Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Estudiantes de La Plata - Club Atletico Lanus · 13.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 1
(Piovi L.) Castro A.
change-icon
89’
1 : 1
89’
1 : 1
88’
0 : 2
goals-icon
Medina A. (Pena Biafore F.)
88’
0 : 2
goals-icon
De Jesus R. (Eduardo Salvio)
(Palacios T.) Gaich A.
change-icon
80’
1 : 1
(Amondarain M.) Neves G.
change-icon
80’
1 : 1
78’
0 : 2
goals-icon
de Martis T. (Cabrera B.)
78’
0 : 2
goals-icon
Watson F. (Carrera R.)
75’
0 : 1
goals-icon
Aquino D. (Eduardo Salvio)
71’
0 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Aquino D. (Bou W.)
(Burgos J.) Aguirre B.
change-icon
64’
1 : 0
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
57%
Sở hữu bóng
43%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
#
Bàn thắng
  • 29 Perez Escudero F. Perez Escudero F.
    3
  • 22 Castro A. Castro A.
    3
  • 10 Palacios T. Palacios T.
    3
  • 19 Gaich A. Gaich A.
    3
  • 32 Amondarain M. Amondarain M.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Aquino D. Aquino D.
    5
  • 10 Moreno M. Moreno M.
    3
  • 24 Izquierdoz C. Izquierdoz C.
    2
  • 23 Carrera R. Carrera R.
    2
  • 9 Bou W. Bou W.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Estudiantes de La Plata và Atletico Lanus khi Estudiantes de La Plata chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Estudiantes de La Plata chơi trên sân nhà, Estudiantes de La Plata đã thắng 11 trận, có 7 trận hòa trong khi Atletico Lanus thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-13 nghiêng về phía Estudiantes de La Plata.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây, Estudiantes de La Plata đã thắng 15 trận, có 18 trận hòa trong khi Atletico Lanus thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 50-31 nghiêng về phía Estudiantes de La Plata.

Estudiantes de La Plata đã không ghi bàn 1 trận trong 4 trận đấu sân nhà ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Atletico Lanus đã không ghi bàn 1 trận trong 4 trận đấu sân khách ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Argentina Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Estudiantes de La Plata và Club Atletico Lanus sẽ diễn ra vào 13.03 lúc 19:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Estudiantes de La Plata

3 / 10 trận đấu cuối cùng Estudiantes de La Plata trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Estudiantes de La Plata

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Estudiantes de La Plata chiến thắng trong hiệp 2

Club Atletico Lanus

4 / 10 trận đấu cuối cùng Club Atletico Lanus trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Club Atletico Lanus

4 / 10 trận đấu cuối cùng Club Atletico Lanus trong Superliga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Estudiantes de La Plata

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Estudiantes de La Plata trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Estudiantes de La Plata

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Estudiantes de La Plata in Superliga kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata 16 31 9 4 3 19:7
2
Boca Juniors Boca Juniors 16 30 8 6 2 22:9
3
Vélez Sársfield Vélez Sársfield 16 28 7 7 2 18:12
5
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda 16 24 6 6 4 24:20
6
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus 16 24 6 6 4 18:15
7
San Lorenzo de Almagro San Lorenzo de Almagro 16 22 5 7 4 14:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:00

