Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FCSB - CFR Cluj · 25.01.2026

Superliga

Superliga

Vòng 23
CN 25 thg 1 2026 - 13:00
Hoàn thành
1
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 4
81’
1 : 4
goals-icon
Slimani I. (Aliev A.)
81’
1 : 4
goals-icon
Fica A. (Cordea A.)
78’
1 : 4
(Birligea D.) Thiam M.
change-icon
72’
2 : 3
(Alhassan B.) Lixandru M.
change-icon
72’
2 : 3
72’
1 : 4
goals-icon
Abeid A. (Korenica M.)
72’
1 : 4
goals-icon
Biliboc L. (Kun V.)
(Miculescu D.) Popescu O.
change-icon
65’
2 : 3
61’
1 : 4
goals-icon
Muhar K. (Paun A.)
49’
1 : 3
goals-icon
Cordea A. (Paun A.)
1 : 2
(Toma M.) Stoian A.
change-icon
46’
2 : 2
(Pantea G.) Radunovic R.
change-icon
46’
2 : 2
Hiệp 1
44’
1 : 2
goals-icon
Korenica M. (Ilie M.)
41’
1 : 1
goals-icon
Aliev A. (Paun A.)
40’
2 : 0
29’
1 : 1
24’
1 : 1
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.9
62%
Sở hữu bóng
38%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FCSB FCSB
CFR Cluj CFR Cluj
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FCSB FCSB
CFR Cluj CFR Cluj
#
Bàn thắng
  • 10 Tanase F. Tanase F.
    16
  • 27 Olaru D. Olaru D.
    10
  • 9 Birligea D. Birligea D.
    7
  • 11 Miculescu D. Miculescu D.
    6
  • 93 Thiam M. Thiam M.
    5
#
Bàn thắng
  • 24 Cordea A. Cordea A.
    13
  • 17 Korenica M. Korenica M.
    9
  • 49 Biliboc L. Biliboc L.
    7
  • 19 Emerllahu L. Emerllahu L.
    4
  • 9 Aliev A. Aliev A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fotbal Club FCSB và FC CFR 1907 Cluj khi Fotbal Club FCSB chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fotbal Club FCSB và FC CFR 1907 Cluj là 1-1. Có 17 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây khi Fotbal Club FCSB chơi trên sân nhà, Fotbal Club FCSB đã thắng 14 trận, có 11 trận hòa trong khi FC CFR 1907 Cluj thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 45-29 nghiêng về phía Fotbal Club FCSB.

Trong 61 lần gặp nhau gần đây, Fotbal Club FCSB đã thắng 21 trận, có 28 trận hòa trong khi FC CFR 1907 Cluj thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 70-58 nghiêng về phía Fotbal Club FCSB.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Fotbal Club FCSB) và 2-2 (sân của FC CFR 1907 Cluj).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa FCSB và CFR Cluj, là một phần của Superliga (România), được lên lịch vào 25.01 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

FCSB

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy FCSB trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

FCSB

2 / 10 của trận đấu cuối cùng FCSB in Superliga kết thúc trong thất bại

CFR Cluj

5 / 10 của trận đấu cuối cùng CFR Cluj trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

CFR Cluj

5 / 10 của trận đấu cuối cùng CFR Cluj trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

CFR Cluj

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

FCSB

1 / 10của trận đấu cuối cùng FCSB trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 30 54 16 6 8 48:27
4
CFR Cluj CFR Cluj 30 53 15 8 7 49:40
5
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 30 52 14 10 6 42:28
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 50 15 5 10 37:28
7
FCSB FCSB 30 46 13 7 10 48:40
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 10 46 6 1 3 13:11
3
CFR Cluj CFR Cluj 10 43 4 4 2 8:7
4
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 10 39 3 4 3 13:12
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
UTA Arad UTA Arad 9 39 5 2 2 14:7
2
FCSB FCSB 9 37 4 2 3 13:9
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 25 tháng 1 2026
România

