Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Exeter City - Carlisle United · 06.01.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
3 : 1
90’
3 : 1
(Rankine D.) Scott J.
change-icon
88’
3 : 1
86’
2 : 1
85’
2 : 1
goals-icon
McGeouch D. (Emmanuel J.)
(Carroll T.) Taylor K.
change-icon
79’
3 : 0
78’
3 : 0
77’
2 : 0
(Jules Z.) Niskanen I.
change-icon
75’
2 : 0
74’
1 : 1
goals-icon
Garner J. (Charters T.)
67’
2 : 0
64’
1 : 1
62’
1 : 1
goals-icon
Armer J. (Robinson J.)
62’
1 : 1
goals-icon
Mccalmont A. (Gibson J.)
62’
1 : 1
goals-icon
Butterworth D. (Maguire S.)
57’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

65%
Sở hữu bóng
35%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
5
6
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Exeter City Exeter City
Carlisle United Carlisle United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Exeter City Exeter City
Carlisle United Carlisle United
#
Bàn thắng
  • 12 Cole R. Cole R.
    6
  • 19 Cox S. Cox S.
    5
  • 4 Aimson W. Aimson W.
    4
  • 10 Aitchison J. Aitchison J.
    4
  • 28 Harris L. Harris L.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    7
  • 22 Mellish J. Mellish J.
    5
  • 14 Butterworth D. Butterworth D.
    4
  • 14 Garner J. Garner J.
    3
  • 16 Vela J. Vela J.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Exeter City và Carlisle United là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Exeter City chơi trên sân nhà, Exeter City đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Carlisle United thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-14 nghiêng về phía Exeter City.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, Exeter City đã thắng 14 trận, có 7 trận hòa trong khi Carlisle United thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-31 nghiêng về phía Exeter City.

Trận thắng gần đây nhất của Carlisle United trên sân của Exeter City là ở năm 2017.

Bạn có biết rằng Exeter City ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Exeter City và Carlisle United, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 06.01 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Exeter City

8 / 10 of last matches in all competitions Exeter City played with a score of 0:0

Exeter City

7 / 10 of last matches in Giải hạng nhì quốc gia Exeter City played with a score of 0:0

Exeter City Carlisle United

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Carlisle United

5 / 10 of last matches in all competitions Carlisle United played with a score of 0:0

Carlisle United

5 / 10 of last matches in Giải hạng nhì quốc gia Carlisle United played with a score of 0:0

Exeter City

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
12
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 62 20 10 16 63:56
13
Exeter City Exeter City 46 61 17 10 19 46:61
14
Northampton Town Northampton Town 46 60 17 9 20 57:66
22
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 43 10 13 23 49:72
23
Port Vale Port Vale 46 41 10 11 25 41:74
24
Carlisle United Carlisle United 46 30 7 9 30 41:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 06 tháng 1 2024
Trọng tài
Brook Carl Anh
65%
Sở hữu bóng
35%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
5
6
Ảnh bị chặn
2
2
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
10
Fouls
6
4
Thẻ vàng
1
Khác
7
Ném phạt thành công
10
7
Đá phạt góc
3
38
Ném biên
32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Exeter City Exeter City
Carlisle United Carlisle United
#
Bàn thắng
  • 12 Cole R. Cole R.
    6
  • 19 Cox S. Cox S.
    5
  • 4 Aimson W. Aimson W.
    4
  • 10 Aitchison J. Aitchison J.
    4
  • 28 Harris L. Harris L.
    4
  • 27 Alli M. Alli M.
    4
  • 14 Trevitt R. Trevitt R.
    3
  • 11 Mitchell D. Mitchell D.
    2
  • 44 Scott J. Scott J.
    2
  • 11 Carroll T. Carroll T.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    7
  • 22 Mellish J. Mellish J.
    5
  • 14 Butterworth D. Butterworth D.
    4
  • 14 Garner J. Garner J.
    3
  • 16 Vela J. Vela J.
    3
  • 6 Lavelle S. Lavelle S.
    3
  • 29 Armstrong L. Armstrong L.
    3
  • 7 Plange L. Plange L.
    2
  • 24 Maguire S. Maguire S.
    2
  • 8 Mccalmont A. Mccalmont A.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close