Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Peterborough United - Cardiff City · 06.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 1
(Leonard H.) Kamara D.
change-icon
85’
2 : 1
(Mills H.) Mendy J.
change-icon
85’
2 : 1
(Shofowoke B.) Hayes C.
change-icon
76’
2 : 1
(Woods B.) Khela B.
change-icon
76’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Salech Y. (Kellyman O.)
58’
1 : 2
49’
1 : 1
48’
0 : 1
46’
0 : 1
goals-icon
Robertson A. (Turnbull D.)
46’
0 : 1
goals-icon
Kpakio R. (Chambers C.)
0 : 0
Hiệp 1
(Lees T.) Kioso P.
change-icon
45+1’
1 : 0
45+5’
1 : 0
42’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.86
40%
Sở hữu bóng
60%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Peterborough United Peterborough United
Cardiff City Cardiff City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Peterborough United Peterborough United
Cardiff City Cardiff City
#
Bàn thắng
  • 27 Leonard H. Leonard H.
    16
  • 24 Morgan J. Morgan J.
    12
  • 17 Lisbie K. Lisbie K.
    11
  • 18 Hayes C. Hayes C.
    3
  • 28 Garbett M. Garbett M.
    3
#
Bàn thắng
  • 22 Salech Y. Salech Y.
    14
  • 8 Kellyman O. Kellyman O.
    11
  • 10 Colwill R. Colwill R.
    10
  • 16 Willock C. Willock C.
    8
  • 47 Robinson C. Robinson C.
    8

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Peterborough United và Cardiff City là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Peterborough United chơi trên sân nhà, Peterborough United đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Cardiff City thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-11 nghiêng về phía Peterborough United.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Peterborough United đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Cardiff City thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-21 nghiêng về phía Cardiff City.

Bạn có biết rằng Peterborough United ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Cardiff City ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Peterborough United và Cardiff City sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Peterborough United v Cardiff City và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Peterborough United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Peterborough United trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Peterborough United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Peterborough United trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Peterborough United Cardiff City

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cardiff City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cardiff City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cardiff City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cardiff City trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Peterborough United

