Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hermannstadt - CFR Cluj · 16.02.2026

Superliga

Superliga

Vòng 27
Th 2 16 thg 2 2026 - 10:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 2
goals-icon
Kun V. (Biliboc L.)
85’
0 : 2
Korenica M. (Bỏ lỡ)
82’
1 : 1
(Chitu A.) Simba M.
change-icon
69’
1 : 1
(Florescu E.) Negut C.
change-icon
61’
1 : 1
(Politic D.) Zargary A.
change-icon
61’
1 : 1
(Afalna C.) Bus S.
change-icon
54’
1 : 1
53’
0 : 1
goals-icon
Biliboc L. (Paun A.)
50’
1 : 0
0 : 0
46’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Paun A. (Keita T.)
Hiệp 1
(Bỏ lỡ) Florescu E.
45+4’
1 : 0
45+2’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
51%
Sở hữu bóng
49%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hermannstadt Hermannstadt
CFR Cluj CFR Cluj
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hermannstadt Hermannstadt
CFR Cluj CFR Cluj
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3
#
Bàn thắng
  • 24 Cordea A. Cordea A.
    13
  • 17 Korenica M. Korenica M.
    9
  • 49 Biliboc L. Biliboc L.
    7
  • 19 Emerllahu L. Emerllahu L.
    4
  • 9 Aliev A. Aliev A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AFC Hermannstadt và FC CFR 1907 Cluj là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi AFC Hermannstadt chơi trên sân nhà, AFC Hermannstadt đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi FC CFR 1907 Cluj thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-5 nghiêng về phía FC CFR 1907 Cluj.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, AFC Hermannstadt đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi FC CFR 1907 Cluj thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-13 nghiêng về phía FC CFR 1907 Cluj.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của AFC Hermannstadt) và 1-0 (sân của FC CFR 1907 Cluj).

FC CFR 1907 Cluj đã có 7 trận thắng liên tiếp ở Superliga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hermannstadt và CFR Cluj, là một phần của Superliga (România), được lên lịch vào 16.02 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hermannstadt

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hermannstadt không vẽ

Hermannstadt

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Hermannstadt không vẽ

Hermannstadt CFR Cluj

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

CFR Cluj

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi CFR Cluj không vẽ

CFR Cluj

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga CFR Cluj không vẽ

Hermannstadt

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hermannstadt trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 30 54 16 6 8 48:27
4
CFR Cluj CFR Cluj 30 53 15 8 7 49:40
5
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 30 52 14 10 6 42:28
14
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 30 25 7 4 19 27:46
15
Hermannstadt Hermannstadt 30 23 5 8 17 29:50
16
CS Metaloglobus Bucuresti CS Metaloglobus Bucuresti 30 12 2 6 22 25:66
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 10 46 6 1 3 13:11
3
CFR Cluj CFR Cluj 10 43 4 4 2 8:7
4
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 10 39 3 4 3 13:12
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
8
Hermannstadt Hermannstadt 9 25 3 4 2 13:10
9
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 9 22 2 3 4 11:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Hai 16 tháng 2 2026
România

România, Sibiu,

Municipal Sibiu

Trọng tài
Andrei Florin România

Đội hình

Hermannstadt Hermannstadt
CFR Cluj CFR Cluj
Thống Kê Chính
1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
51%
Sở hữu bóng
49%
12
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
6
71% 285/399
Đường chuyền
300/401 75%
6
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
6
1.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.75
5
Sút xa khung thành
7
10
Cú sút trong Vùng
11
2
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
3
Đường chuyền
71% 285/399
Đường chuyền
300/401 75%
38% 26/68
Đường Chuyền Dài
33/85 39%
54% 54/100
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/114 54%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
23% 5/22
Chuyền bóng
4/10 40%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
5
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
4
38
Ném biên
23
Phòng thủ
14
Fouls
16
2
Thẻ vàng
2
60
Trận đấu tay đôi thắng
52
56% 9/16
Tranh bóng
7/11 64%
26
Phá bóng
41
6
Cắt bóng
12
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
5
1.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.46
0.75
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.46

