Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Exeter City - Doncaster Rovers · 06.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Cummins C.) McDonald K.
change-icon
89’
4 : 0
84’
3 : 0
(Cole R.) Aitchison J.
change-icon
74’
3 : 0
(James E.) Woodhouse L.
change-icon
74’
3 : 0
69’
2 : 1
goals-icon
Hakeeb Adelakun (Middleton G.)
69’
2 : 1
goals-icon
Gibson J. (Clifton H.)
69’
2 : 1
goals-icon
McGrath J. (Close B.)
69’
2 : 0
(Mendes Gomes C.) Magennis J.
change-icon
63’
2 : 0
(Brierley E.) Rydel R.
change-icon
63’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
42’
1 : 0
37’
0 : 1
goals-icon
Lee E. (Pearson M.)
29’
0 : 1
goals-icon
Jamie Sterry (Neill Byrne)
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.76
39%
Sở hữu bóng
61%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Exeter City Exeter City
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Exeter City Exeter City
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
#
Bàn thắng
  • 9 Wareham J. Wareham J.
    19
  • 12 Cole R. Cole R.
    7
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    7
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    3
  • 28 Tuterov T. Tuterov T.
    3
#
Bàn thắng
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    13
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    8
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    7
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    5
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Exeter City ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Doncaster Rovers ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Exeter City đã không thể thắng trong 15 trận gần đây nhất.

Exeter City đã không thể thắng 8 trận liên tiếp trên sân nhà.

Doncaster Rovers đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Exeter City và Doncaster Rovers sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Exeter City v Doncaster Rovers và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Exeter City

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Exeter City

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Exeter City Doncaster Rovers

1 / 4 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Doncaster Rovers

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Doncaster Rovers

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Exeter City

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Exeter City không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Bắc Biển Bắc Biển 46 60 17 9 20 54:65
14
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 60 17 9 20 50:69
15
Barnsley Barnsley 46 59 15 14 17 68:73
20
Leyton Orient Leyton Orient 46 52 14 10 22 59:71
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
22
Port Vale Port Vale 46 42 10 12 24 36:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Hai 06 tháng 4 2026
Trọng tài
Dale Alan Anh
Exeter City Exeter City
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Thống Kê Chính
1.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.76
39%
Sở hữu bóng
61%
13
Tổng số cú sút
18
6
Những cú sút vào khung thành
10
58% 143/245
Đường chuyền
302/388 78%
7
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
13
Tổng số cú sút
18
6
Những cú sút vào khung thành
10
2.22
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.4
2
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
11
4
Cú sút ngoài Vùng
7
5
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
58% 143/245
Đường chuyền
302/388 78%
37% 28/76
Đường Chuyền Dài
30/70 43%
51% 57/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
102/151 68%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.96
20% 4/20
Chuyền bóng
6/30 20%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
41
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
11
7
Đá phạt góc
4
26
Ném biên
30
Phòng thủ
11
Fouls
10
1
Thẻ vàng
0
60
Trận đấu tay đôi thắng
50
71% 12/17
Tranh bóng
8/12 67%
49
Phá bóng
30
2
Cắt bóng
2
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
10
Thủ môn cứu thua
3
2.4
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.22
2.4
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.78

