Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kilmarnock - Dundee · 12.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
4 : 1
90+4’
3 : 1
(Kiltie G.) McKenzie R.
change-icon
90+2’
3 : 1
89’
3 : 1
(Schjonning-Larsen M.) Mayo L.
change-icon
87’
3 : 1
(Watkins M.) Watson D.
change-icon
87’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Yogane T. (Cotterill J.)
(Hình phạt) Hugill J.
goals-icon
85’
2 : 1
84’
1 : 2
83’
1 : 2
78’
1 : 2
goals-icon
Oosenbrugh C. (Halliday B.)
77’
1 : 1
Lowery T. (Bàn phản lưới nhà)
68’
1 : 1
goals-icon
Westley J. (Hay A.)
68’
1 : 1
goals-icon
Reilly C. (Scott Wright)
68’
1 : 1
goals-icon
Bevan J. (Robertson C.)
62’
1 : 0
(Anderson B.) Watkins M.
change-icon
58’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
38’
1 : 0
35’
1 : 0
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
52%
Sở hữu bóng
48%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kilmarnock Kilmarnock
Dundee Dundee
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kilmarnock Kilmarnock
Dundee Dundee
#
Bàn thắng
  • 24 John-Jules T. John-Jules T.
    8
  • 44 Hugill J. Hugill J.
    8
  • 52 Curtis F. Curtis F.
    4
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    4
  • 11 Kiltie G. Kiltie G.
    4
#
Bàn thắng
  • 15 Murray S. Murray S.
    7
  • 19 Westley J. Westley J.
    4
  • 4 Astley R. Astley R.
    3
  • 11 Hay A. Hay A.
    3
  • 10 Robertson F. Robertson F.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kilmarnock FC và FC Dundee khi Kilmarnock FC chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kilmarnock FC và FC Dundee là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây khi Kilmarnock FC chơi trên sân nhà, Kilmarnock FC đã thắng 12 trận, có 10 trận hòa trong khi FC Dundee thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 45-41 nghiêng về phía Kilmarnock FC.

Trong 66 lần gặp nhau gần đây, Kilmarnock FC đã thắng 20 trận, có 26 trận hòa trong khi FC Dundee thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 89-87 nghiêng về phía FC Dundee.

Thành tích sân khách của FC Dundee mùa giải này là: 2-5-11.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Kilmarnock và Dundee, là một phần của Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 12.05 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Kilmarnock

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kilmarnock

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kilmarnock Dundee

1 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Dundee

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Dundee trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dundee

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Dundee trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kilmarnock

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kilmarnock không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 12 tháng 5 2026
Trọng tài
Scott Calum Scotland: Scotland
Kilmarnock Kilmarnock
Dundee Dundee
Thống Kê Chính
3.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
52%
Sở hữu bóng
48%
19
Tổng số cú sút
7
8
Những cú sút vào khung thành
2
81% 357/442
Đường chuyền
322/420 77%
6
Đá phạt góc
2
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
19
Tổng số cú sút
7
8
Những cú sút vào khung thành
2
3.83
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.21
6
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 357/442
Đường chuyền
322/420 77%
36% 17/47
Đường Chuyền Dài
23/60 38%
68% 106/157
Đường chuyền ở phần ba cuối
70/115 61%
1.92
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.85
17% 4/23
Chuyền bóng
3/14 21%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
1
Ngoại vi
0
18
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
16
Phòng thủ
13
Fouls
18
4
Thẻ vàng
3
51
Trận đấu tay đôi thắng
58
33% 2/6
Tranh bóng
6/10 60%
38
Phá bóng
44
7
Cắt bóng
6
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.83
0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.83

