Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kilmarnock - Celtic · 15.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
2 : 4
90+7’
2 : 3
(John-Jules T.) Dackers M.
change-icon
82’
3 : 2
(Hugill J.) Anderson B.
change-icon
79’
3 : 2
(Kiltie G.) Thomson J.
change-icon
79’
3 : 2
(Watson D.) Polworth L.
change-icon
79’
3 : 2
78’
2 : 3
goals-icon
Saracchi M. (Tierney K.)
74’
2 : 3
70’
2 : 3
67’
3 : 2
64’
2 : 2
(Curtis F.) Tshibola A.
change-icon
63’
3 : 1
62’
2 : 2
goals-icon
Forrest J. (Maeda D.)
56’
2 : 1
2 : 0
46’
2 : 1
46’
2 : 1
goals-icon
Tounekti S. (Hyun-jun Y.)
46’
2 : 1
goals-icon
Cvancara T. (Adamu J.)
Hiệp 1
28’
2 : 0
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.97
39%
Sở hữu bóng
61%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kilmarnock Kilmarnock
Celtic Celtic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kilmarnock Kilmarnock
Celtic Celtic
#
Bàn thắng
  • 24 John-Jules T. John-Jules T.
    8
  • 44 Hugill J. Hugill J.
    8
  • 52 Curtis F. Curtis F.
    4
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    4
  • 11 Kiltie G. Kiltie G.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    16
  • 38 Maeda D. Maeda D.
    14
  • 13 Hyun-jun Y. Hyun-jun Y.
    8
  • 63 Tierney K. Tierney K.
    6
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kilmarnock FC và Celtic Glasgow khi Kilmarnock FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 10 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kilmarnock FC và Celtic Glasgow là 0-1. Có 14 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 59 lần gặp nhau gần đây khi Kilmarnock FC chơi trên sân nhà, Kilmarnock FC đã thắng 8 trận, có 10 trận hòa trong khi Celtic Glasgow thắng 41 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 120-39 nghiêng về phía Celtic Glasgow.

Trong 114 lần gặp nhau gần đây, Kilmarnock FC đã thắng 10 trận, có 20 trận hòa trong khi Celtic Glasgow thắng 84 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 267-72 nghiêng về phía Celtic Glasgow.

Bạn có biết rằng Kilmarnock FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Kilmarnock vs Celtic trong Scotland: Scotland Giải Ngoại Hạng Scotland sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Kilmarnock Celtic bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Kilmarnock

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kilmarnock

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kilmarnock Celtic

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Celtic

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Celtic trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Celtic

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Celtic trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kilmarnock

