Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Prostejov - Ústí nad Labem · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
2 : 1
(Hình phạt) Koudelka J.
goals-icon
74’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
36’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

41%
Sở hữu bóng
59%
11
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Prostejov Prostejov
Ústí nad Labem Ústí nad Labem
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Prostejov Prostejov
Ústí nad Labem Ústí nad Labem
#
Bàn thắng
  • Koudelka J. Koudelka J.
    7
  • 16 Hais D. Hais D.
    6
  • Hranos V. Hranos V.
    5
  • 17 Kramar D. Kramar D.
    3
  • Imrana A. Imrana A.
    2
#
Bàn thắng
  • 26 Cerny D. Cerny D.
    9
  • 10 Moulis P. Moulis P.
    7
  • 15 Fantis A. Fantis A.
    5
  • 15 Richter D. Richter D.
    5
  • 20 Do Marcolino A. Do Marcolino A.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi 1.SK Prostejov chơi trên sân nhà, 1.SK Prostejov đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi FK Usti Nad Labem thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-2 nghiêng về phía FK Usti Nad Labem.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, 1.SK Prostejov đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi FK Usti Nad Labem thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-9 nghiêng về phía FK Usti Nad Labem.

Trận thắng gần đây nhất của 1.SK Prostejov trước FK Usti Nad Labem trên sân nhà là ở năm 2018.

FK Usti Nad Labem đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Bạn có biết rằng 1.SK Prostejov ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Prostejov và Ústí nad Labem, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Czech Republic: Cộng hòa Séc), được lên lịch vào 18.04 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Prostejov

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Ústí nad Labem

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ústí nad Labem trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ústí nad Labem

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ústí nad Labem in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Prostejov

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Prostejov trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Prostejov

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Prostejov trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Prostejov Ústí nad Labem

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Lisen U21 Lisen U21 30 52 15 7 8 50:37
4
Ústí nad Labem Ústí nad Labem 30 48 15 3 12 53:46
5
Banik Ostrava B Banik Ostrava B 30 47 14 5 11 45:38
13
Dynamo Ceske Budejovice Dynamo Ceske Budejovice 30 34 10 4 16 31:43
14
Prostejov Prostejov 30 30 6 12 12 32:44
15
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava 30 29 7 8 15 32:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Trọng tài
Orel Pavel Czech Republic: Cộng hòa Séc
Prostejov Prostejov
Ústí nad Labem Ústí nad Labem
Thống Kê Chính
41%
Sở hữu bóng
59%
11
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
2
Đá phạt góc
11
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
7
Sút xa khung thành
12
Tấn công
2
Đá phạt góc
11
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Prostejov Prostejov
Ústí nad Labem Ústí nad Labem
#
Bàn thắng
  • Koudelka J. Koudelka J.
    7
  • 16 Hais D. Hais D.
    6
  • Hranos V. Hranos V.
    5
  • 17 Kramar D. Kramar D.
    3
  • Imrana A. Imrana A.
    2
  • 16 Habusta J. Habusta J.
    2
  • 18 Sindelar M. Sindelar M.
    2
  • 30 Matousek J. Matousek J.
    2
  • Raab L. Raab L.
    1
  • 10 Dziuba D. Dziuba D.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 Cerny D. Cerny D.
    9
  • 10 Moulis P. Moulis P.
    7
  • 15 Fantis A. Fantis A.
    5
  • 15 Richter D. Richter D.
    5
  • 20 Do Marcolino A. Do Marcolino A.
    5
  • 78 Idumbo-Mazumbo F. Idumbo-Mazumbo F.
    4
  • 17 Vondrasek T. Vondrasek T.
    3
  • 16 Novotny F. Novotny F.
    3
  • 6 Kodad L. Kodad L.
    2
  • Goj P. Goj P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close