Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Barnet - Tranmere Rovers · 27.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tshimanga K.) Hawkins O.
change-icon
90+8’
2 : 0
90+1’
1 : 1
goals-icon
Richard Smallwood (Whitaker C.)
90+1’
1 : 1
goals-icon
Kenneh N. (Finley S.)
90+6’
1 : 0
(Glover R.) Jaiyesimi D.
change-icon
82’
1 : 0
(Browne R.) Hartigan A.
change-icon
63’
1 : 0
(Chinedu P.) Smith K.
change-icon
63’
1 : 0
59’
0 : 1
goals-icon
Patrick O. (Jones D.)
58’
1 : 0
54’
0 : 1
52’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45+6’
0 : 1
37’
1 : 0
31’
0 : 1
goals-icon
Ironside J. (Jennings C.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.63
63%
Sở hữu bóng
37%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Barnet Barnet
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barnet Barnet
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
#
Bàn thắng
  • 20 Tshimanga K. Tshimanga K.
    16
  • 10 Stead C. Stead C.
    13
  • 19 Mark Shelton Mark Shelton
    8
  • 5 Senior A. Senior A.
    7
  • 28 Ofoborh N. Ofoborh N.
    5
#
Bàn thắng
  • 7 Whitaker C. Whitaker C.
    10
  • 11 Patrick O. Patrick O.
    7
  • 5 Smith N. Smith N.
    5
  • 29 Ironside J. Ironside J.
    5
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Barnet FC ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Tranmere Rovers Birkenhead ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Barnet FC đã không ghi bàn 2 trận trong 13 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng ba quốc gia mùa bóng năm nay.

Tranmere Rovers Birkenhead đã không ghi bàn 0 trận trong 13 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng ba quốc gia mùa bóng năm nay.

Mark John Shelton bị nhiều thẻ vàng (5) hơn tất cả các cầu thủ khác ở Barnet FC. Patrick John Brough của Tranmere Rovers Birkenhead bị 5 thẻ.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Barnet vs Tranmere Rovers trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 27.01 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Barnet Tranmere Rovers bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Barnet

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Barnet trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Barnet

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Barnet in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Tranmere Rovers

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Tranmere Rovers trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tranmere Rovers

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Tranmere Rovers trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Barnet

3 / 10 trận đấu cuối cùng Barnet trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Barnet

