Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

USL Dunkerque - Concarneau · 02.03.2024

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 27
Th 7 2 thg 3 2024 - 13:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
2 : 2
90+5’
2 : 2
90+4’
3 : 1
(Gbamin J.) Boissier R.
change-icon
90’
3 : 1
(Bardeli E.) Ba A.
change-icon
90’
3 : 1
81’
2 : 2
goals-icon
Lebeau T. (Philiponeau A.)
81’
2 : 2
goals-icon
Nlandu N. (Diawara K.)
80’
2 : 2
goals-icon
Rodrigues C. (Mouazan B.)
75’
2 : 2
goals-icon
Urie A. (Matondo I.)
(Yassine G.) Maurer A.
change-icon
63’
3 : 1
(Laaziri A.) Ghrieb R.
change-icon
63’
3 : 1
62’
2 : 1
56’
1 : 2
51’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
goals-icon
Diawara K. (Mouazan B.)
25’
1 : 1
(Gbamin J.) Anziani J.
goals-icon
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
11
4
Những cú sút vào khung thành
6
2
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

USL Dunkerque USL Dunkerque
Concarneau Concarneau
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

USL Dunkerque USL Dunkerque
Concarneau Concarneau
#
Bàn thắng
  • 18 Courtet G. Courtet G.
    5
  • 20 Anziani J. Anziani J.
    4
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    3
  • 21 Gnanduillet A. Gnanduillet A.
    2
  • 5 Boissier R. Boissier R.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Ba I. Ba I.
    12
  • 10 Mouazan B. Mouazan B.
    4
  • 28 Chadli N. Chadli N.
    3
  • 10 Merdji Y. Merdji Y.
    3
  • 9 Rodrigues C. Rodrigues C.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi USL Dunkerque chơi trên sân nhà, USL Dunkerque đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi US Concarneau thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-1 nghiêng về phía USL Dunkerque.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, USL Dunkerque đã thắng 6 trận, có 0 trận hòa trong khi US Concarneau thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-10 nghiêng về phía USL Dunkerque.

Ở Ligue 2, USL Dunkerque đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng USL Dunkerque ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng US Concarneau ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ligue 2 (Pháp) sắp tới giữa USL Dunkerque và Concarneau sẽ diễn ra vào 02.03 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết USL Dunkerque v Concarneau và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

USL Dunkerque

4 / 10 of last matches in all competitions USL Dunkerque played with a score of 0:0

USL Dunkerque

6 / 10 of last matches in Ligue 2 USL Dunkerque played with a score of 0:0

USL Dunkerque Concarneau

6 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Concarneau

7 / 10 of last matches in all competitions Concarneau played with a score of 0:0

Concarneau

7 / 10 of last matches in Ligue 2 Concarneau played with a score of 0:0

USL Dunkerque

4 / 10 of last matches in all competitions USL Dunkerque played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2
# Đội T Dim T V Đ B
15
AC Ajaccio AC Ajaccio 38 46 12 10 16 35:46
16
USL Dunkerque USL Dunkerque 38 46 12 10 16 36:52
17
Troyes AC Troyes AC 37 41 9 14 14 42:49
18
Quevilly Quevilly 38 38 7 17 14 51:55
19
Concarneau Concarneau 38 38 10 8 20 39:57
20
Valenciennes Valenciennes 37 26 5 11 21 25:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Bảy 02 tháng 3 2024
Pháp

Pháp, Dunkirk,

Stade Marcel Tribut

Trọng tài
Abed Karim Pháp
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
11
4
Những cú sút vào khung thành
6
2
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
3
4
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
13
Fouls
5
2
Thẻ vàng
3
Khác
5
Ném phạt thành công
13
2
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

USL Dunkerque USL Dunkerque
Concarneau Concarneau
#
Bàn thắng
  • 18 Courtet G. Courtet G.
    5
  • 20 Anziani J. Anziani J.
    4
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    3
  • 21 Gnanduillet A. Gnanduillet A.
    2
  • 5 Boissier R. Boissier R.
    2
  • 29 Ghrieb R. Ghrieb R.
    2
  • 10 Orelien A. Orelien A.
    2
  • 9 Baghdadi S. Baghdadi S.
    2
  • 2 Youssouf B. Youssouf B.
    2
  • 26 Sangante O. Sangante O.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Ba I. Ba I.
    12
  • 10 Mouazan B. Mouazan B.
    4
  • 28 Chadli N. Chadli N.
    3
  • 10 Merdji Y. Merdji Y.
    3
  • 9 Rodrigues C. Rodrigues C.
    3
  • 17 Etuin M. Etuin M.
    2
  • 19 Nlandu N. Nlandu N.
    2
  • 23 Urie A. Urie A.
    2
  • 39 Diawara K. Diawara K.
    2
  • 14 Moussiti-Oko B. Moussiti-Oko B.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close