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Exeter City Exeter City
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
#
Bàn thắng
  • 9 Wareham J. Wareham J.
    19
  • 12 Cole R. Cole R.
    7
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    7
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    3
  • 28 Tuterov T. Tuterov T.
    3
  • 26 Sweeney P. Sweeney P.
    2
  • 5 Fitzwater J. Fitzwater J.
    1
  • 19 Cox S. Cox S.
    1
  • 29 McDonald K. McDonald K.
    1
  • 17 Higgins A. Higgins A.
    1
#
Bàn thắng
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    13
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    8
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    7
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    5
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    3
  • 38 Lee E. Lee E.
    3
  • 19 Okoronkwo F. Okoronkwo F.
    2
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    2
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    2
  • 5 Pearson M. Pearson M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
9.3 90 - - - 0.01 - 13/28(46%) - -
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 90 2 0.62 - 0.01 6 13/21(62%) 1 -
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 27 1 0.12 - - 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 63 - 0.03 - 0.06 1 10/19(53%) - -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.06 1 14/27(52%) - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
7 61 - - - 0.01 - 39/41(95%) - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.13 - 34/41(83%) - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 63 - - - 0.04 - 13/20(65%) - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 16 - 0.11 1 - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.07 - 11/19(58%) - -
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - - - 0.03 - 10/18(56%) - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 21 - 0.22 - 0.01 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Pearson M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 37 - - - - - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Lee E.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 53 - 0.16 - 0.32 2 18/20(90%) - -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.05 2 36/51(71%) - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 74 - 0.05 1 0.05 1 13/21(62%) - -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.24 - 0.15 4 20/28(71%) - -
player-stats-img
Rydel R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 27 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 29 - 0.01 - - 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 69 - 0.36 - 0.07 5 21/27(78%) - -
player-stats-img
Close B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 69 - 0.02 - 0.02 1 23/30(77%) - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 69 - 0.08 - 0.09 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
6.2 21 - - - 0.12 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.06 - 0.34 1 7/12(58%) - -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 16 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.54 - 0.2 1 35/47(74%) - -
player-stats-img
Lo-Tutala T.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.01 - 16/26(62%) - -
player-stats-img
McDonald K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
6 3 1.36 1 2 1 5 1
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.89 2 - 2 4 1
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.03 2 1 - 1 3
player-stats-img
Lee E.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.18 - - - 2 -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.89 - - - 1 -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Close B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - - 1
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.78 - - - 1 -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lo-Tutala T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McDonald K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pearson M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rydel R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 21/27(78%) - 1 - 0.07 11/14(79%) 43 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 35/47(74%) - 1 - 0.2 2/11(18%) 62 - - - 2 -
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
6 13/21(62%) - - - 0.01 3/7(43%) 44 - - 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Lee E.
Phía trước player-stats-team-img
5 18/20(90%) 1 - - 0.32 9/9(100%) 32 - - - - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/20(65%) 1 - - 0.04 4/8(50%) 31 2/3(67%) - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/12(58%) - - - 0.34 5/6(83%) 27 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/28(71%) - - - 0.15 8/13(62%) 72 2/5(40%) 3/11(27%) 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/51(71%) - - - 0.05 13/22(59%) 74 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/18(56%) - - - 0.03 4/8(50%) 32 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - 0.12 - 8 2/2(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 12 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/27(52%) - - - 0.06 6/16(38%) 41 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/3(67%) 1 1 1 - 1/2(50%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Close B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/30(77%) - - - 0.02 6/11(55%) 44 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
1 34/41(83%) - - - 0.13 14/17(82%) 61 2/7(29%) 3/6(50%) - 2 -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 14 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - 0.09 7/8(88%) 29 2/3(67%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/16(56%) - - - 0.01 4/8(50%) 40 4/10(40%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 2/3(67%) 8 - - - 2 -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/19(58%) 1 - - 0.07 5/8(63%) 49 2/7(29%) 1/7(14%) - - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/19(53%) - - - 0.06 3/10(30%) 30 3/9(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/28(46%) - - - 0.01 6/13(46%) 42 12/27(44%) - - - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/21(62%) 1 1 1 0.05 7/10(70%) 34 2/3(67%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/41(95%) - - - 0.01 14/16(88%) 63 6/7(86%) - - - -
player-stats-img
Lo-Tutala T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/26(62%) - - - 0.01 4/10(40%) 35 6/16(38%) - - - -
player-stats-img
McDonald K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 2/2(100%) 8 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - 0.01 6/8(75%) 32 - - - - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 11 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Pearson M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - - - 22 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Rydel R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 2/2(100%) 13 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
22 6/14(43%) 5/8(63%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/12(25%) 3/5(60%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/9(44%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 4/6(67%) 2 2/4(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Pearson M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) 3/5(60%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/8(63%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 16 - - -
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 3/9(33%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 7/9(78%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 1 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/7(43%) - - - 1 5 - - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Close B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 3/3(100%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/4(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lee E.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(25%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Rydel R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lo-Tutala T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
McDonald K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
2.28 10 2.28 - 1 1 1
player-stats-img
Lo-Tutala T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.71 2 2.29 3 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close