3 / 10 trận đấu cuối cùng Barnet trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
8
Barnet Barnet 46 76 21 13 12 70:53
9
Swindon Town Swindon Town 46 75 22 9 15 70:59
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
21
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 41 10 11 25 54:79
22
Crawley Town Crawley Town 46 40 8 16 22 44:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 27 tháng 1 2026
Trọng tài
Brook Carl Anh
Barnet Barnet
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Thống Kê Chính
1.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.63
63%
Sở hữu bóng
37%
21
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
2
71% 294/414
Đường chuyền
142/247 57%
11
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
21
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
2
1.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.59
6
Sút xa khung thành
2
14
Cú sút trong Vùng
4
7
Cú sút ngoài Vùng
1
9
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
71% 294/414
Đường chuyền
142/247 57%
26% 17/65
Đường Chuyền Dài
21/65 32%
65% 120/185
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/100 55%
0.84
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.56
11% 3/27
Chuyền bóng
2/21 10%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
10
11
Đá phạt góc
2
35
Ném biên
39
Phòng thủ
10
Fouls
11
2
Thẻ vàng
3
52
Trận đấu tay đôi thắng
57
62% 8/13
Tranh bóng
8/13 62%
44
Phá bóng
62
5
Cắt bóng
12
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.59
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.34
0.59
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barnet Barnet
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
#
Bàn thắng
  • 20 Tshimanga K. Tshimanga K.
    16
  • 10 Stead C. Stead C.
    13
  • 19 Mark Shelton Mark Shelton
    8
  • 5 Senior A. Senior A.
    7
  • 28 Ofoborh N. Ofoborh N.
    5
  • 15 Glover R. Glover R.
    4
  • 12 Hawkins O. Hawkins O.
    3
  • 4 Collinge D. Collinge D.
    3
  • 30 Kizzi J. Kizzi J.
    2
  • 11 Kanu I. Kanu I.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Whitaker C. Whitaker C.
    10
  • 11 Patrick O. Patrick O.
    7
  • 5 Smith N. Smith N.
    5
  • 29 Ironside J. Ironside J.
    5
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 9 Dennis K. Dennis K.
    4
  • 14 Joseph J. Joseph J.
    3
  • 2 Norman C. Norman C.
    3
  • 32 Obiero Z. Obiero Z.
    2
  • 8 Finley S. Finley S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 1 1.08 - 0.11 4 24/32(75%) - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 63 - - - 0.01 - 7/17(41%) - -
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.1 - 0.19 3 35/44(80%) - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Kizzi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.09 - 0.01 1 35/46(76%) - -
player-stats-img
Browne R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 63 - 0.06 - 0.04 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 82 - 0.07 - 0.07 2 27/40(68%) 1 -
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - 0.19 3 24/30(80%) - -
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 - 0.3 - 0.05 2 13/19(68%) - -
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.24 - - 1 7/15(47%) - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 27 - - - 0.03 - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Jennings C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 31 - 0.05 - 0.01 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 - - 1 25/45(56%) - -
player-stats-img
Blacker B.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.01 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Collinge D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.03 - 41/57(72%) - -
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.35 - 0.02 3 16/28(57%) - -
player-stats-img
Bristow E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 7/13(54%) - -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 89 - - - 0.31 - 20/34(59%) 1 -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.07 - 15/29(52%) - -
player-stats-img
Joe Murphy
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 9/32(28%) 1 -
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 59 - - - 0.02 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Hawkins O.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.12 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Richard Smallwood
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.04 - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 1.18 - 2 1 2 2
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 - 2 - 3 -
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.05 1 - - 3 -
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Blacker B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Browne R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Jennings C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kizzi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.56 - - - 1 -
player-stats-img
Bristow E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Collinge D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hawkins O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joe Murphy
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richard Smallwood
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
7 24/30(80%) 1 - - 0.19 10/14(71%) 53 - - - 1 1
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 7/15(47%) - 1 - - 1/5(20%) 35 - - - 2 -
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/14(71%) - - - 0.02 4/6(67%) 21 - - - - -
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
4 24/32(75%) - - - 0.11 12/13(92%) 61 - 1/8(13%) - 2 -
player-stats-img
Browne R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/9(67%) - - - 0.04 3/5(60%) 26 - 1/2(50%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Kizzi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 35/46(76%) - - - 0.01 14/18(78%) 65 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 15/29(52%) - - - 0.07 9/19(47%) 67 2/5(40%) 1/8(13%) - 1 1
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 35/44(80%) - - - 0.19 17/22(77%) 71 1/2(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/28(57%) - 1 - 0.02 8/16(50%) 47 1/7(14%) - - - -
player-stats-img
Jennings C.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/10(60%) - - - 0.01 4/6(67%) 16 - - - 2 -
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/19(68%) - - - 0.05 7/9(78%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Blacker B.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/21(76%) - - - 0.01 5/7(71%) 38 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/34(59%) - - - 0.31 8/10(80%) 57 4/7(57%) 1/7(14%) - 1 -
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
1 27/40(68%) - - - 0.07 14/22(64%) 76 1/1(50%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Bristow E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/13(54%) - - - - 3/5(60%) 31 - - - - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/17(41%) - - - 0.01 1/7(14%) 45 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Collinge D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/57(72%) - - - 0.03 11/21(52%) 66 3/8(38%) - - 2 -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - 0.03 11/14(79%) 40 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Hawkins O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.12 2/2(100%) 6 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Joe Murphy
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/32(28%) - - - - 1/15(7%) 38 9/32(28%) - - - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/16(63%) - - - - 2/3(67%) 51 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Richard Smallwood
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.04 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/45(56%) - - - - 1/14(7%) 59 7/27(26%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Browne R.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/7(29%) 5/9(56%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
16 6/10(60%) 2/6(33%) 2 - 2 7 - - -
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/8(25%) 6/7(86%) 1 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/7(57%) 1/7(25%) - - 3 7 - - -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/8(38%) 3/5(60%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Blacker B.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/3(33%) 3/9(33%) 2 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/9(44%) 1/3(33%) - - 2 6 - - -
player-stats-img
Jennings C.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/8(50%) 3/4(75%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 8/10(80%) 2/2(100%) - - - 11 - - -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 2/9(22%) 4 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Kizzi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 12 - - -
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
8 5/7(71%) - - - - - - - -
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/5(20%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/6(67%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 4 14 - - -
player-stats-img
Collinge D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 2 - - 6 - - -
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Bristow E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(67%) - 1/1(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Richard Smallwood
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hawkins O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Joe Murphy
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.58 2 0.58 - - 7 -
player-stats-img
Joe Murphy
Thủ môn player-stats-team-img
0.34 4 1.34 1 - 1 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close