Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cardiff City - Northampton Town · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Turnbull D.) Tankiewicz R.
change-icon
87’
6 : 1
85’
5 : 1
81’
4 : 2
goals-icon
Jacobs M. (Fornah T.)
80’
4 : 2
goals-icon
Taylor T. (Campbell D.)
74’
5 : 1
68’
4 : 1
66’
4 : 1
goals-icon
Evans J. (Hoskins S.)
(Tanner O.) Davies I.
change-icon
65’
5 : 0
(Willock C.) Kellyman O.
change-icon
65’
5 : 0
(Colwill R.) Salech Y.
change-icon
55’
5 : 0
(Colwill J.) Robertson A.
change-icon
55’
5 : 0
54’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
McAdam K. (Swyer K.)
46’
3 : 1
goals-icon
List E. (Vale J.)
3 : 0
Hiệp 1
42’
3 : 1
37’
3 : 0
19’
2 : 0
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
73%
Sở hữu bóng
27%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cardiff City Cardiff City
Northampton Town Northampton Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cardiff City Cardiff City
Northampton Town Northampton Town
#
Bàn thắng
  • 22 Salech Y. Salech Y.
    14
  • 8 Kellyman O. Kellyman O.
    11
  • 10 Colwill R. Colwill R.
    10
  • 16 Willock C. Willock C.
    8
  • 47 Robinson C. Robinson C.
    8
#
Bàn thắng
  • 9 Eaves T. Eaves T.
    8
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    7
  • 7 Hoskins S. Hoskins S.
    6
  • 18 Forbes M. Forbes M.
    2
  • 35 Dyche M. Dyche M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Northampton Town đã có 8 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhì quốc gia.

Ở Giải hạng nhì quốc gia, Northampton Town đã thua 6 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Cardiff City ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Northampton Town ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cardiff City đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Cardiff City và Northampton Town, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 25.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Cardiff City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cardiff City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cardiff City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cardiff City trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cardiff City

2 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Northampton Town

9 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Northampton Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Northampton Town

9 / 10 của trận đấu cuối cùng Northampton Town in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Cardiff City

