Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Chrudim - Sellier&Bellot Vlasim · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
55’
0 : 2
50’
0 : 1
goals-icon
Djordjic B. (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
13
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Chrudim Chrudim
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chrudim Chrudim
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim
#
Bàn thắng
  • Schon Schon
    7
  • 36 Kaulfus D. Kaulfus D.
    5
  • 7 Kejr M. Kejr M.
    4
  • 10 Jurcenko D. Jurcenko D.
    3
  • 2 Shejbal J. Shejbal J.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Rama E. Rama E.
    7
  • Franek J. Franek J.
    6
  • 23 Djordjic B. Djordjic B.
    5
  • Michl D. Michl D.
    4
  • 8 Soukenik D. Soukenik D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MFK Chrudim và FC Vlasim là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi MFK Chrudim chơi trên sân nhà, MFK Chrudim đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Vlasim thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-12 nghiêng về phía MFK Chrudim.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, MFK Chrudim đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Vlasim thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-20 nghiêng về phía FC Vlasim.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của MFK Chrudim) và 2-0 (sân của FC Vlasim).

Bạn có biết rằng MFK Chrudim ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Chrudim và Sellier&Bellot Vlasim, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Czech Republic: Cộng hòa Séc), được lên lịch vào 18.04 lúc 04:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Chrudim

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Chrudim trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chrudim

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Chrudim trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chrudim Sellier&Bellot Vlasim

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Sellier&Bellot Vlasim

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sellier&Bellot Vlasim trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sellier&Bellot Vlasim

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sellier&Bellot Vlasim trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chrudim

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Chrudim trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
SK Slavia Prague B SK Slavia Prague B 30 38 11 5 14 42:47
8
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov 30 41 12 5 13 38:52
10
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim 30 38 10 8 12 41:34
11
Chrudim Chrudim 30 35 9 8 13 38:50
12
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz 30 34 10 4 16 32:43
13
Dynamo Ceske Budejovice Dynamo Ceske Budejovice 30 34 10 4 16 31:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

04:15

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Trọng tài
Opocensky Vojtech Czech Republic: Cộng hòa Séc
Chrudim Chrudim
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
13
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
2
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
9
Sút xa khung thành
3
Tấn công
2
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chrudim Chrudim
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim
#
Bàn thắng
  • Schon Schon
    7
  • 36 Kaulfus D. Kaulfus D.
    5
  • 7 Kejr M. Kejr M.
    4
  • 10 Jurcenko D. Jurcenko D.
    3
  • 2 Shejbal J. Shejbal J.
    2
  • 21 Cicovsky A. Cicovsky A.
    2
  • 17 Holub D. Holub D.
    2
  • 23 Hruska L. Hruska L.
    2
  • 10 Bauer D. Bauer D.
    2
  • 9 Cerny P. Cerny P.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Rama E. Rama E.
    7
  • Franek J. Franek J.
    6
  • 23 Djordjic B. Djordjic B.
    5
  • Michl D. Michl D.
    4
  • 8 Soukenik D. Soukenik D.
    3
  • 26 Kurka P. Kurka P.
    2
  • Kasparek D. Kasparek D.
    2
  • Dufek J. Dufek J.
    2
  • 2 Ojora M. Ojora M.
    2
  • 18 Musil L. Musil L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close