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hermannstadt Hermannstadt
CFR Cluj CFR Cluj
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3
  • 23 Florescu E. Florescu E.
    2
  • 77 Stancu L. Stancu L.
    2
  • 19 Gjorgjievski M. Gjorgjievski M.
    2
  • 2 Chorbadzhiyski B. Chorbadzhiyski B.
    2
  • 6 Kujabi K. Kujabi K.
    1
#
Bàn thắng
  • 24 Cordea A. Cordea A.
    13
  • 17 Korenica M. Korenica M.
    9
  • 49 Biliboc L. Biliboc L.
    7
  • 19 Emerllahu L. Emerllahu L.
    4
  • 9 Aliev A. Aliev A.
    4
  • 88 Djokovic D. Djokovic D.
    3
  • 11 Paun A. Paun A.
    3
  • 22 Ilie M. Ilie M.
    2
  • 11 Munteanu L. Munteanu L.
    2
  • 73 Muhar K. Muhar K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
8.9 90 - - - - - 18/37(49%) - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 17/28(61%) - -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 45 - 0.15 1 0.03 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 87 1 0.13 - 0.08 2 12/20(60%) - -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.07 - 0.14 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 47/59(80%) - -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.13 - 0.03 3 37/48(77%) - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.03 - 25/31(81%) - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 45/58(78%) - -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.25 - - 1 44/50(88%) - -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.19 - 0.01 2 41/47(87%) 1 -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 29 - - - 0.42 - 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.09 - 0.01 1 10/17(59%) - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.22 - - 1 39/56(70%) - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - - 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 69 - - - 0.03 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 54 - - - 0.01 - 8/13(62%) - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 61 - 0.6 - 0.01 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 1.61 - 0.12 4 19/25(76%) - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 36 - 0.68 - 0.01 2 6/11(55%) - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - 0.04 - 0.01 1 19/25(76%) 1 -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 45 - - - - - 7/9(78%) 1 -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - 0.05 - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 1.13 1 - - 3 1
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.47 - 1 - 1 1
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.46 1 - 1 2 -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - 1 2 -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - 1 1 -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
6 12/20(60%) - - - 0.08 4/11(36%) 38 - - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
5 6/11(55%) - 1 - 0.01 4/5(80%) 23 - - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 19/25(76%) - 3 - 0.12 5/8(63%) 55 - 2/3(67%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 14/15(93%) - 1 1 0.03 5/6(83%) 22 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 41/47(87%) - 1 - 0.01 2/5(40%) 74 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/28(79%) - - - - 2/6(33%) 63 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/25(80%) - - - 0.03 9/9(100%) 30 - - - 1 1
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/25(76%) - - - 0.01 7/11(64%) 37 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - - 2/2(100%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/48(77%) - - - 0.03 14/20(70%) 75 5/7(71%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/13(62%) - 1 - 0.01 1/3(33%) 25 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - 0.14 3/5(60%) 54 3/6(50%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/13(62%) - - - 0.01 2/5(40%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/31(81%) - - - 0.03 11/15(73%) 59 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/56(70%) - 1 - - 3/7(43%) 70 3/15(20%) - - 2 -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - 0.02 5/7(71%) 91 1/3(33%) 2/5(40%) 1/2(50%) 3 1
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/17(59%) - - - 0.01 5/7(71%) 31 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/12(58%) 1 - - 0.42 4/8(50%) 22 2/2(100%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 44/50(88%) - - - - 2/3(67%) 62 3/3(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/58(78%) - - - 0.01 7/15(47%) 71 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/59(80%) - - - 0.02 4/11(36%) 69 7/17(41%) - - 1 -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.05 1/1(100%) 7 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/28(61%) - - - - 2/4(50%) 35 8/19(42%) - - 1 -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/37(49%) - - - - 1/8(13%) 48 10/29(34%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 2/4(50%) 10/13(77%) 1 3/6(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Korenica M.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 7/14(50%) 1 2/5(40%) - 1 - - -
player-stats-img
Muhar K.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/3(67%) 3/11(27%) 2 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Biliboc L.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/1(100%) 6/11(55%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Djokovic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 2/5(40%) 1 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Sinyan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 2/6(33%) 2 - 3 7 - - -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/7(43%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Abeid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 11 - - -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/7(29%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Ilie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 3/4(75%) 1 - 2 2 - 1 -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Keita T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Camora
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(50%) - - 3 5 - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Paun A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kun V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Popa M.
Thủ môn player-stats-team-img
1.73 5 1.73 - 2 1 -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.82 6 1.82 1 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close