Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cheltenham Town - Gillingham · 14.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ashfield H.) Martin J.
change-icon
90+6’
3 : 1
90+5’
2 : 1
(Thomas J.) Miller G.
change-icon
90+4’
2 : 1
90+4’
1 : 2
goals-icon
Williams J. (Dack B.)
78’
1 : 2
77’
1 : 2
goals-icon
McCleary G. (Smith A.)
77’
1 : 2
goals-icon
Andrews J. (Hale R.)
74’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Khumbeni N. (Masterson C.)
63’
1 : 1
(Jude-Boyd A.) Nurse G.
change-icon
59’
1 : 1
(Jake Bickerstaff) Broom R.
change-icon
59’
1 : 1
(Davison J.) Faal M.
change-icon
59’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cheltenham Town Cheltenham Town
Gillingham Gillingham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cheltenham Town Cheltenham Town
Gillingham Gillingham
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    16
  • 10 Miller G. Miller G.
    7
  • 11 Thomas J. Thomas J.
    6
  • 16 Martin J. Martin J.
    4
  • 20 Jake Bickerstaff Jake Bickerstaff
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Dack B. Dack B.
    7
  • 38 Hale R. Hale R.
    5
  • 8 Little A. Little A.
    4
  • 9 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cheltenham Town và Gillingham F.C. khi Cheltenham Town chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cheltenham Town và Gillingham F.C. là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Cheltenham Town chơi trên sân nhà, Cheltenham Town đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Gillingham F.C. thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía Gillingham F.C..

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Cheltenham Town đã thắng 4 trận, có 10 trận hòa trong khi Gillingham F.C. thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-17 nghiêng về phía Gillingham F.C..

Trận thắng gần đây nhất của Gillingham F.C. trên sân của Cheltenham Town là ở năm 2012.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng ba quốc gia (Anh) sắp tới giữa Cheltenham Town và Gillingham sẽ diễn ra vào 14.04 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Cheltenham Town v Gillingham và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Cheltenham Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Cheltenham Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cheltenham Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Cheltenham Town trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cheltenham Town Gillingham

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Gillingham

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Gillingham trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Gillingham

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Gillingham trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cheltenham Town

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cheltenham Town không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
16
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 53 14 11 21 47:58
15
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 61 15 16 15 57:58
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 14 tháng 4 2026
Trọng tài
Blair Harrison Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cheltenham Town Cheltenham Town
Gillingham Gillingham
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    16
  • 10 Miller G. Miller G.
    7
  • 11 Thomas J. Thomas J.
    6
  • 16 Martin J. Martin J.
    4
  • 20 Jake Bickerstaff Jake Bickerstaff
    4
  • 9 Davison J. Davison J.
    3
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    3
  • 24 Sherring S. Sherring S.
    2
  • 8 Luke Young Luke Young
    2
  • 11 Archer E. Archer E.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Dack B. Dack B.
    7
  • 38 Hale R. Hale R.
    5
  • 8 Little A. Little A.
    4
  • 9 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    4
  • 14 McKenzie R. McKenzie R.
    4
  • 7 McCleary G. McCleary G.
    4
  • 3 Clark M. Clark M.
    3
  • 19 Vokes S. Vokes S.
    2
  • 4 Masterson C. Masterson C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close