Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Atletico Grau - Club Cienciano Cusco · 09.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+9’
1 : 3
90+6’
1 : 2
goals-icon
Hohberg A. (Garces C.)
(De la Cruz A.) Correa E.
change-icon
88’
2 : 1
(De La Cruz P.) Franco E.
change-icon
76’
2 : 1
(Neira Herrera C.) Camargo I.
change-icon
76’
2 : 1
63’
1 : 1
(Vasquez C.) Delgadillo N.
change-icon
62’
2 : 0
(Misitich Y.) Ruidiaz R.
change-icon
62’
2 : 0
61’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Hohberg A. (Cavero S.)
46’
1 : 1
goals-icon
Garces C. (Salazar R.)
46’
1 : 1
goals-icon
Robles A. (Martinich M.)
46’
1 : 1
goals-icon
Barreto G. (Aguirre G.)
46’
1 : 1
goals-icon
Souza C. (Aguilar R.)
Hiệp 1
45+3’
2 : 0
40’
1 : 1
36’
2 : 0
(Misitich Y.) Vasquez C.
goals-icon
25’
1 : 0
13’
0 : 1
2’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.66
52%
Sở hữu bóng
48%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Atletico Grau Atletico Grau
Club Cienciano Cusco Club Cienciano Cusco
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Grau Atletico Grau
Club Cienciano Cusco Club Cienciano Cusco
#
Bàn thắng
  • 9 Ruidiaz R. Ruidiaz R.
    3
  • 9 Camargo I. Camargo I.
    2
  • 29 Franco E. Franco E.
    1
  • 1 Alvarez P. Alvarez P.
    1
  • 27 Tapia R. Tapia R.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Garces C. Garces C.
    10
  • 10 Hohberg A. Hohberg A.
    10
  • 11 Bandiera N. Bandiera N.
    6
  • 19 Succar M. Succar M.
    4
  • 7 Souza C. Souza C.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Atlético Grau chơi trên sân nhà, Atlético Grau đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi CS Cienciano thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-5 nghiêng về phía Atlético Grau.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Atlético Grau đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi CS Cienciano thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-16 nghiêng về phía CS Cienciano.

Bạn có biết rằng CS Cienciano ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Khi được chơi trên sân nhà, Atlético Grau đã không thua trước CS Cienciano trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Atlético Grau đã không ghi bàn 3 trận trong 6 trận đấu sân nhà ở giải Giải Vô Địch Quốc Gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Atletico Grau vs Club Cienciano Cusco trong Peru Giải Vô Địch Quốc Gia sẽ bắt đầu vào 09.05 lúc 16:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Atletico Grau Club Cienciano Cusco bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Atletico Grau

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Atletico Grau trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Atletico Grau

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Grau in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Atletico Grau

6 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Atletico Grau

Club Cienciano Cusco

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Club Cienciano Cusco không thua

Club Cienciano Cusco

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Vô Địch Quốc Gia Club Cienciano Cusco không thua

Atletico Grau

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Atletico Grau không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga 1 2026, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
2
Santa Rosa PA Santa Rosa PA 17 34 10 4 3 25:21
3
Club Cienciano Cusco Club Cienciano Cusco 17 33 10 3 4 34:22
4
Club Universitario de Deportes Club Universitario de Deportes 17 29 8 5 4 24:15
15
UTC Cajamarca UTC Cajamarca 17 17 4 5 8 23:28
16
Atletico Grau Atletico Grau 17 16 4 4 9 12:18
17
Sport Huancayo Sport Huancayo 17 16 4 4 9 21:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:15