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kilmarnock không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 15 tháng 2 2026
Trọng tài
Nicolson Duncan Scotland: Scotland
Kilmarnock Kilmarnock
Celtic Celtic
Thống Kê Chính
0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.97
39%
Sở hữu bóng
61%
17
Tổng số cú sút
25
6
Những cú sút vào khung thành
10
69% 209/303
Đường chuyền
409/475 86%
6
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
17
Tổng số cú sút
25
6
Những cú sút vào khung thành
10
1.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
4.82
8
Sút xa khung thành
8
12
Cú sút trong Vùng
18
5
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
69% 209/303
Đường chuyền
409/475 86%
43% 35/82
Đường Chuyền Dài
27/47 57%
56% 54/96
Đường chuyền ở phần ba cuối
124/165 75%
0.8
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.76
37% 7/19
Chuyền bóng
6/26 23%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
50
2
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
7
6
Đá phạt góc
7
18
Ném biên
22
Phòng thủ
7
Fouls
8
1
Thẻ vàng
3
43
Trận đấu tay đôi thắng
47
75% 12/16
Tranh bóng
10/12 83%
29
Phá bóng
27
10
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
4
4.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.3
1.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kilmarnock Kilmarnock
Celtic Celtic
#
Bàn thắng
  • 24 John-Jules T. John-Jules T.
    8
  • 44 Hugill J. Hugill J.
    8
  • 52 Curtis F. Curtis F.
    4
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    4
  • 11 Kiltie G. Kiltie G.
    4
  • 12 Watson D. Watson D.
    3
  • 29 Daniels D. Daniels D.
    2
  • 14 Stanger G. Stanger G.
    2
  • 6 Deas R. Deas R.
    2
  • 9 Dackers M. Dackers M.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    16
  • 38 Maeda D. Maeda D.
    14
  • 13 Hyun-jun Y. Hyun-jun Y.
    8
  • 63 Tierney K. Tierney K.
    6
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    5
  • 27 Engels A. Engels A.
    5
  • 9 Kenny J. Kenny J.
    4
  • 41 Hatate R. Hatate R.
    2
  • 42 McGregor C. McGregor C.
    2
  • 23 Tounekti S. Tounekti S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Araujo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 1 0.12 - 0.3 1 46/55(84%) 1 -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 45 1 0.17 - 0.02 4 18/24(75%) - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 78 - - 1 0.36 - 51/59(86%) - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.98 - 0.11 4 27/32(84%) - -
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 82 1 0.21 1 0.27 5 9/17(53%) - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.04 - 18/39(46%) - -
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.07 - 0.01 1 46/49(94%) - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 31/34(91%) - -
player-stats-img
Adamu J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 - 0.16 - 0.14 3 12/13(92%) - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 79 1 0.2 1 0.04 2 9/14(64%) - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.28 - 14/23(61%) - -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 28 - 0.05 - 0.08 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
7 62 - 0.53 - 0.04 3 20/24(83%) - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - 0.16 - 0.07 3 17/22(77%) - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 37/47(79%) - -
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 63 - 0.32 - 0.02 4 12/19(63%) - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.03 1 45/47(96%) 1 -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.11 - 0.04 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 79 - 0.06 - 0.03 1 13/13(100%) - -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 12 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.04 1 17/25(68%) - -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.04 - - 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.16 - 0.26 1 17/19(89%) - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 27 - 0.01 - 0.01 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 11 - - - - - - - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 11 - - - 0.01 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Thomson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 11 - - - 0.01 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Cvancara T.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - 0.25 - 0.01 1 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 79 - - - 0.04 - 14/21(67%) 1 -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.04 - 0.02 1 22/34(65%) - -
player-stats-img
Dackers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 4/7(57%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.49 3 1 1 3 2
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.2 2 - - 2 2
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.82 1 2 - 3 1
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.15 1 1 1 3 1
player-stats-img
Adamu J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - 2 3 -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.3 - 1 - 2 1
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.62 1 1 - 2 1
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 1 1 1 2 -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.42 - 1 1 2 -
player-stats-img
Araujo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.62 - - - 1 -
player-stats-img
Cvancara T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.3 - - - 1 -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.49 - - - 1 -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dackers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thomson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
9 18/24(75%) - - - 0.02 5/9(56%) 37 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
7 9/17(53%) - - 1 0.27 5/9(56%) 32 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Araujo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 46/55(84%) - - - 0.3 20/27(74%) 83 2/4(50%) 1/3(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 21/25(84%) - - - 0.04 6/10(60%) 29 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/19(89%) - 1 - 0.26 13/15(87%) 24 2/2(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 27/32(84%) - - - 0.11 13/17(76%) 50 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Adamu J.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/13(92%) - - - 0.14 5/6(83%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Cvancara T.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/6(50%) - 1 - 0.01 3/6(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/14(64%) - - 1 0.04 2/4(50%) 20 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 17/22(77%) 1 1 - 0.07 8/12(67%) 33 4/5(80%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 5/7(71%) - - - 0.08 3/4(75%) 17 - 1/2(50%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/24(83%) - 1 - 0.04 6/8(75%) 44 - 1/5(20%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 51/59(86%) 1 - 1 0.36 17/23(74%) 86 2/6(33%) 3/9(33%) - 1 -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/31(77%) - - - - 1/3(33%) 45 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/19(63%) - - - 0.02 3/6(50%) 38 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/34(65%) - 1 - 0.02 2/5(40%) 38 6/16(38%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/25(68%) - - - 0.04 5/8(63%) 41 - 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/13(100%) - - - 0.03 7/7(100%) 19 1/1(100%) 1/2(100%) - 1 2
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/49(94%) - - - 0.01 5/5(100%) 63 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - 0.01 4/5(80%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Dackers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/47(96%) 1 - - 0.03 14/14(100%) 57 1/2(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.01 2/4(50%) 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/39(46%) - - - 0.04 3/14(21%) 49 10/31(32%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 3/4(75%) 15 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - 0.01 7/9(78%) 47 4/10(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - - - 47 7/9(78%) - - 1 -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/23(61%) - - - 0.28 - 61 2/4(50%) 4/8(50%) - 1 -
player-stats-img
Thomson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.01 2/5(40%) 7 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/47(79%) - - - - - 59 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/21(67%) - - - 0.04 8/12(67%) 26 3/8(38%) 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 5/6(83%) 3/9(33%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/5(40%) 4/8(50%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 1 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) - 3/4(75%) 3 3 - - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 6/9(67%) 1/1(100%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Araujo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) - 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) - 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Adamu J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Dackers M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 3/4(75%) - 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - 1 8 - - -
player-stats-img
Cvancara T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Thomson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
1.35 6 4.35 3 1 2 -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.78 5 1.22 2 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close