Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sporting de Gijón - Cádiz · 19.04.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 36
CN 19 thg 4 2026 - 10:15
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 1
84’
3 : 1
(Dubasin J.) Queipo D.
change-icon
81’
4 : 0
80’
4 : 0
(Rosas G.) Curbelo E.
change-icon
80’
4 : 0
78’
3 : 1
goals-icon
Alex (Suso)
77’
3 : 0
(Cuenca A.) Sanchez D.
change-icon
72’
3 : 0
67’
2 : 1
66’
2 : 1
goals-icon
Diakite M. (Climent M.)
66’
2 : 1
goals-icon
Camara D. (Diaz J.)
(Cesar) Paz M.
change-icon
64’
3 : 0
53’
2 : 1
(Campos G.) Otero J.
goals-icon
49’
2 : 0
47’
1 : 1
goals-icon
Perez L. (Marti R.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Ocampo B. (Cordero A.)
Hiệp 1
42’
2 : 0
(Otero J.) Dubasin J.
goals-icon
32’
1 : 0
12’
0 : 1
9’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.36
51%
Sở hữu bóng
49%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Cádiz Cádiz
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Cádiz Cádiz
#
Bàn thắng
  • 17 Dubasin J. Dubasin J.
    16
  • 19 Otero J. Otero J.
    15
  • 10 Cesar Cesar
    8
  • 7 Campos G. Campos G.
    5
  • 15 Vasquez P. Vasquez P.
    4
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting de Gijon và Cadiz CF là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Sporting de Gijon chơi trên sân nhà, Sporting de Gijon đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Cadiz CF thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-9 nghiêng về phía Sporting de Gijon.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Sporting de Gijon đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Cadiz CF thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-20 nghiêng về phía Sporting de Gijon.

Trận thắng gần đây nhất của Cadiz CF trên sân của Sporting de Gijon là ở năm 2017.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Sporting de Gijon) và 1-0 (sân của Cadiz CF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sporting de Gijón và Cádiz sẽ diễn ra vào 19.04 lúc 10:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Cádiz

4 / 10 trận đấu cuối cùng Cádiz trong LaLiga 2 kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Sporting de Gijón

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sporting de Gijón

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong LaLiga 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sporting de Gijón

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng LaLiga 2

Cádiz

8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cádiz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cádiz

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Cádiz in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
10
Sporting de Gijón Sporting de Gijón 42 61 18 7 17 60:54
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
17
Real Valladolid Real Valladolid 42 46 12 10 20 44:57
18
Cádiz Cádiz 42 43 11 10 21 41:61
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Gijon,