Thứ Sáu 13 tháng 3 2026
Argentina

Argentina, La Plata,

Estadio Ciudad de La Plata

Trọng tài
Mastrangelo Hernan Argentina

Đội hình

Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Thống Kê Chính
0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
57%
Sở hữu bóng
43%
17
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
85% 427/502
Đường chuyền
309/377 82%
7
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
1.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.02
6
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
5
9
Cú sút ngoài Vùng
2
8
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
85% 427/502
Đường chuyền
309/377 82%
53% 29/55
Đường Chuyền Dài
23/44 52%
66% 68/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/105 78%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.18
42% 10/24
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
1
Ngoại vi
4
13
Đá phạt
7
7
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
20
Phòng thủ
7
Fouls
13
3
Thẻ vàng
2
47
Trận đấu tay đôi thắng
38
69% 9/13
Tranh bóng
8/10 80%
21
Phá bóng
37
8
Cắt bóng
10
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.07
0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
#
Bàn thắng
  • 29 Perez Escudero F. Perez Escudero F.
    3
  • 22 Castro A. Castro A.
    3
  • 10 Palacios T. Palacios T.
    3
  • 19 Gaich A. Gaich A.
    3
  • 32 Amondarain M. Amondarain M.
    2
  • 14 Gonzalez Pirez L. Gonzalez Pirez L.
    1
  • 4 Nunez S. Nunez S.
    1
  • 9 Carrillo G. Carrillo G.
    1
  • 28 Aguirre B. Aguirre B.
    1
  • 27 Alario L. Alario L.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Aquino D. Aquino D.
    5
  • 10 Moreno M. Moreno M.
    3
  • 24 Izquierdoz C. Izquierdoz C.
    2
  • 23 Carrera R. Carrera R.
    2
  • 9 Bou W. Bou W.
    2
  • 19 Castillo R. Castillo R.
    1
  • 6 Marcich S. Marcich S.
    1
  • 11 Eduardo Salvio Eduardo Salvio
    1
  • 19 Valois Y. Valois Y.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 90 - - - 0.04 - 52/54(96%) - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
8.4 90 - - - - - 15/24(63%) - -
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 23 1 0.39 - 0.34 2 13/14(93%) - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.15 - 22/34(65%) - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 78 - - - 0.17 - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Palacios T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.09 - 0.03 2 70/76(92%) - -
player-stats-img
Cetre E.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.21 1 17/24(71%) - -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
7.1 88 - 0.01 1 0.39 1 23/26(88%) - -
player-stats-img
Mancuso E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.03 - 59/71(83%) 1 -
player-stats-img
Nunez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.17 - 0.01 2 92/99(93%) 1 -
player-stats-img
Burgos J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 64 - 0.05 - 0.25 3 14/17(82%) - -
player-stats-img
Palacios T.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 80 - 0.11 - 0.06 4 22/27(81%) - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 12 - 0.04 - 0.04 1 18/19(95%) - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 88 - - - 0.03 - 38/43(88%) - -
player-stats-img
Aguirre B.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 26 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Benedetti Taffarel G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.01 2 26/35(74%) - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 78 - 0.3 - 0.05 2 18/19(95%) 1 -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Muslera F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Piovi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 89 - 0.02 - 0.01 1 39/45(87%) - -
player-stats-img
Carrillo G.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.07 - 0.02 1 15/24(63%) - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.09 - - 1 26/32(81%) 1 -
player-stats-img
De Martis T.
Phía trước player-stats-team-img
6 12 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 67 - - - 0.04 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Amondarain M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 80 - 0.08 - 0.01 1 33/38(87%) - -
player-stats-img
Castro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
De Jesus R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Gaich A.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Neves G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Palacios T.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - 4 - - 4
player-stats-img
Burgos J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.03 - - - 1 1
player-stats-img
Benedetti Taffarel G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Nunez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.87 1 - 1 2 -
player-stats-img
Palacios T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 1 1
player-stats-img
Amondarain M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Carrillo G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Cetre E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Piovi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Aguirre B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Jesus R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gaich A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mancuso E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muslera F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neves G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Martis T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Benedetti Taffarel G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 26/35(74%) - - - 0.01 7/11(64%) 48 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/32(72%) - - - 0.17 10/15(67%) 48 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
4 23/26(88%) 1 - 1 0.39 6/6(100%) 53 - 1/6(17%) 1/4(25%) - 1
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/14(93%) - - - 0.34 9/10(90%) 25 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
3 18/19(95%) - - - 0.05 4/5(80%) 34 - - - 2 2
player-stats-img
Carrillo G.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/24(63%) - - - 0.02 6/10(60%) 29 - - - - -
player-stats-img
Nunez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 92/99(93%) - - - 0.01 1/5(20%) 118 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Amondarain M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/38(87%) - - - 0.01 3/4(75%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Burgos J.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.25 4/6(67%) 37 - 5/7(71%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Cetre E.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/24(71%) - - - 0.21 6/9(67%) 44 2/3(67%) 3/10(30%) - 4 -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - - 1/4(25%) 41 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - - 1/2(50%) 41 2/3(67%) - - - 1
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/34(65%) - - - 0.15 8/15(53%) 62 1/6(17%) 2/5(40%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Palacios T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 70/76(92%) - - - 0.03 8/13(62%) 97 4/10(40%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Palacios T.
Phía trước player-stats-team-img
1 22/27(81%) - - - 0.06 13/16(81%) 41 1/2(50%) 1/1(100%) 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/19(95%) - - - 0.04 10/10(100%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Aguirre B.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 2/2(100%) 16 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - 0.04 4/4(100%) 31 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/28(79%) - - - - 1/3(33%) 37 1/5(20%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/54(96%) - - - 0.04 17/18(94%) 65 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Castro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 1/2(50%) 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
De Jesus R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Gaich A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/24(63%) - - - - 1/2(50%) 31 7/14(50%) - - - -
player-stats-img
Mancuso E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/71(83%) - - - 0.03 14/19(74%) 94 8/13(62%) - - 3 -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 6 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Muslera F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - - - 28 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Neves G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 - 16 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/43(88%) - - - 0.03 10/11(91%) 59 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Piovi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/45(87%) - - - 0.01 5/8(63%) 56 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
De Martis T.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 7 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 5/11(45%) 1/5(20%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Mancuso E.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/4(25%) 6/11(55%) 3 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/3(100%) 5/11(45%) 5 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Palacios T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 6/8(75%) 1 1/2(50%) 3 3 - - -
player-stats-img
Nunez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/7(43%) 5/6(83%) 1 2/4(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/4(50%) 2/7(29%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Palacios T.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/6(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Carrillo G.
Phía trước player-stats-team-img
7 5/6(83%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/6(33%) - 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Burgos J.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Cetre E.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Piovi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Aguirre B.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Amondarain M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Pena Biafore F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Gaich A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 5 - - -
player-stats-img
Neves G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Benedetti Taffarel G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Castro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
De Martis T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
De Jesus R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Muslera F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
1.11 3 1.11 - 1 3 -
player-stats-img
Muslera F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.03 1 1.03 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close