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Peru

Peru, Sullana,

Estadio Campeones del 36

Trọng tài
Cartagena Jesus Peru

Đội hình

Atletico Grau Atletico Grau
Club Cienciano Cusco Club Cienciano Cusco
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.66
52%
Sở hữu bóng
48%
13
Tổng số cú sút
18
6
Những cú sút vào khung thành
8
73% 237/325
Đường chuyền
216/300 72%
3
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
5
Cú sút
13
Tổng số cú sút
18
6
Những cú sút vào khung thành
8
1.02
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.75
2
Sút xa khung thành
8
4
Cú sút trong Vùng
14
9
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
73% 237/325
Đường chuyền
216/300 72%
38% 23/60
Đường Chuyền Dài
39/72 54%
61% 74/121
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/86 53%
1.95
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
26% 6/23
Chuyền bóng
7/18 39%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
4
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
5
23
Ném biên
16
Phòng thủ
10
Fouls
14
2
Thẻ vàng
5
51
Trận đấu tay đôi thắng
65
76% 13/17
Tranh bóng
11/15 73%
28
Phá bóng
36
12
Cắt bóng
3
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
5
2.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.02
0.75
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.02

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Grau Atletico Grau
Club Cienciano Cusco Club Cienciano Cusco
#
Bàn thắng
  • 9 Ruidiaz R. Ruidiaz R.
    3
  • 9 Camargo I. Camargo I.
    2
  • 29 Franco E. Franco E.
    1
  • 1 Alvarez P. Alvarez P.
    1
  • 27 Tapia R. Tapia R.
    1
  • 11 Delgadillo N. Delgadillo N.
    1
  • 16 Ataupillco J. Ataupillco J.
    1
  • 20 Vasquez C. Vasquez C.
    1
  • 22 Neira Herrera C. Neira Herrera C.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Garces C. Garces C.
    10
  • 10 Hohberg A. Hohberg A.
    10
  • 11 Bandiera N. Bandiera N.
    6
  • 19 Succar M. Succar M.
    4
  • 7 Souza C. Souza C.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hohberg A.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 45 1 0.32 - 0.01 2 20/26(77%) - -
player-stats-img
Succar M.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 1 0.83 - 0.04 4 13/20(65%) - -
player-stats-img
Garces C.
Phía trước player-stats-team-img
8 45 - 0.09 1 0.32 3 4/9(44%) 1 -
player-stats-img
Falcon G.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.01 - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Alvarez P.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 17/28(61%) - -
player-stats-img
Souza C.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 45 - - - 0.23 - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Rodas E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.44 - 29/41(71%) - -
player-stats-img
Bandiera N.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.4 - 0.01 5 7/12(58%) - -
player-stats-img
Barreto G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.01 - 21/24(88%) 1 -
player-stats-img
Yovera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 12/15(80%) 1 -
player-stats-img
Ataupillco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.3 - - 1 23/33(70%) 1 -
player-stats-img
Cavero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 6/11(55%) 1 -
player-stats-img
Franco E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 14 - - - 0.29 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Guarderas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.01 - 0.32 1 19/29(66%) - -
player-stats-img
Neira Herrera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - 0.16 - 0.41 4 33/40(83%) - -
player-stats-img
Robles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.01 - 0.1 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Camargo I.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 14 - - - 0.01 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
De La Cruz P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 76 - 0.09 - 0.11 2 15/18(83%) - -
player-stats-img
Delgadillo N.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.19 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Ruidiaz R.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 28 - 0.33 - 0.01 2 8/8(100%) - -
player-stats-img
Salazar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.16 - 0.02 2 4/4(100%) - -
player-stats-img
Martinich M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.01 - - 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.1 - 8/11(73%) 1 -
player-stats-img
Tapia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Aguirre G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
De la Cruz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 88 - 0.05 - 0.07 2 28/31(90%) - -
player-stats-img
Misitich Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 62 - - 1 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Correa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bandiera N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.31 3 1 1 5 -
player-stats-img
Neira Herrera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.01 1 2 - 2 2
player-stats-img
Succar M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.96 2 - 1 3 1
player-stats-img
Garces C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 1 1 2 2 1
player-stats-img
De La Cruz P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 1
player-stats-img
De la Cruz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - - 2
player-stats-img
Hohberg A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.59 1 - 1 1 1
player-stats-img
Ruidiaz R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.75 1 - - 1 1
player-stats-img
Salazar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.47 - - - 2 -
player-stats-img
Ataupillco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Guarderas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Martinich M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Robles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aguirre G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barreto G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camargo I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cavero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Correa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Delgadillo N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Falcon G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Franco E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Misitich Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodas E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souza C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tapia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yovera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bandiera N.
