Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cheltenham Town - Charlton Athletic · 05.03.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 3
90’
1 : 3
goals-icon
Hector M. (Thomas T.)
88’
1 : 3
86’
1 : 3
86’
1 : 2
79’
1 : 2
goals-icon
Ladapo F. (Kanu D.)
79’
1 : 2
goals-icon
Bakinson T. (Anderson K.)
(Taylor M.) Keena A.
change-icon
76’
2 : 1
70’
1 : 1
65’
0 : 2
goals-icon
Jones L. (Edmonds-Green R.)
(Bonds E.) Thomas J.
change-icon
60’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
(Ferry W.) Smith A.
change-icon
25’
1 : 1
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
12
3
Những cú sút vào khung thành
5
5
Sút xa khung thành
4
6
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cheltenham Town Cheltenham Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cheltenham Town Cheltenham Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 8 Sercombe L. Sercombe L.
    11
  • 9 Taylor M. Taylor M.
    7
  • 2 Long S. Long S.
    2
  • 17 Street R. Street R.
    2
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    2
#
Bàn thắng
  • 26 May A. May A.
    23
  • 11 Blackett-Taylor C. Blackett-Taylor C.
    8
  • 15 Kanu D. Kanu D.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    3
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Cheltenham Town đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Charlton Athletic thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía Cheltenham Town.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Cheltenham Town) và 0-1 (sân của Charlton Athletic).

Bạn có biết rằng Cheltenham Town ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Charlton Athletic ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Khi được chơi trên sân nhà, Cheltenham Town đã không thua trước Charlton Athletic trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Cheltenham Town và Charlton Athletic sẽ diễn ra vào 05.03 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Cheltenham Town v Charlton Athletic và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Cheltenham Town

5 / 10 of last matches in all competitions Cheltenham Town played with a score of 0:0

Cheltenham Town

5 / 10 of last matches in Giải hạng nhì quốc gia Cheltenham Town played with a score of 0:0

Cheltenham Town Charlton Athletic

2 / 6 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Charlton Athletic

4 / 10 of last matches in all competitions Charlton Athletic played with a score of 0:0

Charlton Athletic

4 / 10 of last matches in Giải hạng nhì quốc gia Charlton Athletic played with a score of 0:0

Cheltenham Town

7 / 10 of last matches Cheltenham Town in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
15
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 57 16 9 21 52:68
16
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 53 11 20 15 64:65
17
Reading Reading 46 53 16 11 19 68:70
20
Burton Albion Burton Albion 46 46 12 10 24 39:67
21
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 44 12 8 26 41:65
22
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 43 10 13 23 49:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 05 tháng 3 2024
Trọng tài
Jackson Scott Anh
49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
12
3
Những cú sút vào khung thành
5
5
Sút xa khung thành
4
6
Ảnh bị chặn
3
2
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
1
Fouls
7
0
Thẻ vàng
2
Khác
8
Ném phạt thành công
4
2
Đá phạt góc
9
3
Ngoại vi
1
37
Ném biên
37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cheltenham Town Cheltenham Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 8 Sercombe L. Sercombe L.
    11
  • 9 Taylor M. Taylor M.
    7
  • 2 Long S. Long S.
    2
  • 17 Street R. Street R.
    2
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    2
  • 11 Ferry W. Ferry W.
    2
  • 6 Bonds E. Bonds E.
    2
  • 21 Nuttall J. Nuttall J.
    2
  • 33 Davies C. Davies C.
    1
  • 18 Keena A. Keena A.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 May A. May A.
    23
  • 11 Blackett-Taylor C. Blackett-Taylor C.
    8
  • 15 Kanu D. Kanu D.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    3
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    3
  • 15 Aneke C. Aneke C.
    2
  • 15 Dobson G. Dobson G.
    2
  • 30 Tedic S. Tedic S.
    2
  • 5 Jones L. Jones L.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close