România, Bucharest,

National Arena

Trọng tài
Barbu Marian România

Đội hình

FCSB FCSB
CFR Cluj CFR Cluj
Thống Kê Chính
1.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.9
62%
Sở hữu bóng
38%
19
Tổng số cú sút
11
7
Những cú sút vào khung thành
7
81% 404/496
Đường chuyền
227/315 72%
9
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
19
Tổng số cú sút
11
7
Những cú sút vào khung thành
7
2.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.77
10
Sút xa khung thành
2
13
Cú sút trong Vùng
7
6
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
81% 404/496
Đường chuyền
227/315 72%
50% 31/62
Đường Chuyền Dài
18/57 32%
71% 112/157
Đường chuyền ở phần ba cuối
47/79 59%
0.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.98
27% 8/30
Chuyền bóng
1/7 14%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
10
9
Đá phạt góc
3
22
Ném biên
20
Phòng thủ
10
Fouls
12
1
Thẻ vàng
3
47
Trận đấu tay đôi thắng
49
63% 12/19
Tranh bóng
12/16 75%
9
Phá bóng
41
11
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
6
2.77
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.06
-1.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FCSB FCSB
CFR Cluj CFR Cluj
#
Bàn thắng
  • 10 Tanase F. Tanase F.
    16
  • 27 Olaru D. Olaru D.
    10
  • 9 Birligea D. Birligea D.
    7
  • 11 Miculescu D. Miculescu D.
    6
  • 93 Thiam M. Thiam M.
    5
  • 31 Cisotti J. Cisotti J.
    5
  • 90 Stoian A. Stoian A.
    4
  • 16 Lixandru M. Lixandru M.
    4
  • 18 Joao Paulo Joao Paulo
    3
  • 37 Popescu O. Popescu O.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Cordea A. Cordea A.
    13
  • 17 Korenica M. Korenica M.
    9
  • 49 Biliboc L. Biliboc L.
    7
  • 19 Emerllahu L. Emerllahu L.
    4
  • 9 Aliev A. Aliev A.
    4
  • 88 Djokovic D. Djokovic D.
    3
  • 11 Paun A. Paun A.
    3
  • 22 Ilie M. Ilie M.
    2
  • 11 Munteanu L. Munteanu L.
    2
  • 73 Muhar K. Muhar K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 61 - - 2 0.33 - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - - 1 0.27 - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 18 1 0.58 - 0.01 2 3/4(75%) - -
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.09 - 0.34 1 52/68(76%) - -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 11/23(48%) - -
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 72 1 0.52 - 0.2 2 13/19(68%) - -
player-stats-img
Cordea A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 81 1 0.23 - - 2 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Birligea D.
Phía trước player-stats-team-img
7 72 - 0.18 - 0.04 3 17/22(77%) - -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 - - 1 27/36(75%) - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.09 - 24/37(65%) - -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 29 - - - 0.03 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.13 - 32/42(76%) - -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.01 2 20/30(67%) - -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.11 - 45/55(82%) - -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.01 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 34/42(81%) - -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 59/62(95%) - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.7 - 0.03 2 14/14(100%) - -
player-stats-img
Stoian A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - 0.02 - 0.27 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 25 - 0.33 - 0.08 2 7/9(78%) - -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 72 - - - 0.01 - 18/25(72%) 1 -
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.11 - 37/46(80%) 1 -
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 18 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 18 - 0.05 - 0.08 2 15/18(83%) - -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 72 - 0.04 - 0.02 1 27/34(79%) - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 45 - 0.02 - - 2 12/17(71%) - -
player-stats-img
Fica A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/6(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Birligea D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 3 -
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.4 1 - - 2 -
player-stats-img
Cordea A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.26 - - - 1 1
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.13 - - - 1 1
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - 1 1
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.33 1 - 1 2 -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.76 1 - - 2 -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Stoian A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fica A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Birligea D.
Phía trước player-stats-team-img
6 17/22(77%) - - - 0.04 6/7(86%) 34 2/2(100%) - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
3 37/46(80%) - - - 0.11 13/19(68%) 70 1/3(25%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 52/68(76%) 1 - - 0.34 24/34(71%) 91 8/9(89%) - 1/5(20%) 4 -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/9(78%) - 1 - 0.08 3/5(60%) 18 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/14(100%) - 1 - 0.03 4/4(100%) 26 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Stoian A.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/5(100%) - - - 0.27 3/3(100%) 14 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/34(79%) - - - 0.02 4/7(57%) 45 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Cordea A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/12(58%) - - - - 1/1(100%) 30 - - - 2 -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/42(81%) - - - 0.02 10/15(67%) 48 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/36(86%) 1 - 1 0.27 1/3(33%) 51 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/19(68%) - - - 0.2 5/6(83%) 33 1/1(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - - 0.08 10/12(83%) 26 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.03 2/3(67%) 17 - - 1/1(50%) - -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/36(75%) - - - - 2/6(33%) 53 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.01 2/3(67%) 16 - - - - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/37(65%) - - - 0.09 3/7(43%) 60 2/10(20%) - - 1 -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/55(82%) - - - 0.11 12/19(63%) 82 1/3(33%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Fica A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 2/4(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/30(67%) - - - 0.01 6/7(86%) 50 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 2/6(33%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/62(95%) - - - 0.02 8/9(89%) 73 2/4(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - - 3/6(50%) 27 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) 2 - 2 0.33 6/7(86%) 26 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/23(48%) - - - - - 36 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/42(76%) - - - 0.13 14/22(64%) 61 2/7(29%) 2/10(20%) - - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - - 1/4(25%) 36 8/16(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 1/3(33%) 9/15(60%) 2 3/4(75%) 2 - - - -
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/5(20%) 2/7(29%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 4/6(67%) 2 4/4(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 3 2/3(67%) 3 - - - -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) - 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) - 2/4(50%) 3 5 1 1 -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 1 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Birligea D.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/6(83%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Stoian A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cordea A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) 2 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - 1 -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Fica A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.77 6 1.77 1 1 4 -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.23 3 2.77 4 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close