4 / 10 trận đấu cuối cùng Cardiff City trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lincoln City Lincoln City 46 103 31 10 5 89:41
2
Cardiff City Cardiff City 46 91 27 10 9 90:50
3
Stockport County Stockport County 46 77 22 11 13 71:58
22
Port Vale Port Vale 46 42 10 12 24 36:61
23
Rotherham United Rotherham United 46 41 10 11 25 41:71
24
Northampton Town Northampton Town 46 35 9 8 29 39:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Trọng tài
Duckworth Edward Anh
Cardiff City Cardiff City
Northampton Town Northampton Town
Thống Kê Chính
3.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
73%
Sở hữu bóng
27%
27
Tổng số cú sút
10
11
Những cú sút vào khung thành
5
90% 593/657
Đường chuyền
178/237 75%
3
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
27
Tổng số cú sút
10
11
Những cú sút vào khung thành
5
4.91
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.03
7
Sút xa khung thành
0
19
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
5
9
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
90% 593/657
Đường chuyền
178/237 75%
60% 30/50
Đường Chuyền Dài
18/59 31%
80% 178/223
Đường chuyền ở phần ba cuối
29/56 52%
1.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.18
14% 3/21
Chuyền bóng
3/10 30%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
49
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
1
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
2
17
Ném biên
9
Phòng thủ
12
Fouls
8
1
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
40
65% 11/17
Tranh bóng
16/21 76%
15
Phá bóng
28
8
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
6
1.03
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.91
0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cardiff City Cardiff City
Northampton Town Northampton Town
#
Bàn thắng
  • 22 Salech Y. Salech Y.
    14
  • 8 Kellyman O. Kellyman O.
    11
  • 10 Colwill R. Colwill R.
    10
  • 16 Willock C. Willock C.
    8
  • 47 Robinson C. Robinson C.
    8
  • 38 Perry Ng Perry Ng
    6
  • 18 Robertson A. Robertson A.
    6
  • 39 Davies I. Davies I.
    5
  • 45 Ashford C. Ashford C.
    4
  • 27 Colwill J. Colwill J.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Eaves T. Eaves T.
    8
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    7
  • 7 Hoskins S. Hoskins S.
    6
  • 18 Forbes M. Forbes M.
    2
  • 35 Dyche M. Dyche M.
    2
  • 10 List E. List E.
    2
  • 12 Guinness-Walker N. Guinness-Walker N.
    2
  • 15 Evans J. Evans J.
    2
  • 21 Perkins J. Perkins J.
    1
  • 6 Willis J. Willis J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Robinson C.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 90 1 0.94 1 0.62 4 26/28(93%) - -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 90 - 0.05 - 0.22 1 77/83(93%) - -
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 65 2 0.42 - 0.05 4 31/34(91%) - -
player-stats-img
Lawlor D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - - - 0.02 - 75/79(95%) - -
player-stats-img
Willock C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 65 - 0.13 1 0.19 3 35/37(95%) - -
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 55 - 0.37 1 0.1 3 26/33(79%) - -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 35 1 0.86 - 0.03 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 24 1 0.08 - - 2 2/2(100%) - -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 87 - 0.23 - 0.06 4 83/89(93%) - -
player-stats-img
Colwill J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 55 1 0.48 - 0.02 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 72/85(85%) - -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - 0.03 1 64/70(91%) - -
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
7 66 - 0.08 - 0.15 3 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Tyrer H.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 23/27(85%) - -
player-stats-img
McAdam K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
McCarthy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 19/20(95%) - -
player-stats-img
Davies I.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 25 - - - 0.02 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Swyer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 6/11(55%) - -
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.25 - - 3 21/24(88%) - -
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 35 - 0.04 - 0.02 1 35/38(92%) 1 -
player-stats-img
Guthrie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.13 - - 1 14/20(70%) - -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - 0.03 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Vale J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Lee Burge
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 13/37(35%) - -
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 80 - - - - - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 81 - - - - - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Jacobs M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Robinson C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.78 2 1 - 3 1
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.26 1 1 - 4 -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.18 - 2 - 1 3
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.04 1 1 - 2 1
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.01 - 2 - - 3
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.06 - 2 - 2 1
player-stats-img
Willock C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.14 - 1 - 3 -
player-stats-img
Colwill J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.74 - - - 1 1
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.5 - 1 - - 2
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Guthrie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - 1 1 -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - 1 1
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 1 - - - 1 -
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Davies I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jacobs M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lawlor D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lee Burge
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McAdam K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McCarthy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Swyer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tyrer H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vale J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Willock C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 35/37(95%) - - 1 0.19 22/23(96%) 44 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
7 31/34(91%) - - - 0.05 16/19(84%) 53 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 77/83(93%) - - - 0.22 28/32(88%) 107 5/7(71%) 1/4(25%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 26/33(79%) 1 - 1 0.1 17/24(71%) 46 3/3(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Robinson C.
Phía trước player-stats-team-img
6 26/28(93%) 1 - 1 0.62 12/13(92%) 43 2/2(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Davies I.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/12(83%) - - - 0.02 5/7(71%) 19 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/24(88%) - - - - - 38 - - - 1 -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/5(80%) - - - 0.03 3/3(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Colwill J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/27(81%) - - - 0.02 12/15(80%) 37 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
2 83/89(93%) - - - 0.06 16/21(76%) 102 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/20(90%) - - - 0.01 2/3(67%) 32 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 72/85(85%) - - - 0.01 6/13(46%) 96 2/7(29%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/15(87%) - - - - 1/2(50%) 23 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Guthrie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/20(70%) - 1 - - - 32 - - - - -
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 64/70(91%) - - - 0.03 17/21(81%) 95 - - - 1 -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/38(92%) - - - 0.02 5/7(71%) 44 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Vale J.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.01 4/4(100%) 15 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - - 4/5(80%) 40 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/7(86%) 1 - - 0.15 1/1(100%) 29 - 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Jacobs M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Lawlor D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 75/79(95%) - - - 0.02 16/18(89%) 91 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Lee Burge
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/37(35%) - - - - 4/14(29%) 58 8/32(25%) - - 1 -
player-stats-img
McAdam K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 2/4(50%) 20 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
McCarthy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/20(95%) - - - - - 39 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Swyer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - - 2/5(40%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Tyrer H.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/27(85%) - - - - 1/4(25%) 37 6/10(60%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kpakio R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 1 3/5(60%) 1 1 - - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tanner O.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Bagan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 1/2(50%) 4 - - - -
player-stats-img
McCarthy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Robinson C.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Davies I.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Lawlor D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
McAdam K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/4(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Colwill J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Colwill R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Guthrie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Robertson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 - - 2 1 1 -
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Salech Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Swyer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Willock C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Turnbull D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Vale J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - 1 - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Fish W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Tyrer H.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jacobs M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lee Burge
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Tyrer H.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 4 1.23 1 - 4 -
player-stats-img
Lee Burge
Thủ môn player-stats-team-img
-0.87 6 4.13 5 1 10 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close