Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Notts County - Barnet · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 2
89’
1 : 3
86’
1 : 3
goals-icon
Jaiyesimi D. (Glover R.)
(Jodi Jones) Enoru B.
change-icon
84’
2 : 2
80’
1 : 3
goals-icon
Winterburn B. (Hartigan A.)
(Norburn O.) Hall T.
change-icon
75’
2 : 2
69’
1 : 2
61’
1 : 2
goals-icon
Chinedu P. (Ofoborh N.)
61’
1 : 2
goals-icon
Smith K. (Kanu I.)
(Dennis M.) Luker J.
change-icon
60’
2 : 1
(Bennetts K.) Kouhyar Q.
change-icon
60’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
(Hình phạt) Jodi Jones
goals-icon
36’
1 : 1
32’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.26
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
55%
Sở hữu bóng
45%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Barnet Barnet
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Barnet Barnet
#
Bàn thắng
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    15
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    14
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    9
  • 26 Hall T. Hall T.
    7
  • 39 Ndlovu L. Ndlovu L.
    5
#
Bàn thắng
  • 20 Tshimanga K. Tshimanga K.
    16
  • 10 Stead C. Stead C.
    13
  • 19 Mark Shelton Mark Shelton
    8
  • 5 Senior A. Senior A.
    7
  • 28 Ofoborh N. Ofoborh N.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Notts County chơi trên sân nhà, Notts County đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Barnet FC thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-11 nghiêng về phía Notts County.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Notts County đã thắng 15 trận, có 4 trận hòa trong khi Barnet FC thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 53-26 nghiêng về phía Notts County.

Trận thắng gần đây nhất của Barnet FC trên sân của Notts County là ở năm 2019.

Bạn có biết rằng Notts County ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Barnet FC ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Câu lạc bộ Notts County và Barnet sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Câu lạc bộ Notts County

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Câu lạc bộ Notts County không vẽ

Câu lạc bộ Notts County

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Câu lạc bộ Notts County không vẽ

Câu lạc bộ Notts County Barnet

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Barnet

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barnet không vẽ

Barnet

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Barnet không vẽ

Câu lạc bộ Notts County

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Notts County trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 81 25 6 15 61:51
5
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 80 24 8 14 74:52
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
8
Barnet Barnet 46 76 21 13 12 70:53
9
Swindon Town Swindon Town 46 75 22 9 15 70:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Trọng tài
Reeves Tom Anh
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Barnet Barnet
Thống Kê Chính
1.26
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
55%
Sở hữu bóng
45%
9
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
2
74% 313/421
Đường chuyền
232/347 67%
1
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
9
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.01
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.23
3
Sút xa khung thành
11
4
Cú sút trong Vùng
10
5
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
74% 313/421
Đường chuyền
232/347 67%
26% 14/53
Đường Chuyền Dài
13/69 19%
66% 87/132
Đường chuyền ở phần ba cuối
70/117 60%
0.55
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.31
6% 1/16
Chuyền bóng
8/17 47%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
2
Ngoại vi
1
16
Đá phạt
12
1
Đá phạt góc
7
23
Ném biên
18
Phòng thủ
12
Fouls
16
1
Thẻ vàng
1
62
Trận đấu tay đôi thắng
59
50% 9/18
Tranh bóng
14/17 82%
31
Phá bóng
29
8
Cắt bóng
13
3
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
1.23
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.01
-0.77
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.01