El Molinón

Trọng tài
Bestard Servera Luis Tây Ban Nha

Đội hình

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Cádiz Cádiz
Thống Kê Chính
2.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.36
51%
Sở hữu bóng
49%
15
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
2
78% 328/418
Đường chuyền
316/395 80%
2
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
6
Cú sút
15
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
2
2.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.17
8
Sút xa khung thành
5
13
Cú sút trong Vùng
5
2
Cú sút ngoài Vùng
6
1
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
78% 328/418
Đường chuyền
316/395 80%
36% 20/55
Đường Chuyền Dài
22/49 45%
77% 103/133
Đường chuyền ở phần ba cuối
91/127 72%
1.06
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.55
33% 5/15
Chuyền bóng
4/23 17%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
13
2
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
24
Phòng thủ
13
Fouls
15
1
Thẻ vàng
6
60
Trận đấu tay đôi thắng
59
81% 13/16
Tranh bóng
11/19 58%
26
Phá bóng
37
16
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.17
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.63
0.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Cádiz Cádiz
#
Bàn thắng
  • 17 Dubasin J. Dubasin J.
    16
  • 19 Otero J. Otero J.
    15
  • 10 Cesar Cesar
    8
  • 7 Campos G. Campos G.
    5
  • 15 Vasquez P. Vasquez P.
    4
  • 4 Perrin L. Perrin L.
    2
  • 2 Rosas G. Rosas G.
    2
  • 9 Ferrari A. Ferrari A.
    2
  • 36 Paz M. Paz M.
    1
  • 3 Garcia P. Garcia P.
    1
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3
  • 5 Diakite M. Diakite M.
    2
  • 19 De la Rosa Garrido J. De la Rosa Garrido J.
    2
  • 9 Marti R. Marti R.
    2
  • 11 Suso Suso
    1
  • 15 Ortuno S. Ortuno S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
9.1 81 1 0.2 2 0.25 4 21/27(78%) - -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 81 2 1.75 - 0.03 7 24/27(89%) - -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.01 - 0.01 1 37/51(73%) - -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.2 1 0.07 1 23/31(74%) - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.3 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.09 1 43/48(90%) 1 -
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
7.3 78 - 0.06 - 0.04 2 27/35(77%) - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.03 - 58/64(91%) 1 1
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 81 - - - 0.18 - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 15/30(50%) - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 37/44(84%) - -
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 65 - 0.23 - 0.09 1 33/38(87%) - -
player-stats-img
Perez L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.16 - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 12 - - - - - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - 0.04 - 0.03 2 20/21(95%) - -
player-stats-img
Cuenca A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 72 - - - 0.01 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 30/37(81%) 1 -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.08 - - 1 31/38(82%) 1 -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.02 - 0.08 1 29/38(76%) 1 -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 24 - 0.05 - 0.04 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 10/22(45%) - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.02 1 17/25(68%) - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 25 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 18 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 66 - - - 0.01 - 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 66 - - - 0.01 - 23/24(96%) 1 -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 24 - 0.02 - - 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - 0.04 - 0.08 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 45 - 0.03 - 0.03 1 11/17(65%) - -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2 1.62 5 - - 6 1
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.62 2 - 2 4 -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - 1 1
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.34 - - - 1 -
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - 1 1 -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cuenca A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
7 24/27(89%) - 2 - 0.03 10/10(100%) 47 3/3(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
6 21/27(78%) 2 1 2 0.25 10/13(77%) 51 1/2(50%) - 2/3(67%) 5 -
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
4 33/38(87%) - 1 - 0.09 14/17(82%) 53 1/2(50%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/17(65%) - - - 0.03 4/7(57%) 36 - 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 23/30(77%) 1 - - 0.18 6/9(67%) 58 1/1(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/4(100%) - - - 0.04 1/1(100%) 9 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 23/31(74%) 1 1 1 0.07 12/15(80%) 51 - 1/1(100%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 31/38(82%) - - - - 1/5(20%) 54 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - - 3/4(75%) 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/25(84%) 1 - - 0.3 11/12(92%) 50 2/5(40%) 1/6(17%) - - 1
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/25(68%) - - - 0.02 6/10(60%) 42 - 1/2(50%) 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Perez L.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/16(75%) - - - 0.16 2/4(50%) 29 1/1(100%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - - 4/5(80%) 25 - - - - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.08 6/6(100%) 18 2/2(100%) 1/1(100%) - - 2
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/38(76%) - - - 0.08 4/8(50%) 64 2/6(33%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
1 27/35(77%) - - - 0.04 17/24(71%) 63 1/2(50%) - 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/51(73%) - - - 0.01 3/8(38%) 66 1/9(11%) - - 1 -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - - 2/2(100%) 20 - - - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/22(45%) - - - - 3/7(43%) 29 6/18(33%) - - - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - 0.01 3/3(100%) 33 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/48(90%) - - - 0.09 14/16(88%) 70 - 2/3(67%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Cuenca A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - 0.01 2/2(100%) 35 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.01 4/5(80%) 14 - - - - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) - - - 0.01 8/10(80%) 53 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/24(96%) - - - 0.01 4/4(100%) 43 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
- 20/21(95%) - - - 0.03 8/8(100%) 34 4/4(100%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 58/64(91%) - - - 0.03 18/23(78%) 77 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - 1/2(50%) 17 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/4(50%) 12 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 11 - - - 1 -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/44(84%) - - - 0.02 8/9(89%) 57 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/30(50%) 1 - - 0.01 3/6(50%) 35 9/24(38%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
20 7/8(88%) 7/12(58%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
18 4/10(40%) 5/8(63%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/3(67%) 6/11(55%) 3 2/4(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) 1 1/2(50%) 3 2 - - -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/11(45%) 1 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 6/10(60%) 1/2(50%) 1 - 1 7 - - -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/8(13%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
11 - 8/11(73%) - 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/9(67%) 1 3/5(60%) 1 1 - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/7(29%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 14 - - -
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 1/5(20%) 2 - 2 2 - - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/9(22%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 6/8(75%) - 5/5(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 1 3/4(75%) 1 3 - - -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) 1 - 4 5 - - -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 2 - 2 7 - - -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cuenca A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 3 - 3 4 - - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 2 3 - 1 -
player-stats-img
Perez L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.17 2 0.17 - 1 1 -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.38 3 2.62 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close