1 / 10 trận đấu cuối cùng Peterborough United trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lincoln City Lincoln City 46 103 31 10 5 89:41
2
Cardiff City Cardiff City 46 91 27 10 9 90:50
3
Stockport County Stockport County 46 77 22 11 13 71:58
17
Burton Albion Burton Albion 46 54 13 15 18 50:60
18
Peterborough United Peterborough United 46 53 15 8 23 64:68
19
Wimbledon Wimbledon 46 53 15 8 23 51:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Hai 06 tháng 4 2026
Trọng tài
Parsons Thomas Anh
Peterborough United Peterborough United
Cardiff City Cardiff City
Thống Kê Chính
1.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.86
40%
Sở hữu bóng
60%
8
Tổng số cú sút
28
3
Những cú sút vào khung thành
8
78% 243/311
Đường chuyền
395/466 85%
6
Đá phạt góc
16
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
28
3
Những cú sút vào khung thành
8
1.05
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.1
2
Sút xa khung thành
8
5
Cú sút trong Vùng
14
3
Cú sút ngoài Vùng
14
3
Các cú đánh bị chặn
12
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
78% 243/311
Đường chuyền
395/466 85%
38% 20/52
Đường Chuyền Dài
28/54 52%
59% 33/56
Đường chuyền ở phần ba cuối
157/203 77%
0.41
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.86
17% 2/12
Chuyền bóng
7/31 23%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
51
3
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
7
6
Đá phạt góc
16
17
Ném biên
17
Phòng thủ
7
Fouls
11
2
Thẻ vàng
2
32
Trận đấu tay đôi thắng
40
63% 5/8
Tranh bóng
11/16 69%
33
Phá bóng
20
10
Cắt bóng
7
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
2
2.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.05
1.1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Peterborough United Peterborough United
Cardiff City Cardiff City
#
Bàn thắng
  • 27 Leonard H. Leonard H.
    16
  • 24 Morgan J. Morgan J.
    12
  • 17 Lisbie K. Lisbie K.
    11
  • 18 Hayes C. Hayes C.
    3
  • 28 Garbett M. Garbett M.
    3
  • 9 Lindgren G. Lindgren G.
    3
  • 8 Khela B. Khela B.
    3
  • 4 Collins A. Collins A.
    2
  • 33 Dornelly J. Dornelly J.
    2
  • 34 Kamara D. Kamara D.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Salech Y. Salech Y.
    14
  • 8 Kellyman O. Kellyman O.
    11
  • 10 Colwill R. Colwill R.
    10
  • 16 Willock C. Willock C.
    8
  • 47 Robinson C. Robinson C.
    8
  • 38 Perry Ng Perry Ng
    6
  • 18 Robertson A. Robertson A.
    6
  • 39 Davies I. Davies I.
    5
  • 45 Ashford C. Ashford C.
    4
  • 27 Colwill J. Colwill J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Wintle R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 - 0.08 - 0.63 4 50/53(94%) - -
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 45 1 0.22 - 0.31 2 15/17(88%) - -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.07 - 0.01 1 46/56(82%) - -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 30/43(70%) - -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.03 - 0.21 1 54/64(84%) - -
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 85 1 0.62 - - 2 7/14(50%) 1 -
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.29 - 0.12 5 16/22(73%) - -
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.09 - 0.72 3 38/44(86%) - -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 22/29(76%) - -
player-stats-img
Trott N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 19/28(68%) - -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.18 - 0.08 3 16/19(84%) 1 -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 21 - 0.27 - - 1 - - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 44 - - - - - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Chambers C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Ashford C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.41 - 0.17 6 25/26(96%) - -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 76 - 0.15 - 0.02 1 21/24(88%) - -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 14 - 0.05 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 26/29(90%) 1 -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 14 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.19 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Mendy J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 3/5(60%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ashford C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - - 3 3 1 5 1
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.36 2 1 - 4 1
player-stats-img
Wintle R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 0.7 1 1 - - 4
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 1 1 2
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - 3 - 1 2
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.68 - 1 - 1 1
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.56 - 1 - 2 -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chambers C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendy J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trott N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ashford C.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 25/26(96%) - 1 - 0.17 16/16(100%) 42 - - - 1 1
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
9 16/22(73%) - - - 0.12 12/17(71%) 45 1/2(50%) 1/7(14%) 3/3(100%) - 1
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 38/44(86%) - - - 0.72 29/33(88%) 64 2/2(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 15/17(88%) 1 - - 0.31 9/10(90%) 31 1/1(100%) 1/7(14%) - 1 -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 46/56(82%) - - - 0.01 6/14(43%) 73 3/8(38%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/19(84%) - - - 0.08 9/12(75%) 26 - - - - -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 54/64(84%) - - - 0.21 24/28(86%) 92 6/8(75%) 2/11(18%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/14(50%) 1 - - - 1/3(33%) 22 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/24(88%) - - - 0.02 3/4(75%) 42 2/2(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/43(70%) - - - - 1/7(14%) 65 12/25(48%) - - - -
player-stats-img
Chambers C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - - 3/4(75%) 34 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.02 10/12(83%) 48 - - - 1 -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - 0.01 6/7(86%) 55 2/7(29%) - - - 1
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - - 1
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/29(90%) - - - - 3/4(75%) 37 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - - 1/1(100%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Mendy J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/20(80%) 1 - - 0.19 1/3(33%) 31 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/29(76%) - - - - - 43 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Trott N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/28(68%) - - - - 1/9(11%) 32 5/14(36%) - - - -
player-stats-img
Wintle R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/53(94%) 1 - - 0.63 17/19(89%) 72 2/4(50%) 4/6(67%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 1/3(33%) 1 3 - - -
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/5(20%) 2/5(40%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 2/9(22%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Wintle R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) 1 3/5(60%) - 1 - - -
player-stats-img
Ashford C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 3 - 2 1 - - -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/3(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Chambers C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - 2 9 - - -
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Mendy J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Trott N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.72 7 1.72 1 3 9 -
player-stats-img
Trott N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 2 1.06 1 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close