Phía trước player-stats-team-img
9 7/12(58%) - - - 0.01 6/8(75%) 35 1/2(50%) 1/2(50%) 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Garces C.
Phía trước player-stats-team-img
6 4/9(44%) 1 - 1 0.32 2/5(40%) 15 - - - - 1
player-stats-img
De La Cruz P.
Phía trước player-stats-team-img
5 15/18(83%) - - - 0.11 9/12(75%) 30 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Neira Herrera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 33/40(83%) - - - 0.41 11/15(73%) 66 2/4(50%) 1/7(14%) - 3 -
player-stats-img
Succar M.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/20(65%) - 1 - 0.04 7/11(64%) 43 1/1(100%) 1/1(100%) 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Camargo I.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/4(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 10 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Salazar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 4/4(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Misitich Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/6(67%) - - 1 0.01 2/3(67%) 14 - - - - 2
player-stats-img
Ruidiaz R.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/8(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 13 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Aguirre G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/14(64%) - - - 0.01 2/4(50%) 20 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Ataupillco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/33(70%) - - - - 2/4(50%) 47 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Barreto G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/24(88%) - - - 0.01 3/4(75%) 34 5/7(71%) - - 1 -
player-stats-img
Franco E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.29 3/3(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Guarderas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/29(66%) - - - 0.32 7/15(47%) 45 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Hohberg A.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/26(77%) - - - 0.01 4/7(57%) 35 2/4(50%) - 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Rodas E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/41(71%) - - - 0.44 11/15(73%) 70 1/8(13%) - - 4 1
player-stats-img
Rodriguez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.1 3/4(75%) 46 1/2(50%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Tapia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/24(67%) - - - - 1/4(25%) 37 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 2/3(67%) 22 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Alvarez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/28(61%) - - - 0.01 3/9(33%) 43 4/15(27%) - - - -
player-stats-img
Cavero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - - 1/4(25%) 21 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Correa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 6 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De la Cruz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/31(90%) - - - 0.07 4/4(100%) 43 6/7(86%) - - 1 -
player-stats-img
Delgadillo N.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - 0.19 3/7(43%) 22 1/3(33%) 2/4(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Falcon G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - 0.01 5/7(71%) 45 11/17(65%) - - - -
player-stats-img
Martinich M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - 3/5(60%) 17 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Robles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - 0.1 3/4(75%) 34 1/2(50%) 4/7(57%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Souza C.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - 0.23 2/5(40%) 35 2/5(40%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Yovera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - - 1/5(20%) 46 4/8(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Succar M.
Phía trước player-stats-team-img
22 8/12(67%) 4/10(40%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Ataupillco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/9(33%) 3/5(60%) - 2/3(67%) 2 6 - - -
player-stats-img
Bandiera N.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/4(50%) 4/10(40%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Misitich Y.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/11(18%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Barreto G.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
De la Cruz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 5/6(83%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Rodas E.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 1 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Neira Herrera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
De La Cruz P.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/5(20%) 2/3(67%) 1 - 4 5 - - -
player-stats-img
Camargo I.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Garces C.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/6(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Robles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Tapia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) - - - 1 11 - - -
player-stats-img
Yovera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 5/5(100%) - - - 1 5 - - -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Cavero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Delgadillo N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Guarderas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hohberg A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 5/5(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Souza C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Aguirre G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Martinich M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ruidiaz R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Salazar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Franco E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Correa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Falcon G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Alvarez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Falcon G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.69 5 1.69 1 - 7 1
player-stats-img
Alvarez P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.39 7 2.39 2 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close