Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Domzale - Celje · 22.11.2025

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Vòng 16
Th 7 22 thg 11 2025 - 11:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
1 : 2
(Zabukovnik A.) Bosnjak D.
change-icon
79’
1 : 2
(Kahvic A.) Omoregie D.
change-icon
79’
1 : 2
79’
0 : 3
goals-icon
Vodeb G. (Bejger L.)
(Lukanic L.) Felicio F.
change-icon
69’
1 : 2
69’
0 : 3
goals-icon
Kovacevic F. (Poplatnik M.)
69’
0 : 3
goals-icon
Iosifov N. (Avdyli M.)
69’
0 : 3
goals-icon
Sturm D. (Pozeg Vancas R.)
61’
0 : 3
goals-icon
Karnicnik Z. (Nieto J.)
(Mlakar L.) Vuckic H.
change-icon
59’
1 : 2
56’
0 : 2
0 : 1
(Parras A.) Kambic L.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
34’
0 : 2
14’
0 : 1
goals-icon
Vuklisevic D. (Avdyli M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

42%
Sở hữu bóng
58%
4
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Domzale Domzale
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 10 Vuckic H. Vuckic H.
    6
  • 9 Kahvic A. Kahvic A.
    2
  • 44 Hrvatin R. Hrvatin R.
    2
  • 29 Buric N. Buric N.
    1
  • 27 Mlakar L. Mlakar L.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    12
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    11
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    9
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    7
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Domzale và NK Celje khi NK Domzale chơi trên sân nhà là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Domzale và NK Celje là 0-0. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 47 lần gặp nhau gần đây khi NK Domzale chơi trên sân nhà, NK Domzale đã thắng 20 trận, có 11 trận hòa trong khi NK Celje thắng 16 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 65-59 nghiêng về phía NK Domzale.

Trong 93 lần gặp nhau gần đây, NK Domzale đã thắng 36 trận, có 24 trận hòa trong khi NK Celje thắng 33 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 122-119 nghiêng về phía NK Domzale.

Bạn có biết rằng NK Domzale ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Domzale và Celje, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Slovenia), được lên lịch vào 22.11 lúc 11:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Domzale

3 / 10 trận đấu cuối cùng Domzale trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Domzale

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Domzale chiến thắng trong hiệp 2

Celje

1 / 10 trận đấu cuối cùng Celje trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Celje

1 / 10 trận đấu cuối cùng Celje trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Domzale

3 / 10của trận đấu cuối cùng Domzale trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Domzale

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Domzale in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Celje Celje 34 74 23 5 6 85:32
2
Koper Koper 34 67 20 7 7 71:43
3
NK Bravo NK Bravo 34 62 19 5 10 62:51
8
Mura Mura 34 31 8 7 19 35:55
9
ND Primorje ND Primorje 34 22 6 4 24 31:74
10
Domzale Domzale 18 12 3 3 12 17:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 22 tháng 11 2025
Slovenia

Slovenia, Domzale,

Sportni Park Domzale

Trọng tài
Tozan Mateo Slovenia
Domzale Domzale
Celje Celje
Thống Kê Chính
42%
Sở hữu bóng
58%
4
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
3
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
4
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
8
Tấn công
0
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
8
3
Đá phạt góc
7
15
Ném biên
10
Phòng thủ
8
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Domzale Domzale
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 10 Vuckic H. Vuckic H.
    6
  • 9 Kahvic A. Kahvic A.
    2
  • 44 Hrvatin R. Hrvatin R.
    2
  • 29 Buric N. Buric N.
    1
  • 27 Mlakar L. Mlakar L.
    1
  • 19 Milic N. Milic N.
    1
  • 5 Lampreht R. Lampreht R.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    12
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    11
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    9
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    7
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    7
  • 2 Nieto J. Nieto J.
    5
  • 7 Sturm D. Sturm D.
    5
  • 99 Poplatnik M. Poplatnik M.
    5
  • 8 Kvesic M. Kvesic M.
    4
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close