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kilmarnock Kilmarnock
Dundee Dundee
#
Bàn thắng
  • 24 John-Jules T. John-Jules T.
    8
  • 44 Hugill J. Hugill J.
    8
  • 52 Curtis F. Curtis F.
    4
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    4
  • 11 Kiltie G. Kiltie G.
    4
  • 12 Watson D. Watson D.
    3
  • 29 Daniels D. Daniels D.
    2
  • 14 Stanger G. Stanger G.
    2
  • 6 Deas R. Deas R.
    2
  • 9 Dackers M. Dackers M.
    2
#
Bàn thắng
  • 15 Murray S. Murray S.
    7
  • 19 Westley J. Westley J.
    4
  • 4 Astley R. Astley R.
    3
  • 11 Hay A. Hay A.
    3
  • 10 Robertson F. Robertson F.
    2
  • 6 Graham L. Graham L.
    2
  • 3 Robertson C. Robertson C.
    2
  • 7 Wright D. Wright D.
    2
  • 21 Dhanda Y. Dhanda Y.
    2
  • 45 Congreve C. Congreve C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 87 - 0.06 1 0.48 2 35/41(85%) - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 90 2 1.36 - 0.02 3 7/13(54%) 1 -
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.93 - 0.72 4 16/20(80%) - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 89 - 0.14 - 0.32 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.04 - 0.04 2 51/64(80%) - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.09 - 0.03 1 63/75(84%) - -
player-stats-img
Lowery T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.26 - 0.16 3 43/50(86%) - -
player-stats-img
Astley R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.01 1 35/45(78%) - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 55/62(89%) 1 -
player-stats-img
Stanger G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 43/54(80%) - -
player-stats-img
Koumetio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.04 - 31/44(70%) - -
player-stats-img
O'Hara K.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 23/35(66%) 1 -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.13 - 37/46(80%) - -
player-stats-img
Hay A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 68 - 0.05 - 0.06 1 9/18(50%) - -
player-stats-img
Bevan J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 23 - - - 0.02 - 7/9(78%) 1 -
player-stats-img
Watkins M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 29 - 0.08 - 0.04 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Reilly C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 22 - 0.14 - 0.05 3 9/10(90%) - -
player-stats-img
Robertson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 67 - 0.15 - - 1 36/39(92%) - -
player-stats-img
Robertson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.23 - 34/41(83%) 1 -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 58 - 0.33 - 0.01 1 10/11(91%) 1 -
player-stats-img
Scott Wright
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 68 - - - 0.09 - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Samuels I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.07 - 0.12 1 33/40(83%) - -
player-stats-img
Halliday B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 78 - - - 0.02 - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Mayo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - 1 -
player-stats-img
McKenzie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.17 - - 1 - - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Yogane T.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - 0.02 - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.33 2 1 1 2 2
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 1.97 - - 2 3 -
player-stats-img
Lowery T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.82 - 1 - 2 1
player-stats-img
Reilly C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.44 - - - 1 -
player-stats-img
Astley R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - 1 1 -
player-stats-img
Hay A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
McKenzie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - - 1 -
player-stats-img
Robertson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Samuels I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Watkins M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bevan J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Halliday B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koumetio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Hara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Robertson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scott Wright
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stanger G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yogane T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 16/20(80%) 1 2 - 0.72 9/13(69%) 39 1/2(50%) - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
6 7/13(54%) - - - 0.02 5/9(56%) 26 - - - 2 1
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 24/28(86%) 1 - - 0.32 17/21(81%) 50 1/1(100%) 1/7(14%) - 4 -
player-stats-img
Watkins M.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/5(80%) 1 - - 0.04 3/4(75%) 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hay A.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/18(50%) - - - 0.06 6/8(75%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Reilly C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/10(90%) - - - 0.05 3/4(75%) 18 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Scott Wright
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/25(76%) - - - 0.09 8/12(67%) 39 1/1(100%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Astley R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/45(78%) - - - 0.01 3/8(38%) 70 1/6(17%) - - 4 -
player-stats-img
Bevan J.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - 0.02 3/4(75%) 13 - - - - -
player-stats-img
Koumetio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 31/44(70%) - - - 0.04 3/11(27%) 63 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Lowery T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 43/50(86%) - - - 0.16 17/23(74%) 66 1/4(25%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Samuels I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/40(83%) - - - 0.12 8/11(73%) 55 1/5(20%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 63/75(84%) - - - 0.03 13/19(68%) 92 5/7(71%) - - 3 -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/11(91%) - 1 - 0.01 3/3(100%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/62(89%) - - - 0.02 6/10(60%) 78 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Halliday B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/28(75%) - - - 0.02 4/9(44%) 37 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/46(80%) - - - 0.13 12/17(71%) 62 1/6(17%) - - 2 -
player-stats-img
McKenzie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Robertson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/39(92%) - - - - - 53 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/41(85%) 2 - 1 0.48 12/16(75%) 60 5/6(83%) 1/4(25%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Stanger G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/54(80%) - - - 0.01 3/8(38%) 71 - - - - -
player-stats-img
Mayo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
O'Hara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/35(66%) - - - - - 44 6/18(33%) - - - -
player-stats-img
Robertson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/41(83%) - - - 0.23 14/17(82%) 61 2/3(67%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/64(80%) - - - 0.04 17/23(74%) 89 2/8(25%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - 1 -
player-stats-img
Yogane T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.02 - 3 - 1/1(100%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hay A.
Phía trước player-stats-team-img
18 9/16(56%) 1/2(50%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Curtis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/5(20%) 5/10(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/10(20%) 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/4(25%) 6/10(60%) 3 2/4(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Robertson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/7(29%) 2/7(29%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 5/6(83%) 3/8(38%) 3 - 3 3 - - -
player-stats-img
Astley R.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/8(75%) 5/5(100%) 1 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Stanger G.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/12(33%) - 1 - 2 13 - - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 7/10(70%) - 1 - 1 12 - - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 4/8(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Scott Wright
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/6(83%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Halliday B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Koumetio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/7(71%) - - - 2 10 - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Lowery T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/4(75%) 1 - - 1 - - 1
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Reilly C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Watkins M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bevan J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Robertson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - - 10 - - -
player-stats-img
Samuels I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 3 1 - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mayo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Yogane T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
McKenzie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
O'Hara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
O'Hara K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.83 5 3.83 3 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close