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Barnet Barnet
#
Bàn thắng
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    15
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    14
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    9
  • 26 Hall T. Hall T.
    7
  • 39 Ndlovu L. Ndlovu L.
    5
  • 25 Tsaroulla N. Tsaroulla N.
    4
  • 16 Luker J. Luker J.
    3
  • 11 Grant C. Grant C.
    3
  • 14 Iorpenda T. Iorpenda T.
    3
  • 12 Ness L. Ness L.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Tshimanga K. Tshimanga K.
    16
  • 10 Stead C. Stead C.
    13
  • 19 Mark Shelton Mark Shelton
    8
  • 5 Senior A. Senior A.
    7
  • 28 Ofoborh N. Ofoborh N.
    5
  • 15 Glover R. Glover R.
    4
  • 12 Hawkins O. Hawkins O.
    3
  • 4 Collinge D. Collinge D.
    3
  • 30 Kizzi J. Kizzi J.
    2
  • 11 Kanu I. Kanu I.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 21/31(68%) - -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 12/29(41%) - -
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - 0.01 1 17/27(63%) 1 -
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
7 61 - - - 0.05 - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 38/51(75%) - -
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 61 - 0.12 - 0.1 3 26/27(96%) - -
player-stats-img
Crichlow-Noble R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 18/36(50%) - -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.19 - 32/42(76%) - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 80 - - - 0.43 - 37/53(70%) - -
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.05 1 64/80(80%) - -
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 86 - 0.07 1 0.78 2 22/29(76%) - -
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 60 - - - - - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.06 - 0.08 2 27/34(79%) - -
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.04 - 0.01 1 17/27(63%) - -
player-stats-img
Ndlovu L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.31 - 0.03 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 29 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
6.4 84 1 0.79 - 0.05 1 11/19(58%) - -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.04 - 44/59(75%) - -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 15 - - - 0.01 - 9/11(82%) 1 -
player-stats-img
Luker J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 30 - 0.13 - 0.02 2 6/10(60%) - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 30 - - - 0.02 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 15/28(54%) - -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 75 - - - 0.03 - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Dennis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 60 - 0.25 - - 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Enoru B.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - 0.06 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - 0.02 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Winterburn B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.01 - 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - - 2
player-stats-img
Luker J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Dennis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - 1 1
player-stats-img
Enoru B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.79 - - - 1 -
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Ndlovu L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.65 - - - - 1
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crichlow-Noble R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Winterburn B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ndlovu L.
Phía trước player-stats-team-img
6 11/16(69%) 1 1 - 0.03 2/6(33%) 27 - - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
5 22/29(76%) 1 - 1 0.78 11/11(100%) 51 1/4(25%) 3/5(60%) - - -
player-stats-img
Luker J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 6/10(60%) - - - 0.02 4/6(67%) 25 - - - - -
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/34(79%) - - - 0.08 9/14(64%) 56 1/3(33%) 1/2(50%) 1/3(33%) 4 -
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
3 11/19(58%) - - - 0.05 4/9(44%) 39 - - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/27(63%) - - - 0.01 6/9(67%) 46 - - - 2 -
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/11(73%) - - - - 1/3(33%) 33 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - - 2/3(67%) 15 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Dennis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 8/12(67%) - 1 - - 1/3(33%) 22 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - 0.02 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/27(63%) - - - 0.01 5/10(50%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/59(75%) - - - 0.04 15/21(71%) 78 2/9(22%) - - 2 -
player-stats-img
Crichlow-Noble R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/36(50%) - - - 0.01 6/15(40%) 46 - - - - -
player-stats-img
Enoru B.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 11 - - - 1 -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 3/3(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/53(70%) - - - 0.43 9/12(75%) 64 2/6(33%) 4/9(44%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/28(54%) - - - - 1/4(25%) 33 4/17(24%) - - - -
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - 0.05 4/5(80%) 37 - 1/2(50%) 1/3(33%) 4 -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - 0.02 8/9(89%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/42(76%) 1 - - 0.19 3/8(38%) 65 3/9(33%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/51(75%) - - - 0.02 13/15(87%) 69 1/5(20%) - - 3 -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.03 6/7(86%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/27(96%) 1 - - 0.1 7/8(88%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 64/80(80%) - - - 0.05 17/24(71%) 97 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/29(41%) - - - - 4/13(31%) 40 7/24(29%) - - - -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/31(68%) - - - - - 47 1/9(11%) - - 3 -
player-stats-img
Winterburn B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.01 4/5(80%) 12 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ndlovu L.
Phía trước player-stats-team-img
19 5/14(36%) 3/5(60%) 1 - - 2 - 1 -
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 2/6(33%) 6/12(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 8/10(80%) 5/5(100%) - 2/2(100%) - 11 - - -
player-stats-img
Dennis M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 3/9(33%) 4 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kanu I.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 7/12(58%) 1 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Mark Shelton
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 4/8(50%) 2 - 3 - - - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/6(83%) 6/6(100%) - 1/3(33%) 1 6 - 1 -
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Crichlow-Noble R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) - 2 - 2 3 - - -
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Senior A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) 2 2/2(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Chinedu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Glover R.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ofoborh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Luker J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 3 11 - 1 -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Enoru B.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Winterburn B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Hartigan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Jaiyesimi D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Slicker C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.72 3 1.72 1 1 3 2
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
-0.89 - 1.11 2 1 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close