) - - - 0.16 2/5(40%) 45 3/5(60%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/44(77%) - - - 0.08 15/20(75%) 66 1/4(25%) 1/5(20%) 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/23(65%) - - - 0.02 8/12(67%) 44 - - - 2 -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 10/10(100%) - - - 0.04 4/4(100%) 14 3/3(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Baeza C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 41/51(80%) - - - 0.02 7/10(70%) 64 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/53(70%) - - - 0.02 10/16(63%) 67 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/8(88%) - - - 0.01 2/2(100%) 20 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/30(77%) - - - 0.02 5/8(63%) 40 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/20(65%) - - - 0.01 6/10(60%) 33 - - - - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/13(85%) - - - 0.01 4/5(80%) 26 - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/29(62%) - - 1 0.14 8/15(53%) 61 1/4(25%) 2/5(40%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/42(62%) - - - 0.09 6/11(55%) 63 2/7(29%) 1/3(33%) 1/5(20%) 3 -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/58(78%) - - - 0.02 8/18(44%) 76 4/11(36%) - - 2 -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/37(62%) - - - 0.03 8/14(57%) 53 2/7(29%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/37(95%) - - - - 2/3(67%) 53 8/9(89%) - - - -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/5(20%) - - - - 1/4(25%) 8 - - - - -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/46(67%) - - - 0.02 2/6(33%) 73 4/10(40%) 1/5(20%) - 2 -
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.03 1/2(50%) 14 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 2/2(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - 0.02 5/6(83%) 27 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Luca Feler
player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/32(84%) - - - 0.02 2/3(67%) 42 3/6(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Martin Garay
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.12 5/5(100%) 24 3/3(100%) - - 3 -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/19(37%) - - - - - 30 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - 0.1 1/1(100%) 29 2/2(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/57(77%) - - - 0.03 6/12(50%) 74 5/11(45%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/16(50%) - - - - 2/5(40%) 27 7/15(47%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 2/9(22%) 3/8(38%) 2 1/1(100%) 2 8 - - -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 7/15(47%) 2 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 6/13(46%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/4(25%) 3/10(30%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 6/11(55%) 4 1/3(33%) 4 2 - 1 -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 8/10(80%) 1 4/6(67%) 2 5 - - -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/5(20%) 2/7(29%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Oviedo A.
Phía trước player-stats-team-img
11 6/10(60%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/5(60%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 2 2/2(100%) 1 11 - - -
player-stats-img
Martin Garay
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Baeza C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Luca Feler
player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.72 3 1.72 1 2 4 -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.68 3 1.68 1 2 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close