Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Parma - Cosenza Calcio · 27.02.2024

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 27
Th 3 27 thg 2 2024 - 14:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 2
88’
1 : 2
goals-icon
Canotto L. (Gyamfi B.)
88’
1 : 2
goals-icon
Forte F. (Antonucci M.)
85’
2 : 1
(Camara D.) Circati A.
change-icon
75’
2 : 1
73’
2 : 1
69’
2 : 1
69’
1 : 2
67’
2 : 1
66’
1 : 2
goals-icon
Florenzi A. (Marras M.)
63’
2 : 1
62’
1 : 2
goals-icon
Mazzocchi S. (Voca I.)
(Mihaila V.) Bonny A.
change-icon
59’
2 : 1
(Di Chiara G.) Del Prato E.
change-icon
59’
2 : 1
1 : 1
(Partipilo A.) Camara D.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
40’
1 : 1
goals-icon
Camporese M. (Calo G.)
30’
1 : 1
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
11
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
6
5
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Parma Parma
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Parma Parma
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
#
Bàn thắng
  • 27 Man D. Man D.
    11
  • 7 Benedyczak A. Benedyczak A.
    10
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    8
  • 7 Mihaila V. Mihaila V.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Tutino G. Tutino G.
    20
  • 32 Forte F. Forte F.
    5
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 15 Voca I. Voca I.
    3
  • 99 Frabotta G. Frabotta G.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Parma Calcio đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Cosenza Calcio thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-4 nghiêng về phía Parma Calcio.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Parma Calcio) và 1-0 (sân của Cosenza Calcio).

Parma Calcio đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải Serie B.

Bạn có biết rằng Parma Calcio ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Cosenza Calcio ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Parma và Cosenza Calcio sẽ diễn ra vào 27.02 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Parma v Cosenza Calcio và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Parma

7 / 10 of last matches Parma in all competitions had less than 3 goals

Parma

7 / 10 of last matches Parma in Giải Serie B had less than 3 goals

Cosenza Calcio

8 / 10 of last matches Cosenza Calcio in all competitions had less than 3 goals

Cosenza Calcio

8 / 10 of last matches Cosenza Calcio in Giải Serie B had less than 3 goals

Parma

4 / 10 of last matches in all competitions Parma played with a score of 0:0

Parma

4 / 10 of last matches in Giải Serie B Parma played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Parma Parma 38 76 21 13 4 66:35
2
Como 1907 Como 1907 38 73 21 10 7 58:40
3
Unione Venezia Unione Venezia 38 70 21 7 10 69:46
8
Union Brescia Union Brescia 38 51 12 15 11 44:40
9
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 47 11 14 13 47:42
10
Modena FC Modena FC 38 47 10 17 11 41:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Ba 27 tháng 2 2024
Ý

Ý, Parma,

Ennio Tardini

Trọng tài
Volpi Manuel Ý

Đội hình

46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
11
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
6
5
Ảnh bị chặn
2
2
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
16
Fouls
16
1
Thẻ đỏ
0
3
Thẻ vàng
3
Khác
17
Ném phạt thành công
16
7
Đá phạt góc
5
0
Ngoại vi
1
23
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Parma Parma
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
#
Bàn thắng
  • 27 Man D. Man D.
    11
  • 7 Benedyczak A. Benedyczak A.
    10
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    8
  • 7 Mihaila V. Mihaila V.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
  • 17 Charpentier G. Charpentier G.
    4
  • 14 Colak A. Colak A.
    3
  • 21 Partipilo A. Partipilo A.
    3
  • 8 Hernani Hernani
    3
  • 8 Estevez N. Estevez N.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Tutino G. Tutino G.
    20
  • 32 Forte F. Forte F.
    5
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 15 Voca I. Voca I.
    3
  • 99 Frabotta G. Frabotta G.
    3
  • 93 Marras M. Marras M.
    2
  • 11 Antonucci M. Antonucci M.
    2
  • 16 Venturi M. Venturi M.
    2
  • 10 Canotto L. Canotto L.
    1
  • 21 Zilli M. Zilli M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close